Thứ Tư, 03/06/2026
Dani Calvo
31
Daniel Raba
43
Miguel De la Fuente (Thay: Daniel Raba)
46
Santi Cazorla (Thay: Jaime Seoane)
63
Victor Camarasa (Thay: Santiago Colombatto)
63
Sebas Moyano (Thay: Pau de la Fuente)
64
Iker Undabarrena (Thay: Nais Djouahra)
67
Romario Ibarra (Thay: Viti)
76
Yvan Neyou Noupa
80
Sergio Gonzalez
85
Francisco Portillo (Thay: Julian Chicco)
87
Masca (Thay: Borja Baston)
90

Thống kê trận đấu Leganes vs Real Oviedo

số liệu thống kê
Leganes
Leganes
Real Oviedo
Real Oviedo
37 Kiểm soát bóng 63
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
15 Ném biên 30
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Leganes vs Real Oviedo

Tất cả (18)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Borja Baston rời sân và được thay thế bởi Masca.

87'

Julian Chicco rời sân và được thay thế bởi Francisco Portillo.

85' Thẻ vàng dành cho Sergio Gonzalez.

Thẻ vàng dành cho Sergio Gonzalez.

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

80' Thẻ vàng dành cho Yvan Neyou Noupa.

Thẻ vàng dành cho Yvan Neyou Noupa.

76'

Viti rời sân và được thay thế bởi Romario Ibarra.

67'

Nais Djouahra rời sân và được thay thế bởi Iker Undabarrena.

64'

Pau de la Fuente rời sân và được thay thế bởi Sebas Moyano.

63'

Santiago Colombatto rời sân và được thay thế bởi Victor Camarasa.

63'

Pau de la Fuente rời sân và được thay thế bởi Sebas Moyano.

63'

Jaime Seoane vào sân và được thay thế bởi Santi Cazorla.

46'

Daniel Raba rời sân và được thay thế bởi Miguel de la Fuente.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

43' Thẻ vàng dành cho Daniel Raba.

Thẻ vàng dành cho Daniel Raba.

43' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

31' Thẻ vàng dành cho Dani Calvo.

Thẻ vàng dành cho Dani Calvo.

Đội hình xuất phát Leganes vs Real Oviedo

Leganes (4-3-3): Diego Conde (13), Allan Nyom (2), Jorge Saenz (3), Sergio Gonzalez (6), Enric Franquesa (15), Luis Perea (8), Julian Chicco (24), Yvan Neyou (17), Daniel Raba (10), Diego Garcia (19), Nais Djouahra (23)

Real Oviedo (4-2-3-1): Leonardo Roman Riquelme (31), Oier Luengo (15), David Costas (4), Dani Calvo (12), Abel Bretones Cruz (23), Santiago Colombatto (11), Luismi (5), Paulino De la Fuente Gomez (18), Jaime Seoane (16), Viti (7), Borja Baston (9)

Leganes
Leganes
4-3-3
13
Diego Conde
2
Allan Nyom
3
Jorge Saenz
6
Sergio Gonzalez
15
Enric Franquesa
8
Luis Perea
24
Julian Chicco
17
Yvan Neyou
10
Daniel Raba
19
Diego Garcia
23
Nais Djouahra
9
Borja Baston
7
Viti
16
Jaime Seoane
18
Paulino De la Fuente Gomez
5
Luismi
11
Santiago Colombatto
23
Abel Bretones Cruz
12
Dani Calvo
4
David Costas
15
Oier Luengo
31
Leonardo Roman Riquelme
Real Oviedo
Real Oviedo
4-2-3-1
Thay người
46’
Daniel Raba
Miguel De la Fuente
63’
Santiago Colombatto
Victor Camarasa
67’
Nais Djouahra
Iker Undabarrena
63’
Jaime Seoane
Santi Cazorla
87’
Julian Chicco
Francisco Portillo
64’
Pau de la Fuente
Sebas Moyano
76’
Viti
Romario Ibarra
90’
Borja Baston
Masca
Cầu thủ dự bị
Naim Garcia
Aimar Collante
Josema
Victor Camarasa
Oscar Urena Garci
Alex Cardero
Iker Undabarrena
Jimmy
Gonzalo Aguilar
Santi Cazorla
Francisco Portillo
Carlos Pomares
Darío Poveda
Romario Ibarra
Miguel De la Fuente
Masca
Diyaeddine Abzi
Quentin Braat
Dani Jimenez
Sebas Moyano
Alvin
Huấn luyện viên

Borja Jimenez

Guillermo Almada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
15/11 - 2021
10/04 - 2022
21/08 - 2022
18/03 - 2023
08/10 - 2023
28/01 - 2024
Giao hữu
09/08 - 2024
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Leganes

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/06 - 2026
24/05 - 2026
H1: 1-0
19/05 - 2026
H1: 0-0
10/05 - 2026
01/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 1-1
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Real Oviedo

La Liga
24/05 - 2026
18/05 - 2026
15/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
24/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander42257102982H
2DeportivoDeportivo42221192177T
3AlmeriaAlmeria42228121874B
4MalagaMalaga422110112373H
5Las PalmasLas Palmas42201391773H
6CastellonCastellon422012101972T
7Burgos CFBurgos CF422012101572T
8EibarEibar421910131267T
9CordobaCordoba42171015-461B
10Sporting GijonSporting Gijon4218717661T
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC42171015-1261T
12AlbaceteAlbacete42161115159T
13FC AndorraFC Andorra42161016858B
14GranadaGranada42121218-648B
15Real Sociedad BReal Sociedad B42121119-947B
16LeganesLeganes42111318-846B
17ValladolidValladolid42121020-1346B
18CadizCadiz42111021-2043T
19MirandesMirandes42101022-2240T
20HuescaHuesca4291122-2238B
21LeonesaLeonesa4291023-2937B
22Real ZaragozaReal Zaragoza4281222-2436H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow