Thứ Năm, 04/06/2026
Nacho Martin
60
Naim Garcia (Thay: Roberto Lopez)
62
Alex Millan (Thay: Diego Garcia)
62
Marvel (Thay: Marcos Leiva)
68
Eric Curbelo
74
Oscar Plano (Thay: Enric Franquesa)
80
Miguel de la Fuente (Thay: Juan Cruz)
80
Dani Queipo (Thay: Juan Otero)
80
Gaspar Campos (Thay: Alex Corredera)
81
Manu Rodriguez (Thay: Cesar Gelabert Pina)
86
Jonathan Dubasin (Kiến tạo: Gaspar Campos)
88
Jonathan Dubasin
89
Lalo Aguilar
90+3'

Thống kê trận đấu Leganes vs Sporting Gijon

số liệu thống kê
Leganes
Leganes
Sporting Gijon
Sporting Gijon
60 Kiểm soát bóng 40
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 7
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 13

Diễn biến Leganes vs Sporting Gijon

Tất cả (18)
90+5'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Lalo Aguilar.

Thẻ vàng cho Lalo Aguilar.

89' Thẻ vàng cho Jonathan Dubasin.

Thẻ vàng cho Jonathan Dubasin.

88'

Gaspar Campos đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Jonathan Dubasin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jonathan Dubasin đã ghi bàn!

86'

Cesar Gelabert Pina rời sân và được thay thế bởi Manu Rodriguez.

81'

Alex Corredera rời sân và được thay thế bởi Gaspar Campos.

80'

Juan Otero rời sân và được thay thế bởi Dani Queipo.

80'

Juan Cruz rời sân và được thay thế bởi Miguel de la Fuente.

80'

Enric Franquesa rời sân và được thay thế bởi Oscar Plano.

74' Thẻ vàng cho Eric Curbelo.

Thẻ vàng cho Eric Curbelo.

68'

Marcos Leiva rời sân và được thay thế bởi Marvel.

62'

Diego Garcia rời sân và được thay thế bởi Alex Millan.

62'

Roberto Lopez rời sân và được thay thế bởi Naim Garcia.

60' Thẻ vàng cho Nacho Martin.

Thẻ vàng cho Nacho Martin.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Leganes vs Sporting Gijon

Leganes (4-3-3): Juan Soriano (1), Marcos Leiva (36), Lalo Aguilar (6), Ignasi Miquel (5), Enric Franquesa (15), Amadou Diawara (24), Seydouba Cisse (8), Juan Cruz (10), Duk (11), Diego Garcia (19), Roberto López (14)

Sporting Gijon (4-2-3-1): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Eric Curbelo (23), Pablo Vasquez (15), Diego Sanchez (5), Ignacio Martin (6), Jesus Bernal (8), Jonathan Dubasin (17), Cesar Gelabert (10), Alex Corredera (14), Juan Otero (19)

Leganes
Leganes
4-3-3
1
Juan Soriano
36
Marcos Leiva
6
Lalo Aguilar
5
Ignasi Miquel
15
Enric Franquesa
24
Amadou Diawara
8
Seydouba Cisse
10
Juan Cruz
11
Duk
19
Diego Garcia
14
Roberto López
19
Juan Otero
14
Alex Corredera
10
Cesar Gelabert
17
Jonathan Dubasin
8
Jesus Bernal
6
Ignacio Martin
5
Diego Sanchez
15
Pablo Vasquez
23
Eric Curbelo
2
Guille Rosas
1
Ruben Yanez
Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-2-3-1
Thay người
62’
Roberto Lopez
Naim Garcia
80’
Juan Otero
Daniel Queipo
62’
Diego Garcia
Alex Millan
81’
Alex Corredera
Gaspar Campos
68’
Marcos Leiva
Marvel
86’
Cesar Gelabert Pina
Manu Rodriguez
80’
Juan Cruz
Miguel de la Fuente
80’
Enric Franquesa
Oscar Plano
Cầu thủ dự bị
Saïd Imigene
Christian Sanchez
Miguel San Roman
Pablo Garcia
Marvel
Lucas Perrin
Jorge Saenz
Gaspar Campos
Miguel de la Fuente
Jordy Caicedo
Gonzalo Melero
Daniel Queipo
Naim Garcia
Oscar Cortes
Benjamin Pauwels
Amadou Matar Coundoul
Oscar Plano
Kevin Vázquez
Andres Campos Bautista
Justin Smith
Alex Millan
Manu Rodriguez
Carlos Guirao
Brian Olivan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
12/02 - 2017
Hạng 2 Tây Ban Nha
11/09 - 2021
21/03 - 2022
20/11 - 2022
04/02 - 2023
17/12 - 2023
18/05 - 2024
21/12 - 2025
03/03 - 2026

Thành tích gần đây Leganes

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/06 - 2026
24/05 - 2026
H1: 1-0
19/05 - 2026
H1: 0-0
10/05 - 2026
01/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 1-1
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
24/05 - 2026
18/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
02/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander42257102982H
2DeportivoDeportivo42221192177T
3AlmeriaAlmeria42228121874B
4MalagaMalaga422110112373H
5Las PalmasLas Palmas42201391773H
6CastellonCastellon422012101972T
7Burgos CFBurgos CF422012101572T
8EibarEibar421910131267T
9CordobaCordoba42171015-461B
10Sporting GijonSporting Gijon4218717661T
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC42171015-1261T
12AlbaceteAlbacete42161115159T
13FC AndorraFC Andorra42161016858B
14GranadaGranada42121218-648B
15Real Sociedad BReal Sociedad B42121119-947B
16LeganesLeganes42111318-846B
17ValladolidValladolid42121020-1346B
18CadizCadiz42111021-2043T
19MirandesMirandes42101022-2240T
20HuescaHuesca4291122-2238B
21LeonesaLeonesa4291023-2937B
22Real ZaragozaReal Zaragoza4281222-2436H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow