Thứ Bảy, 25/04/2026
James Justin (Kiến tạo: Noah Okafor)
18
Noah Okafor (Kiến tạo: Brenden Aaronson)
20
Mateus Mane (Thay: Angel Gomes)
38
Pedro Lima (Thay: Jackson Tchatchoua)
46
Rob Edwards
57
Wilfried Gnonto (Thay: Noah Okafor)
67
Rodrigo Gomes (Thay: Jean-Ricner Bellegarde)
67
Brenden Aaronson
73
Hee-Chan Hwang (Thay: Ladislav Krejci)
75
Ilia Gruev (Thay: Brenden Aaronson)
78
Joe Rodon (Thay: Gabriel Gudmundsson)
90
Sean Longstaff (Thay: Ao Tanaka)
90
Lukas Nmecha (Thay: Dominic Calvert-Lewin)
90
Hugo Bueno
90+3'
(Pen) Dominic Calvert-Lewin
90+5'
James Justin
90+12'

Thống kê trận đấu Leeds United vs Wolves

số liệu thống kê
Leeds United
Leeds United
Wolves
Wolves
56 Kiểm soát bóng 44
6 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
31 Ném biên 16
4 Chuyền dài 4
4 Cú sút bị chặn 3
3 Phát bóng 9

Diễn biến Leeds United vs Wolves

Tất cả (514)
90+13'

Số lượng khán giả hôm nay là 36840.

90+13'

Leeds giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+13'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+13'

Kiểm soát bóng: Leeds: 56%, Wolverhampton: 44%.

90+13'

Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+13' James Justin kéo áo một cầu thủ của đội đối phương và bị phạt thẻ.

James Justin kéo áo một cầu thủ của đội đối phương và bị phạt thẻ.

90+12' James Justin kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

James Justin kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

90+12'

James Justin của Leeds đã đi hơi xa khi kéo ngã Joao Gomes.

90+12'

Wolverhampton bắt đầu một pha phản công.

90+12'

Toti Gomes từ Wolverhampton cắt được một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+12'

Pascal Struijk thắng trong pha không chiến với Toti Gomes.

90+12'

Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+12'

Santiago Bueno chặn thành công cú sút.

90+11'

Một cú sút của Lukas Nmecha bị chặn lại.

90+11'

Lukas Nmecha thắng trong pha không chiến với Toti Gomes.

90+11'

Leeds đang kiểm soát bóng.

90+11'

Pascal Struijk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+11'

Mateus Mane thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+11'

Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+10'

Sean Longstaff thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+10'

Hugo Bueno giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Leeds United vs Wolves

Leeds United (3-4-2-1): Karl Darlow (26), James Justin (24), Jaka Bijol (15), Pascal Struijk (5), Jayden Bogle (2), Ethan Ampadu (4), Ao Tanaka (22), Gabriel Gudmundsson (3), Brenden Aaronson (11), Noah Okafor (19), Dominic Calvert-Lewin (9)

Wolves (3-4-2-1): Daniel Bentley (25), Santiago Bueno (4), Toti Gomes (24), Ladislav Krejčí (37), Jackson Tchatchoua (38), André (7), João Gomes (8), Hugo Bueno (3), Jean-Ricner Bellegarde (27), Angel Gomes (47), Adam Armstrong (9)

Leeds United
Leeds United
3-4-2-1
26
Karl Darlow
24
James Justin
15
Jaka Bijol
5
Pascal Struijk
2
Jayden Bogle
4
Ethan Ampadu
22
Ao Tanaka
3
Gabriel Gudmundsson
11
Brenden Aaronson
19
Noah Okafor
9
Dominic Calvert-Lewin
9
Adam Armstrong
47
Angel Gomes
27
Jean-Ricner Bellegarde
3
Hugo Bueno
8
João Gomes
7
André
38
Jackson Tchatchoua
37
Ladislav Krejčí
24
Toti Gomes
4
Santiago Bueno
25
Daniel Bentley
Wolves
Wolves
3-4-2-1
Thay người
67’
Noah Okafor
Wilfried Gnonto
38’
Angel Gomes
Mateus Mane
78’
Brenden Aaronson
Ilia Gruev
67’
Jean-Ricner Bellegarde
Rodrigo Gomes
90’
Gabriel Gudmundsson
Joe Rodon
75’
Ladislav Krejci
Hwang Hee-chan
90’
Ao Tanaka
Sean Longstaff
90’
Dominic Calvert-Lewin
Lukas Nmecha
Cầu thủ dự bị
Lucas Perri
Alfie Brooks
Joe Rodon
David Møller Wolfe
Sebastiaan Bornauw
Pedro Lima
Sean Longstaff
Rodrigo Gomes
Facundo Buonanotte
Saheed Olagunju
Ilia Gruev
Hwang Hee-chan
Joël Piroe
Tolu Arokodare
Lukas Nmecha
Mateus Mane
Wilfried Gnonto
Tom Edozie
Tình hình lực lượng

Daniel James

Chấn thương cơ

Sam Johnstone

Chấn thương vai

Anton Stach

Chấn thương mắt cá

Yerson Mosquera

Kỷ luật

Matt Doherty

Va chạm

Huấn luyện viên

Daniel Farke

Rob Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Premier League
23/10 - 2021
19/03 - 2022
06/08 - 2022
Carabao Cup
10/11 - 2022
Premier League
18/03 - 2023
20/09 - 2025
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Leeds United

Premier League
23/04 - 2026
18/04 - 2026
14/04 - 2026
Cúp FA
05/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Premier League
22/03 - 2026
15/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Premier League
04/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Wolves

Premier League
18/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 1-0
17/03 - 2026
Cúp FA
07/03 - 2026
Premier League
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
19/02 - 2026
H1: 0-1
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City3321753770H H T T T
2ArsenalArsenal3321753770T T T B B
3Man UnitedMan United33161071358B T H B T
4Aston VillaAston Villa331779658B B T H T
5LiverpoolLiverpool33167101155B H B T T
6BrightonBrighton34131110950T T T H T
7BournemouthBournemouth3411167049H H T T H
8ChelseaChelsea3413912848B B B B B
9BrentfordBrentford3313911448H H H H H
10EvertonEverton3313812147T B T H B
11SunderlandSunderland34121012-946B T T B B
12FulhamFulham3313614-345B H T B H
13Crystal PalaceCrystal Palace32111011-143B T H T H
14NewcastleNewcastle3312615-342T T B B B
15Leeds UnitedLeeds United3491312-740H H T T H
16Nottingham ForestNottingham Forest3410915-439H T H T T
17West HamWest Ham338916-1733T H B T H
18TottenhamTottenham3371016-1131B H B B H
19BurnleyBurnley344822-3420H B B B B
20WolvesWolves333822-3717T T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow