Thứ Hai, 13/04/2026
Abdul Fatawu (Kiến tạo: Louis Page)
8
Hamza Choudhury
45
Patson Daka (Thay: Louis Page)
56
Abdul Fatawu
57
Kyogo Furuhashi
62
Christoph Klarer
64
Keshi Anderson (Thay: Willum Willumsson)
67
Jeremy Monga (Thay: Stephy Mavididi)
71
Ricardo Pereira (Thay: Hamza Choudhury)
72
Demarai Gray
74
Ricardo Pereira
76
Tommy Doyle (Thay: Lewis Koumas)
77
Marvin Ducksch (Thay: Kyogo Furuhashi)
77
Lyndon Dykes (Thay: Phil Neumann)
85
Wout Faes (Thay: Abdul Fatawu)
87
Ricardo Pereira (Kiến tạo: Jeremy Monga)
88

Thống kê trận đấu Leicester vs Birmingham City

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Birmingham City
Birmingham City
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 7
0 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
29 Ném biên 30
3 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Birmingham City

Tất cả (26)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Jeremy Monga đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Ricardo Pereira đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ricardo Pereira đã ghi bàn!

88' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

87'

Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Wout Faes.

85'

Phil Neumann rời sân và được thay thế bởi Lyndon Dykes.

77'

Kyogo Furuhashi rời sân và được thay thế bởi Marvin Ducksch.

77'

Lewis Koumas rời sân và được thay thế bởi Tommy Doyle.

76' Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

74' Thẻ vàng cho Demarai Gray.

Thẻ vàng cho Demarai Gray.

72'

Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Ricardo Pereira.

71'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.

67'

Willum Willumsson rời sân và được thay thế bởi Keshi Anderson.

64' Thẻ vàng cho Christoph Klarer.

Thẻ vàng cho Christoph Klarer.

62' Thẻ vàng cho Kyogo Furuhashi.

Thẻ vàng cho Kyogo Furuhashi.

57' Thẻ vàng cho Abdul Fatawu.

Thẻ vàng cho Abdul Fatawu.

56'

Louis Page rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

8'

Louis Page đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Leicester vs Birmingham City

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Hamza Choudhury (17), Caleb Okoli (5), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Boubakary Soumaré (24), Oliver Skipp (22), Abdul Fatawu (7), Louis Page (25), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)

Birmingham City (4-4-2): Ryan Allsop (21), Bright Osayi-Samuel (26), Phil Neumann (5), Christoph Klarer (4), Ethan Laird (2), Willum Thor Willumsson (18), Tomoki Iwata (24), Seung Ho Paik (8), Demarai Gray (10), Lewis Koumas (30), Kyogo Furuhashi (9)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Jakub Stolarczyk
17
Hamza Choudhury
5
Caleb Okoli
23
Jannik Vestergaard
33
Luke Thomas
24
Boubakary Soumaré
22
Oliver Skipp
7
Abdul Fatawu
25
Louis Page
10
Stephy Mavididi
9
Jordan Ayew
9
Kyogo Furuhashi
30
Lewis Koumas
10
Demarai Gray
8
Seung Ho Paik
24
Tomoki Iwata
18
Willum Thor Willumsson
2
Ethan Laird
4
Christoph Klarer
5
Phil Neumann
26
Bright Osayi-Samuel
21
Ryan Allsop
Birmingham City
Birmingham City
4-4-2
Thay người
56’
Louis Page
Patson Daka
67’
Willum Willumsson
Keshi Anderson
71’
Stephy Mavididi
Jeremy Monga
77’
Kyogo Furuhashi
Marvin Ducksch
72’
Hamza Choudhury
Ricardo Pereira
77’
Lewis Koumas
Tommy Doyle
87’
Abdul Fatawu
Wout Faes
85’
Phil Neumann
Lyndon Dykes
Cầu thủ dự bị
Jeremy Monga
Lyndon Dykes
Olabade Aluko
Marvin Ducksch
Harry Winks
Eiran Cashin
Patson Daka
Marc Leonard
Silko Thomas
Tommy Doyle
Ben Nelson
James Beadle
Ricardo Pereira
Taylor Gardner-Hickman
Wout Faes
Alex Cochrane
Asmir Begović
Keshi Anderson
Tình hình lực lượng

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Scott Wright

Không xác định

Bobby Decordova-Reid

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
13/04 - 2013
24/08 - 2013
29/01 - 2014
19/12 - 2023
Cúp FA
27/01 - 2024
Hạng nhất Anh
06/04 - 2024
30/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham City

Hạng nhất Anh
12/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
03/03 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town40211273175H T H T T
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
5SouthamptonSouthampton411912102069T T T T T
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers42121218-1248T H T H H
20West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
21PortsmouthPortsmouth41111218-1645B B H H T
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow