Chủ Nhật, 10/05/2026

Trực tiếp kết quả Legia Warszawa vs Piast Gliwice hôm nay 05-08-2024

Giải VĐQG Ba Lan - Th 2, 05/8

Kết thúc

Legia Warszawa

Legia Warszawa

1 : 2

Piast Gliwice

Piast Gliwice

Hiệp một: 1-1
T2, 01:15 05/08/2024
Vòng 3 - VĐQG Ba Lan
Polish Army
 
Michal Chrapek (Kiến tạo: Jakub Czerwinski)
20
Blaz Kramer
25
Michael Ameyaw
37
Michal Chrapek
40
Blaz Kramer (Kiến tạo: Bartosz Kapustka)
45+1'
Jean Pierre Nsame (Thay: Blaz Kramer)
55
Migouel Alfarela (Thay: Bartosz Kapustka)
55
Maciej Rosolek (Thay: Fabian Piasecki)
63
Igor Drapinski (Thay: Michal Chrapek)
63
Ryoya Morishita (Thay: Ruben Vinagre)
64
Jurgen Celhaka (Thay: Claude Goncalves)
64
Igor Drapinski (Thay: Damian Kadzior)
64
Milosz Szczepanski (Thay: Michal Chrapek)
74
Tihomir Kostadinov (Thay: Tomas Huk)
79
Tihomir Kostadinov
85
Tomas Pekhart
86
Tomas Pekhart (Thay: Luquinhas)
86
Tihomir Kostadinov
90
Maciej Rosolek
90+5'
Marc Gual
90+7'

Thống kê trận đấu Legia Warszawa vs Piast Gliwice

số liệu thống kê
Legia Warszawa
Legia Warszawa
Piast Gliwice
Piast Gliwice
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 3
1 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Legia Warszawa vs Piast Gliwice

Tất cả (24)
90+10'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Marc Gual.

Thẻ vàng cho Marc Gual.

90+5' Thẻ vàng cho Maciej Rosolek.

Thẻ vàng cho Maciej Rosolek.

90' Thẻ vàng cho Tihomir Kostadinov.

Thẻ vàng cho Tihomir Kostadinov.

86'

Luquinhas rời sân và được thay thế bởi Tomas Pekhart.

85' V À A A O O O - Tihomir Kostadinov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tihomir Kostadinov đã ghi bàn!

79'

Tomas Huk rời sân và được thay thế bởi Tihomir Kostadinov.

74'

Michal Chrapek rời sân và được thay thế bởi Milosz Szczepanski.

64'

Claude Goncalves rời sân và được thay thế bởi Jurgen Celhaka.

64'

Ruben Vinagre rời sân và được thay thế bởi Ryoya Morishita.

64'

Damian Kadzior rời sân và được thay thế bởi Igor Drapinski.

63'

Fabian Piasecki rời sân và được thay thế bởi Maciej Rosolek.

55'

Bartosz Kapustka rời sân và được thay thế bởi Migouel Alfarela.

55'

Blaz Kramer rời sân và được thay thế bởi Jean Pierre Nsame.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Bartosz Kapustka đã kiến tạo cho bàn thắng này.

45+1' V À A A O O O - Blaz Kramer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Blaz Kramer đã ghi bàn!

40' Thẻ vàng cho Michal Chrapek.

Thẻ vàng cho Michal Chrapek.

37' Thẻ vàng cho Michael Ameyaw.

Thẻ vàng cho Michael Ameyaw.

25' Thẻ vàng cho Blaz Kramer.

Thẻ vàng cho Blaz Kramer.

Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Piast Gliwice

Legia Warszawa (3-5-2): Kacper Tobiasz (1), Radovan Pankov (12), Jan Ziolkowski (24), Steve Kapuadi (3), Pawel Wszolek (13), Bartosz Kapustka (67), Claude Goncalves (5), Luquinhas (82), Ruben Vinagre (19), Marc Gual (28), Blaz Kramer (9)

Piast Gliwice (4-2-3-1): Frantisek Plach (26), Arkadiusz Pyrka (77), Ariel Mosor (2), Jakub Czerwinski (4), Tomas Huk (5), Grzegorz Tomasiewicz (20), Patryk Dziczek (10), Damian Kadzior (92), Michal Chrapek (6), Michael Ameyaw (19), Fabian Piasecki (9)

Legia Warszawa
Legia Warszawa
3-5-2
1
Kacper Tobiasz
12
Radovan Pankov
24
Jan Ziolkowski
3
Steve Kapuadi
13
Pawel Wszolek
67
Bartosz Kapustka
5
Claude Goncalves
82
Luquinhas
19
Ruben Vinagre
28
Marc Gual
9
Blaz Kramer
9
Fabian Piasecki
19
Michael Ameyaw
6
Michal Chrapek
92
Damian Kadzior
10
Patryk Dziczek
20
Grzegorz Tomasiewicz
5
Tomas Huk
4
Jakub Czerwinski
2
Ariel Mosor
77
Arkadiusz Pyrka
26
Frantisek Plach
Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-2-3-1
Thay người
55’
Blaz Kramer
Jean-Pierre Nsame
63’
Fabian Piasecki
Maciej Rosolek
55’
Bartosz Kapustka
Migouel Alfarela
64’
Damian Kadzior
Igor Drapinski
64’
Ruben Vinagre
Ryoya Morishita
74’
Michal Chrapek
Milosz Szczepanski
64’
Claude Goncalves
Jurgen Celhaka
79’
Tomas Huk
Tihomir Kostadinov
86’
Luquinhas
Tomas Pekhart
Cầu thủ dự bị
Jean-Pierre Nsame
Tihomir Kostadinov
Sergio Barcia
Maciej Rosolek
Ryoya Morishita
Milosz Szczepanski
Patryk Kun
Igor Drapinski
Jurgen Celhaka
Szczepan Mucha
Migouel Alfarela
Tomasz Mokwa
Rafal Augustyniak
Filip Karbowy
Gabriel Kobylak
Miguel Munoz Fernandez
Tomas Pekhart
Karol Szymanski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
25/10 - 2021
19/04 - 2022
06/08 - 2022
19/02 - 2023
17/09 - 2023
17/03 - 2024
05/08 - 2024
09/02 - 2025
07/12 - 2025
15/12 - 2025

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
23/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
01/05 - 2026
28/04 - 2026
21/04 - 2026
14/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan32151161556H T T T H
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze311489950H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok31131081249H H T B T
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3114710849H H T T T
5GKS KatowiceGKS Katowice3114512647T H T H T
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin32121010746B T B B H
7Wisla PlockWisla Plock3112910145B T T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom31111010543H B T T T
9Pogon SzczecinPogon Szczecin3212515-341T B H T B
10Piast GliwicePiast Gliwice3111713-140B B H T H
11Legia WarszawaLegia Warszawa319139-140T H T B T
12Widzew LodzWidzew Lodz3211615039T B T B T
13Korona KielceKorona Kielce3210913-139H B H H B
14CracoviaCracovia3191210-339B H B H H
15Motor LublinMotor Lublin3191210-739H H B B B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3212713-138B H B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia319814-2335T H B B H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza317717-2328T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow