Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Legia Warszawa vs Hibernian hôm nay 29-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 29/8

Kết thúc

Legia Warszawa

Legia Warszawa

3 : 3

Hibernian

Hibernian

Hiệp một: 1-0 | Hiệp phụ: 1-0
T6, 02:00 29/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Polish Army
 
Vahan Bichakhchyan (Kiến tạo: Bartosz Kapustka)
14
Rafal Augustyniak
19
Artur Jedrzejczyk
24
Josh Mulligan
33
Jan Ziolkowski
38
Rocky Bushiri (Kiến tạo: Nicky Cadden)
51
Junior Hoilett (Thay: Chris Cadden)
57
Miguel Chaiwa (Thay: Jamie McGrath)
57
Martin Boyle (Kiến tạo: Miguel Chaiwa)
60
Miguel Chaiwa
61
Junior Hoilett
62
Miguel Chaiwa
62
Junior Hoilett
64
Junior Hoilett
64
Mileta Rajovic (Thay: Bartosz Kapustka)
67
Damian Szymanski (Thay: Rafal Augustyniak)
67
Juergen Elitim
74
Jack Iredale (Thay: Nicky Cadden)
79
Petar Stojanovic (Thay: Vahan Bichakhchyan)
79
Migouel Alfarela (Thay: Pawel Wszolek)
79
Jordan Obita
81
Damian Szymanski
86
Martin Boyle
88
Kanayochukwu Megwa (Thay: Martin Boyle)
90
Ilya Shkurin (Thay: Artur Jedrzejczyk)
90
Juergen Elitim (Kiến tạo: Ruben Vinagre)
90+4'
Thody Elie Youan (Thay: Dylan Levitt)
91
Wojciech Urbanski (Thay: Jean Pierre Nsame)
91
Mileta Rajovic (Kiến tạo: Jan Ziolkowski)
99
Thibault Klidje (Thay: Jordan Obita)
101
Jan Ziolkowski
115
Kieron Bowie
120+1'

Thống kê trận đấu Legia Warszawa vs Hibernian

số liệu thống kê
Legia Warszawa
Legia Warszawa
Hibernian
Hibernian
12 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
6 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 8
6 Thẻ vàng 6
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 12
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Thủ môn cản phá 4
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Legia Warszawa vs Hibernian

Tất cả (47)
120+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

120+1' Thẻ vàng cho Kieron Bowie.

Thẻ vàng cho Kieron Bowie.

115' THẺ ĐỎ! - Jan Ziolkowski nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Jan Ziolkowski nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

106'

Hiệp hai của thời gian bù giờ đang diễn ra.

105+1'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã kết thúc.

101'

Jordan Obita rời sân và được thay thế bởi Thibault Klidje.

99'

Jan Ziolkowski đã kiến tạo cho bàn thắng.

99' V À A A A O O O - Mileta Rajovic đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Mileta Rajovic đã ghi bàn!

91'

Jean Pierre Nsame rời sân và được thay thế bởi Wojciech Urbanski.

91'

Dylan Levitt rời sân và được thay thế bởi Thody Elie Youan.

91'

Hiệp một của thời gian bù giờ đang diễn ra.

91'

Chúng tôi đang chờ thời gian bù giờ.

90+4'

Ruben Vinagre đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Juergen Elitim đã ghi bàn!

V À A A O O O - Juergen Elitim đã ghi bàn!

90'

Artur Jedrzejczyk rời sân và được thay thế bởi Ilya Shkurin.

90'

Martin Boyle rời sân và được thay thế bởi Kanayochukwu Megwa.

88' Thẻ vàng cho Martin Boyle.

Thẻ vàng cho Martin Boyle.

86' Thẻ vàng cho Damian Szymanski.

Thẻ vàng cho Damian Szymanski.

81' Thẻ vàng cho Jordan Obita.

Thẻ vàng cho Jordan Obita.

79'

Pawel Wszolek rời sân và được thay thế bởi Migouel Alfarela.

79'

Vahan Bichakhchyan rời sân và được thay thế bởi Petar Stojanovic.

Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Hibernian

Legia Warszawa (3-5-1-1): Kacper Tobiasz (1), Steve Kapuadi (3), Artur Jedrzejczyk (55), Rafal Augustyniak (8), Jan Ziolkowski (24), Vahan Bichakhchyan (21), Bartosz Kapustka (67), Pawel Wszolek (7), Ruben Vinagre (19), Juergen Elitim (22), Jean-Pierre Nsame (18)

Hibernian (5-4-1): Jordan Smith (13), Chris Cadden (12), Warren O'Hora (5), Rocky Bushiri (33), Jordan Obita (21), Nicky Cadden (19), Martin Boyle (10), Josh Mulligan (20), Dylan Levitt (6), Jamie McGrath (17), Kieron Bowie (9)

Legia Warszawa
Legia Warszawa
3-5-1-1
1
Kacper Tobiasz
3
Steve Kapuadi
55
Artur Jedrzejczyk
8
Rafal Augustyniak
24
Jan Ziolkowski
21
Vahan Bichakhchyan
67
Bartosz Kapustka
7
Pawel Wszolek
19
Ruben Vinagre
22
Juergen Elitim
18
Jean-Pierre Nsame
9
Kieron Bowie
17
Jamie McGrath
6
Dylan Levitt
20
Josh Mulligan
10
Martin Boyle
19
Nicky Cadden
21
Jordan Obita
33
Rocky Bushiri
5
Warren O'Hora
12
Chris Cadden
13
Jordan Smith
Hibernian
Hibernian
5-4-1
Thay người
67’
Bartosz Kapustka
Mileta Rajović
57’
Jamie McGrath
Miguel Chaiwa
67’
Rafal Augustyniak
Damian Szymański
57’
Chris Cadden
Junior Hoilett
79’
Pawel Wszolek
Migouel Alfarela
79’
Nicky Cadden
Jack Iredale
79’
Vahan Bichakhchyan
Petar Stojanović
90’
Martin Boyle
Kanayochukwu Megwa
90’
Artur Jedrzejczyk
Ilia Shkurin
Cầu thủ dự bị
Gabriel Kobylak
Raphael Sallinger
Wojciech Banasik
Murray Johnson
Marco Burch
Grant Hanley
Migouel Alfarela
Thody Elie Youan
Arkadiusz Reca
Miguel Chaiwa
Ilia Shkurin
Jack Iredale
Jakub Zewlakow
Thibault Klidje
Patryk Kun
Junior Hoilett
Mileta Rajović
Kanayochukwu Megwa
Petar Stojanović
Jacob MacIntyre
Damian Szymański
Josh Campbell
Wojciech Urbanski
Rudi Molotnikov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Legia Warszawa

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
23/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
31/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Ba Lan
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Hibernian

VĐQG Scotland
26/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
24/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow