Số lượng khán giả hôm nay là 36840.
James Justin (Kiến tạo: Noah Okafor) 18 | |
Noah Okafor (Kiến tạo: Brenden Aaronson) 20 | |
Mateus Mane (Thay: Angel Gomes) 38 | |
Pedro Lima (Thay: Jackson Tchatchoua) 46 | |
Rob Edwards 57 | |
Wilfried Gnonto (Thay: Noah Okafor) 67 | |
Rodrigo Gomes (Thay: Jean-Ricner Bellegarde) 67 | |
Brenden Aaronson 73 | |
Hee-Chan Hwang (Thay: Ladislav Krejci) 75 | |
Ilia Gruev (Thay: Brenden Aaronson) 78 | |
Joe Rodon (Thay: Gabriel Gudmundsson) 90 | |
Sean Longstaff (Thay: Ao Tanaka) 90 | |
Lukas Nmecha (Thay: Dominic Calvert-Lewin) 90 | |
Hugo Bueno 90+3' | |
(Pen) Dominic Calvert-Lewin 90+5' | |
James Justin 90+12' |
Thống kê trận đấu Leeds United vs Wolves


Diễn biến Leeds United vs Wolves
Leeds giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Leeds: 56%, Wolverhampton: 44%.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
James Justin kéo áo một cầu thủ của đội đối phương và bị phạt thẻ.
James Justin kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
James Justin của Leeds đã đi hơi xa khi kéo ngã Joao Gomes.
Wolverhampton bắt đầu một pha phản công.
Toti Gomes từ Wolverhampton cắt được một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Pascal Struijk thắng trong pha không chiến với Toti Gomes.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Santiago Bueno chặn thành công cú sút.
Một cú sút của Lukas Nmecha bị chặn lại.
Lukas Nmecha thắng trong pha không chiến với Toti Gomes.
Leeds đang kiểm soát bóng.
Pascal Struijk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mateus Mane thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sean Longstaff thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Hugo Bueno giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Leeds United vs Wolves
Leeds United (3-4-2-1): Karl Darlow (26), James Justin (24), Jaka Bijol (15), Pascal Struijk (5), Jayden Bogle (2), Ethan Ampadu (4), Ao Tanaka (22), Gabriel Gudmundsson (3), Brenden Aaronson (11), Noah Okafor (19), Dominic Calvert-Lewin (9)
Wolves (3-4-2-1): Daniel Bentley (25), Santiago Bueno (4), Toti Gomes (24), Ladislav Krejčí (37), Jackson Tchatchoua (38), André (7), João Gomes (8), Hugo Bueno (3), Jean-Ricner Bellegarde (27), Angel Gomes (47), Adam Armstrong (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Noah Okafor Wilfried Gnonto | 38’ | Angel Gomes Mateus Mane |
| 78’ | Brenden Aaronson Ilia Gruev | 67’ | Jean-Ricner Bellegarde Rodrigo Gomes |
| 90’ | Gabriel Gudmundsson Joe Rodon | 75’ | Ladislav Krejci Hwang Hee-chan |
| 90’ | Ao Tanaka Sean Longstaff | ||
| 90’ | Dominic Calvert-Lewin Lukas Nmecha | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Perri | Alfie Brooks | ||
Joe Rodon | David Møller Wolfe | ||
Sebastiaan Bornauw | Pedro Lima | ||
Sean Longstaff | Rodrigo Gomes | ||
Facundo Buonanotte | Saheed Olagunju | ||
Ilia Gruev | Hwang Hee-chan | ||
Joël Piroe | Tolu Arokodare | ||
Lukas Nmecha | Mateus Mane | ||
Wilfried Gnonto | Tom Edozie | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Daniel James Chấn thương cơ | Sam Johnstone Chấn thương vai | ||
Anton Stach Chấn thương mắt cá | Yerson Mosquera Kỷ luật | ||
Matt Doherty Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leeds United vs Wolves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leeds United
Thành tích gần đây Wolves
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | T T T B B | |
| 3 | 33 | 16 | 10 | 7 | 13 | 58 | B T H B T | |
| 4 | 33 | 17 | 7 | 9 | 6 | 58 | B B T H T | |
| 5 | 33 | 16 | 7 | 10 | 11 | 55 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 33 | 13 | 9 | 11 | 4 | 48 | H H H H H | |
| 10 | 33 | 13 | 8 | 12 | 1 | 47 | T B T H B | |
| 11 | 34 | 12 | 10 | 12 | -9 | 46 | B T T B B | |
| 12 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B H | |
| 13 | 32 | 11 | 10 | 11 | -1 | 43 | B T H T H | |
| 14 | 33 | 12 | 6 | 15 | -3 | 42 | T T B B B | |
| 15 | 34 | 9 | 13 | 12 | -7 | 40 | H H T T H | |
| 16 | 34 | 10 | 9 | 15 | -4 | 39 | H T H T T | |
| 17 | 33 | 8 | 9 | 16 | -17 | 33 | T H B T H | |
| 18 | 33 | 7 | 10 | 16 | -11 | 31 | B H B B H | |
| 19 | 34 | 4 | 8 | 22 | -34 | 20 | H B B B B | |
| 20 | 33 | 3 | 8 | 22 | -37 | 17 | T T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
