Thứ Ba, 03/03/2026
Memeh Caleb Okoli
15
O. Aluko (Thay: B. De Cordova-Reid)
19
Olabade Aluko (Thay: Bobby Reid)
19
Harry Winks (Thay: Hamza Choudhury)
29
Sonny Carey (Kiến tạo: Harry Clarke)
36
Lyndon Dykes
40
Lyndon Dykes (Kiến tạo: Luke Chambers)
45+4'
Matt Godden (Thay: Miles Leaburn)
46
Harry Clarke
52
(Pen) Jordan Ayew
56
Tyreece Campbell (Thay: Luke Chambers)
65
Conor Coventry (Thay: Conor Coady)
65
Jayden Fevrier (Thay: Sonny Carey)
65
Patson Daka (Thay: Jordan Ayew)
77
Jeremy Monga (Thay: Stephy Mavididi)
77
Macaulay Gillesphey (Thay: Lyndon Dykes)
87

Thống kê trận đấu Leicester vs Charlton Athletic

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Charlton Athletic
Charlton Athletic
47 Kiểm soát bóng 53
1 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 2
0 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
22 Ném biên 26
4 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
13 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Charlton Athletic

Tất cả (25)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Lyndon Dykes rời sân và được thay thế bởi Macaulay Gillesphey.

77'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.

77'

Jordan Ayew rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

65'

Sonny Carey rời sân và được thay thế bởi Jayden Fevrier.

65'

Conor Coady rời sân và được thay thế bởi Conor Coventry.

65'

Luke Chambers rời sân và được thay thế bởi Tyreece Campbell.

56' ANH ẤY BỎ LỠ - Jordan Ayew thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Jordan Ayew thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

56' Leicester không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!

Leicester không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!

52' Thẻ vàng cho Harry Clarke.

Thẻ vàng cho Harry Clarke.

46'

Miles Leaburn rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4'

Luke Chambers đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+4' V À A A A O O O - Lyndon Dykes đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Lyndon Dykes đã ghi bàn!

40' Thẻ vàng cho Lyndon Dykes.

Thẻ vàng cho Lyndon Dykes.

36'

Harry Clarke đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Sonny Carey đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sonny Carey đã ghi bàn!

36' V À A A O O O Charlton ghi bàn.

V À A A O O O Charlton ghi bàn.

29'

Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Harry Winks.

21' V À A A A O O O Charlton ghi bàn.

V À A A A O O O Charlton ghi bàn.

Đội hình xuất phát Leicester vs Charlton Athletic

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Caleb Okoli (5), Ben Nelson (4), Luke Thomas (33), Hamza Choudhury (17), Louis Page (25), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)

Charlton Athletic (3-4-3): Thomas Kaminski (1), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Greg Docherty (10), Harry Clarke (44), Conor Coady (15), Amari'i Bell (17), Luke Chambers (19), Sonny Carey (14), Lyndon Dykes (99), Miles Leaburn (11)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Jakub Stolarczyk
21
Ricardo Pereira
5
Caleb Okoli
4
Ben Nelson
33
Luke Thomas
17
Hamza Choudhury
25
Louis Page
7
Abdul Fatawu
14
Bobby Decordova-Reid
10
Stephy Mavididi
9
Jordan Ayew
11
Miles Leaburn
99
Lyndon Dykes
14
Sonny Carey
19
Luke Chambers
17
Amari'i Bell
15
Conor Coady
44
Harry Clarke
10
Greg Docherty
5
Lloyd Jones
2
Kayne Ramsay
1
Thomas Kaminski
Charlton Athletic
Charlton Athletic
3-4-3
Thay người
29’
Hamza Choudhury
Harry Winks
46’
Miles Leaburn
Matty Godden
77’
Stephy Mavididi
Jeremy Monga
65’
Conor Coady
Conor Coventry
77’
Jordan Ayew
Patson Daka
65’
Luke Chambers
Tyreece Campbell
87’
Lyndon Dykes
Macauley Gillesphey
Cầu thủ dự bị
Asmir Begović
Will Mannion
Olabade Aluko
Conor Coventry
Kevon Gray
Luke Berry
Harry Winks
Charlie Kelman
Jeremy Monga
Matty Godden
Brandon Cover
Jayden Fevrier
Patson Daka
Tyreece Campbell
Wanya Marçal-Madivadua
Joe Rankin-Costello
Silko Thomas
Macauley Gillesphey
Tình hình lực lượng

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Josh Edwards

Chấn thương mắt cá

Victor Kristiansen

Chấn thương đầu gối

Harvey Knibbs

Chấn thương mắt cá

Jordan James

Chấn thương gân kheo

Onel Hernández

Chấn thương cơ

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Oliver Skipp

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/02 - 2013
31/08 - 2013
01/03 - 2014
23/08 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
12Birmingham CityBirmingham City35131012049T T H T B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow