Thứ Sáu, 29/08/2025
Dữ liệu đang cập nhật

Đội hình xuất phát Leicester vs Birmingham City

Leicester: Jakub Stolarczyk (1), Hamza Choudhury (17), Caleb Okoli (5), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Boubakary Soumaré (24), Oliver Skipp (22), Abdul Fatawu (7), Louis Page (25), Jeremy Monga (93), Jordan Ayew (9)

Birmingham City: James Beadle (25), Taylor Gardner-Hickman (19), Phil Neumann (5), Eiran Cashin (41), Alfons Sampsted (23), Kanya Fujimoto (27), Marc Leonard (12), Tommy Doyle (7), Lewis Koumas (30), Lyndon Dykes (17), Marvin Ducksch (33)

Leicester
Leicester
1
Jakub Stolarczyk
17
Hamza Choudhury
5
Caleb Okoli
23
Jannik Vestergaard
33
Luke Thomas
24
Boubakary Soumaré
22
Oliver Skipp
7
Abdul Fatawu
25
Louis Page
93
Jeremy Monga
9
Jordan Ayew
33
Marvin Ducksch
17
Lyndon Dykes
30
Lewis Koumas
7
Tommy Doyle
12
Marc Leonard
27
Kanya Fujimoto
23
Alfons Sampsted
41
Eiran Cashin
5
Phil Neumann
19
Taylor Gardner-Hickman
25
James Beadle
Birmingham City
Birmingham City
Tình hình lực lượng

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Scott Wright

Không xác định

Bobby Decordova-Reid

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
13/04 - 2013
24/08 - 2013
29/01 - 2014
19/12 - 2023
Cúp FA
27/01 - 2024
Hạng nhất Anh
06/04 - 2024

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
Hạng nhất Anh
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
25/07 - 2025
25/07 - 2025
19/07 - 2025
12/07 - 2025
05/07 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham City

Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
14/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
26/07 - 2025
26/07 - 2025
24/07 - 2025
19/07 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Stoke CityStoke City330069
2MiddlesbroughMiddlesbrough330059
3Coventry CityCoventry City321087
4West BromWest Brom321027
5Birmingham CityBirmingham City321027
6Preston North EndPreston North End321027
7LeicesterLeicester320116
8MillwallMillwall3201-16
9Bristol CityBristol City312035
10SouthamptonSouthampton311104
11PortsmouthPortsmouth311104
12WatfordWatford311104
13SwanseaSwansea311104
14Charlton AthleticCharlton Athletic311104
15Hull CityHull City3111-24
16Blackburn RoversBlackburn Rovers310213
17Norwich CityNorwich City3102-13
18Ipswich TownIpswich Town3021-12
19WrexhamWrexham3012-21
20Derby CountyDerby County3012-41
21Sheffield WednesdaySheffield Wednesday3012-41
22QPRQPR3012-71
23Oxford UnitedOxford United3003-30
24Sheffield UnitedSheffield United3003-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow