Số lượng khán giả hôm nay là 36.713.
Luke O'Nien 45+2' | |
Wilson Isidor (Thay: Eliezer Mayenda) 55 | |
Granit Xhaka (Thay: Lutsharel Geertruida) 56 | |
Habib Diarra 58 | |
Lukas Nmecha (Thay: Ilia Gruev) 62 | |
Omar Alderete 63 | |
Joe Rodon (VAR check) 64 | |
(Pen) Habib Diarra 70 | |
Daniel James (Thay: James Justin) 74 | |
Wilfried Gnonto (Thay: Brenden Aaronson) 74 | |
Joel Piroe (Thay: Jayden Bogle) 84 | |
Jaka Bijol (Thay: Gabriel Gudmundsson) 84 | |
Bertrand Traore (Thay: Nilson Angulo) 88 | |
Wilfried Gnonto 90 | |
Chris Rigg (Thay: Bertrand Traore) 90 |
Thống kê trận đấu Leeds United vs Sunderland


Diễn biến Leeds United vs Sunderland
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Leeds: 70%, Sunderland: 30%.
Granit Xhaka giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Omar Alderete chiến thắng trong pha không chiến với Dominic Calvert-Lewin.
Chris Rigg giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Wilson Isidor thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jaka Bijol đánh đầu về phía khung thành, nhưng Melker Ellborg đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Ethan Ampadu từ Leeds đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.
Dominic Calvert-Lewin từ Leeds sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Anton Stach từ Leeds thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Daniel Ballard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Habib Diarra giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Noah Sadiki chặn thành công cú sút.
Cú sút của Anton Stach bị chặn lại.
Omar Alderete giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Đôi tay an toàn từ Melker Ellborg khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Cú tạt bóng của Joel Piroe từ Leeds đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Leeds United vs Sunderland
Leeds United (3-5-2): Karl Darlow (26), James Justin (24), Joe Rodon (6), Pascal Struijk (5), Jayden Bogle (2), Ethan Ampadu (4), Ilia Gruev (44), Anton Stach (18), Gabriel Gudmundsson (3), Brenden Aaronson (11), Dominic Calvert-Lewin (9)
Sunderland (4-2-3-1): Melker Ellborg (31), Luke O'Nien (13), Daniel Ballard (5), Omar Alderete (15), Trai Hume (32), Lutsharel Geertruida (6), Noah Sadiki (27), Nilson Angulo (10), Habib Diarra (19), Enzo Le Fée (28), Eliezer Mayenda (12)


| Thay người | |||
| 62’ | Ilia Gruev Lukas Nmecha | 55’ | Eliezer Mayenda Wilson Isidor |
| 74’ | James Justin Daniel James | 56’ | Lutsharel Geertruida Granit Xhaka |
| 74’ | Brenden Aaronson Wilfried Gnonto | 88’ | Chris Rigg Bertrand Traoré |
| 84’ | Gabriel Gudmundsson Jaka Bijol | 90’ | Bertrand Traore Chris Rigg |
| 84’ | Jayden Bogle Joël Piroe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastiaan Bornauw | Chemsdine Talbi | ||
Lucas Perri | Granit Xhaka | ||
Jaka Bijol | Simon Moore | ||
Daniel James | Jenson Jones | ||
Sean Longstaff | Chris Rigg | ||
Ao Tanaka | Milan Aleksic | ||
Joël Piroe | Harrison Jones | ||
Lukas Nmecha | Wilson Isidor | ||
Wilfried Gnonto | Bertrand Traoré | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Noah Okafor Chấn thương gân kheo | Robin Roefs Va chạm | ||
Nordi Mukiele Chấn thương bắp chân | |||
Dennis Cirkin Chấn thương đùi | |||
Reinildo Mandava Chấn thương đầu gối | |||
Romaine Mundle Chấn thương gân kheo | |||
Brian Brobbey Không xác định | |||
Djiamgone Jocelin Ta Bi Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leeds United vs Sunderland
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leeds United
Thành tích gần đây Sunderland
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 7 | 3 | 37 | 67 | H H T T T | |
| 2 | 29 | 18 | 6 | 5 | 32 | 60 | T T T T H | |
| 3 | 29 | 14 | 9 | 6 | 11 | 51 | T H T T B | |
| 4 | 29 | 15 | 6 | 8 | 5 | 51 | H T H B B | |
| 5 | 29 | 13 | 9 | 7 | 19 | 48 | T H H B T | |
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 9 | 48 | B T T T B | |
| 7 | 29 | 13 | 5 | 11 | 4 | 44 | T H B T H | |
| 8 | 29 | 12 | 7 | 10 | 1 | 43 | T B B T T | |
| 9 | 29 | 9 | 13 | 7 | -2 | 40 | H T H H H | |
| 10 | 29 | 12 | 4 | 13 | -3 | 40 | B B T T B | |
| 11 | 29 | 10 | 10 | 9 | -4 | 40 | B B B H T | |
| 12 | 29 | 11 | 6 | 12 | -1 | 39 | B T B B T | |
| 13 | 29 | 10 | 8 | 11 | -2 | 38 | T B T B T | |
| 14 | 29 | 9 | 10 | 10 | 2 | 37 | B B T T B | |
| 15 | 29 | 7 | 10 | 12 | -11 | 31 | T H H B B | |
| 16 | 29 | 7 | 8 | 14 | -7 | 29 | B B B B B | |
| 17 | 29 | 7 | 7 | 15 | -15 | 28 | B H B B H | |
| 18 | 29 | 7 | 7 | 15 | -19 | 28 | T H H B T | |
| 19 | 29 | 4 | 7 | 18 | -26 | 19 | B T H B B | |
| 20 | 30 | 3 | 7 | 20 | -30 | 16 | H H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
