Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
(Pen) Fede Vico 7 | |
Ruben Pardo 32 | |
Fede Vico 41 | |
Riza Durmisi (Thay: Naim Garcia) 46 | |
Gaku Shibasaki (Thay: Josema) 46 | |
Riza Durmisi (Thay: Daniel Raba) 46 | |
Jonathan Dubasin (Kiến tạo: Alvaro Rodriguez) 51 | |
Jonathan Dubasin (Kiến tạo: Manuel Fuster) 53 | |
Seydouba Cisse (Thay: Ruben Pardo) 62 | |
Asier Riesgo (Thay: Daniel Jimenez) 62 | |
Riza Durmisi 64 | |
Javi Martinez (Thay: Juanma Garcia) 73 | |
Juan Munoz 78 | |
Juan Munoz (Thay: Fede Vico) 78 | |
Allan Nyom 82 | |
Antonio Cristian (Thay: Riki Rodriguez) 82 | |
Sergio Maestre (Thay: Maikel Mesa) 90 | |
Juan Alcedo (Thay: Manuel Fuster) 90 | |
Sergi Garcia 90 | |
Sergi Garcia (Thay: Jonathan Dubasin) 90 |
Thống kê trận đấu Leganes vs Albacete


Diễn biến Leganes vs Albacete
Ném biên dành cho Albacete tại Estadio Municipal de Butarque.
Ném biên cho Leganes.
Ruben Avalos Barrera thưởng cho Albacete một quả phát bóng lên.
Piotr Parzyszek của Leganes bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Leganes được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ruben Albes (Albacete) thay người thứ năm, với Daniel Gonzalez Flores thay Jonathan Dubasin.
Juan Maria Alcedo Serrano đang thay thế Manuel Fuster Lazaro cho Albacete tại Estadio Municipal de Butarque.
Ruben Albes (Albacete) thay người thứ năm, với Daniel Gonzalez Flores thay cho Maikel Mesa.
Sergio Maestre Garcia sẽ thay thế Maikel Mesa cho Albacete tại Estadio Municipal de Butarque.
Đội khách đã thay Maikel Mesa bằng Sergio Maestre Garcia. Đây là sự thay thế thứ ba được thực hiện ngày hôm nay bởi Ruben Albes.
Ở Leganes, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Ném biên dành cho Leganes bên phần sân của Albacete.
Ở Leganes, Leganes đẩy nhanh về phía trước nhưng bị kéo lên vì việt vị.
Manuel Fuster Lazaro cho Leganes hướng tới mục tiêu tại Estadio Municipal de Butarque. Nhưng kết thúc không thành công.
Ném biên dành cho Leganes trong hiệp của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Leganes.
Ruben Albes đang thực hiện sự thay thế thứ hai của đội tại Estadio Municipal de Butarque với Antonio Cristian thay thế Riki.
Ở Leganes, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Allan Nyom (Leganes) nhận thẻ vàng.
Bóng đi ra khỏi khung thành Leganes phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Leganes vs Albacete
Leganes (4-4-2): Dani Jimenez (1), Jorge Miramon (21), Allan Nyom (2), Jorge Saenz (3), Josema (5), Jose Arnaiz (10), Iker Undabarrena (20), Ruben Pardo (18), Daniel Raba (27), Fede Vico (14), Piotr Parzyszek (24)
Albacete (4-3-3): Bernabe Barragan Maestre (1), Alvaro Rodriguez (23), Muhammed Djetei (2), Flavien-Enzo Boyomo (6), Julio Alonso (17), Riki Rodriguez (18), Lander Olaetxea (19), Maikel Mesa (5), Juanma Garcia (7), Jonathan Dubasin (16), Manuel Fuster Lazaro (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Josema Gaku Shibasaki | 73’ | Juanma Garcia Javi Martinez |
| 46’ | Daniel Raba Riza Durmisi | 82’ | Riki Rodriguez Antonio Cristian |
| 62’ | Daniel Jimenez Asier Riesgo | 90’ | Jonathan Dubasin Sergi Garcia Perez |
| 62’ | Ruben Pardo Seydouba Cisse | 90’ | Manuel Fuster Juan Alcedo |
| 78’ | Fede Vico Juan Munoz | 90’ | Maikel Mesa Sergio Maestre Garcia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sergio Gonzalez | Sergi Garcia Perez | ||
Kenneth Omeruo | Marc Llinares | ||
Asier Riesgo | Juan Alcedo | ||
Javier Cortes Aviles | Emmanuel Attipoe | ||
Gaku Shibasaki | Sergio Maestre Garcia | ||
Juan Munoz | Fran Alvarez | ||
Yacine Qasmi | Javi Martinez | ||
Riza Durmisi | Antonio Cristian | ||
Seydouba Cisse | Andy Kawaya | ||
Yvan Neyou | Diego Altube | ||
Javi Garrido | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leganes
Thành tích gần đây Albacete
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 15 | 5 | 7 | 18 | 50 | ||
| 2 | 27 | 14 | 7 | 6 | 19 | 49 | ||
| 3 | 27 | 14 | 6 | 7 | 13 | 48 | ||
| 4 | 27 | 13 | 7 | 7 | 12 | 46 | ||
| 5 | 27 | 13 | 5 | 9 | 9 | 44 | ||
| 6 | 27 | 10 | 12 | 5 | 9 | 42 | ||
| 7 | 27 | 11 | 8 | 8 | 4 | 41 | ||
| 8 | 27 | 12 | 5 | 10 | 2 | 41 | ||
| 9 | 27 | 12 | 5 | 10 | -4 | 41 | ||
| 10 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | ||
| 11 | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | ||
| 12 | 27 | 9 | 8 | 10 | -4 | 35 | ||
| 13 | 27 | 9 | 7 | 11 | 0 | 34 | ||
| 14 | 27 | 9 | 7 | 11 | -6 | 34 | ||
| 15 | 27 | 8 | 9 | 10 | 1 | 33 | ||
| 16 | 27 | 7 | 11 | 9 | 0 | 32 | ||
| 17 | 27 | 8 | 8 | 11 | -8 | 32 | ||
| 18 | 27 | 8 | 6 | 13 | -10 | 30 | ||
| 19 | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | ||
| 20 | 27 | 7 | 6 | 14 | -14 | 27 | ||
| 21 | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | ||
| 22 | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch