Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Legia Warszawa vs Molde hôm nay 14-03-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 14/3

Kết thúc

Legia Warszawa

Legia Warszawa

2 : 0

Molde

Molde

Hiệp một: 1-0 | Hiệp phụ: 1-0 | Lượt đi: 2-3 | Tổng tỷ số: 4-3
T6, 03:00 14/03/2025
Vòng 1/8 - Europa Conference League
Polish Army
TV360
Ryoya Morishita (Kiến tạo: Pawel Wszolek)
34
Kristoffer Haugen (Thay: Martin Linnes)
60
Artur Jedrzejczyk
62
Eirik Hestad (Thay: Mats Moeller Daehli)
71
Claude Goncalves (Thay: Juergen Elitim)
84
Vahan Bichakhchyan (Thay: Kacper Chodyna)
89
Maxi Oyedele (Thay: Rafal Augustyniak)
90
Frederik Ihler (Thay: Fredrik Gulbrandsen)
90
Daniel Daga (Thay: Mads Enggaard)
91
Patryk Kun (Thay: Ruben Vinagre)
103
Jan Ziolkowski (Thay: Artur Jedrzejczyk)
103
Martin Bjoernbak (Thay: Isak Helstad Amundsen)
106
Marc Gual (Kiến tạo: Maxi Oyedele)
108
Valdemar Lund
114
Gustav Kjoelstad Nyheim (Thay: Valdemar Lund)
114
Kristian Eriksen
116
Kristian Eriksen
118
Jacob Karlstroem
120
Magnus Wolff Eikrem
120
Jan Ziolkowski
120
Artur Jedrzejczyk
120+1'

Thống kê trận đấu Legia Warszawa vs Molde

số liệu thống kê
Legia Warszawa
Legia Warszawa
Molde
Molde
40 Kiểm soát bóng 60
18 Phạm lỗi 12
18 Ném biên 29
0 Việt vị 2
21 Chuyền dài 25
7 Phạt góc 8
3 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 11
9 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Legia Warszawa vs Molde

Tất cả (382)
120+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

120+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Legia Warszawa: 40%, Molde: 60%.

120+4'

Jan Ziolkowski giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

120+4'

Molde thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

120+4'

Gustav Kjoelstad Nyheim từ Molde đã có một pha phạm lỗi khi kéo ngã Jan Ziolkowski.

120+3'

Maxi Oyedele từ Legia Warszawa cắt bóng thành công hướng về khung thành.

120+3'

Marc Gual đã chặn thành công cú sút.

120+3'

Một cú sút của Frederik Ihler bị chặn lại.

120+3'

Claude Goncalves từ Legia Warszawa đã có một pha phạm lỗi khi kéo ngã Emil Breivik.

120+2'

Jan Ziolkowski từ Legia Warszawa cắt bóng thành công hướng về khung thành.

120+2'

Molde thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

120+2'

Steve Kapuadi giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

120+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

120+1'

Trận đấu được tiếp tục.

120+1' BỊ ĐUỔI KHỎI SÂN! - Artur Jedrzejczyk nhận thẻ vàng thứ hai vì phản đối.

BỊ ĐUỔI KHỎI SÂN! - Artur Jedrzejczyk nhận thẻ vàng thứ hai vì phản đối.

120'

Kiểm soát bóng: Legia Warszawa: 36%, Molde: 64%.

120' Sau hành vi bạo lực, Jan Ziolkowski bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Jan Ziolkowski bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

120' Sau hành vi bạo lực, Magnus Wolff Eikrem bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Magnus Wolff Eikrem bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

120' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Jacob Karlstroem và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Jacob Karlstroem và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

118'

Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên có hành động.

118' BỊ ĐUỔI KHỎI SÂN! - Sau hành vi bạo lực, Kristian Eriksen nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

BỊ ĐUỔI KHỎI SÂN! - Sau hành vi bạo lực, Kristian Eriksen nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Molde

Legia Warszawa (4-3-3): Kacper Tobiasz (1), Pawel Wszolek (13), Artur Jedrzejczyk (55), Steve Kapuadi (3), Ruben Vinagre (19), Bartosz Kapustka (67), Rafal Augustyniak (8), Juergen Elitim (22), Kacper Chodyna (11), Marc Gual (28), Ryoya Morishita (25)

Molde (4-2-3-1): Jacob Karlstrom (1), Martin Linnes (21), Isak Helstad Amundsen (26), Valdemar Lund (4), Halldor Stenevik (18), Emil Breivik (16), Mads Enggard (10), Kristian Eriksen (20), Magnus Wolff Eikrem (7), Mats Møller Dæhli (17), Fredrik Gulbrandsen (8)

Legia Warszawa
Legia Warszawa
4-3-3
1
Kacper Tobiasz
13
Pawel Wszolek
55
Artur Jedrzejczyk
3
Steve Kapuadi
19
Ruben Vinagre
67
Bartosz Kapustka
8
Rafal Augustyniak
22
Juergen Elitim
11
Kacper Chodyna
28
Marc Gual
25
Ryoya Morishita
8
Fredrik Gulbrandsen
17
Mats Møller Dæhli
7
Magnus Wolff Eikrem
20
Kristian Eriksen
10
Mads Enggard
16
Emil Breivik
18
Halldor Stenevik
4
Valdemar Lund
26
Isak Helstad Amundsen
21
Martin Linnes
1
Jacob Karlstrom
Molde
Molde
4-2-3-1
Thay người
84’
Juergen Elitim
Claude Goncalves
60’
Martin Linnes
Kristoffer Haugen
89’
Kacper Chodyna
Vahan Bichakhchyan
71’
Mats Moeller Daehli
Eirik Hestad
90’
Rafal Augustyniak
Maxi Oyedele
90’
Fredrik Gulbrandsen
Frederik Ihler
Cầu thủ dự bị
Marcel Mendes-Dudzinski
Albert Posiadala
Vladan Kovacevic
Sean McDermott
Claude Goncalves
Martin Bjornbak
Maxi Oyedele
Daniel Daga
Tomas Pekhart
Kristoffer Haugen
Radovan Pankov
Gustav Nyheim
Vahan Bichakhchyan
Leon Juberg-Hovland
Patryk Kun
Andreas Myklebust
Jan Ziolkowski
Mathias Silseth Mork
Mateusz Szczepaniak
Eirik Haugan
Eirik Hestad
Frederik Ihler

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
16/02 - 2024
23/02 - 2024
07/03 - 2025
14/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Legia Warszawa

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
23/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
31/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Ba Lan
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Molde

VĐQG Na Uy
23/11 - 2025
H1: 0-0
10/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 3-1
26/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
08/10 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Na Uy
04/10 - 2025
29/09 - 2025
Cúp quốc gia Na Uy
24/09 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0
VĐQG Na Uy
22/09 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow