Chủ Nhật, 08/03/2026
Luke O'Nien
45+2'
Wilson Isidor (Thay: Eliezer Mayenda)
55
Granit Xhaka (Thay: Lutsharel Geertruida)
56
Habib Diarra
58
Lukas Nmecha (Thay: Ilia Gruev)
62
Omar Alderete
63
Joe Rodon (VAR check)
64
(Pen) Habib Diarra
70
Daniel James (Thay: James Justin)
74
Wilfried Gnonto (Thay: Brenden Aaronson)
74
Joel Piroe (Thay: Jayden Bogle)
84
Jaka Bijol (Thay: Gabriel Gudmundsson)
84
Bertrand Traore (Thay: Nilson Angulo)
88
Wilfried Gnonto
90
Chris Rigg (Thay: Bertrand Traore)
90

Thống kê trận đấu Leeds United vs Sunderland

số liệu thống kê
Leeds United
Leeds United
Sunderland
Sunderland
70 Kiểm soát bóng 30
4 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 0
9 Phạt góc 2
2 Việt vị 5
15 Phạm lỗi 19
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
22 Ném biên 19
4 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leeds United vs Sunderland

Tất cả (397)
90+14'

Số lượng khán giả hôm nay là 36.713.

90+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+14'

Kiểm soát bóng: Leeds: 70%, Sunderland: 30%.

90+13'

Granit Xhaka giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+13'

Omar Alderete chiến thắng trong pha không chiến với Dominic Calvert-Lewin.

90+13'

Chris Rigg giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+13'

Wilson Isidor thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+13'

Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+13'

Jaka Bijol đánh đầu về phía khung thành, nhưng Melker Ellborg đã có mặt để cản phá dễ dàng.

90+12'

Ethan Ampadu từ Leeds đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.

90+12'

Dominic Calvert-Lewin từ Leeds sút bóng ra ngoài mục tiêu.

90+12'

Anton Stach từ Leeds thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+12'

Daniel Ballard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+12'

Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+12'

Habib Diarra giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+11'

Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+11'

Noah Sadiki chặn thành công cú sút.

90+11'

Cú sút của Anton Stach bị chặn lại.

90+11'

Omar Alderete giải tỏa áp lực với một pha phá bóng

90+11'

Đôi tay an toàn từ Melker Ellborg khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+11'

Cú tạt bóng của Joel Piroe từ Leeds đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

Đội hình xuất phát Leeds United vs Sunderland

Leeds United (3-5-2): Karl Darlow (26), James Justin (24), Joe Rodon (6), Pascal Struijk (5), Jayden Bogle (2), Ethan Ampadu (4), Ilia Gruev (44), Anton Stach (18), Gabriel Gudmundsson (3), Brenden Aaronson (11), Dominic Calvert-Lewin (9)

Sunderland (4-2-3-1): Melker Ellborg (31), Luke O'Nien (13), Daniel Ballard (5), Omar Alderete (15), Trai Hume (32), Lutsharel Geertruida (6), Noah Sadiki (27), Nilson Angulo (10), Habib Diarra (19), Enzo Le Fée (28), Eliezer Mayenda (12)

Leeds United
Leeds United
3-5-2
26
Karl Darlow
24
James Justin
6
Joe Rodon
5
Pascal Struijk
2
Jayden Bogle
4
Ethan Ampadu
44
Ilia Gruev
18
Anton Stach
3
Gabriel Gudmundsson
11
Brenden Aaronson
9
Dominic Calvert-Lewin
12
Eliezer Mayenda
28
Enzo Le Fée
19
Habib Diarra
10
Nilson Angulo
27
Noah Sadiki
6
Lutsharel Geertruida
32
Trai Hume
15
Omar Alderete
5
Daniel Ballard
13
Luke O'Nien
31
Melker Ellborg
Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
Thay người
62’
Ilia Gruev
Lukas Nmecha
55’
Eliezer Mayenda
Wilson Isidor
74’
James Justin
Daniel James
56’
Lutsharel Geertruida
Granit Xhaka
74’
Brenden Aaronson
Wilfried Gnonto
88’
Chris Rigg
Bertrand Traoré
84’
Gabriel Gudmundsson
Jaka Bijol
90’
Bertrand Traore
Chris Rigg
84’
Jayden Bogle
Joël Piroe
Cầu thủ dự bị
Sebastiaan Bornauw
Chemsdine Talbi
Lucas Perri
Granit Xhaka
Jaka Bijol
Simon Moore
Daniel James
Jenson Jones
Sean Longstaff
Chris Rigg
Ao Tanaka
Milan Aleksic
Joël Piroe
Harrison Jones
Lukas Nmecha
Wilson Isidor
Wilfried Gnonto
Bertrand Traoré
Tình hình lực lượng

Noah Okafor

Chấn thương gân kheo

Robin Roefs

Va chạm

Nordi Mukiele

Chấn thương bắp chân

Dennis Cirkin

Chấn thương đùi

Reinildo Mandava

Chấn thương đầu gối

Romaine Mundle

Chấn thương gân kheo

Brian Brobbey

Không xác định

Djiamgone Jocelin Ta Bi

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Daniel Farke

Regis Le Bris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
13/12 - 2023
10/04 - 2024
05/10 - 2024
18/02 - 2025
Premier League
28/12 - 2025
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Leeds United

Premier League
04/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Premier League
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3020733767H H T T T
2Man CityMan City2918653260T T T T H
3Man UnitedMan United2914961151T H T T B
4Aston VillaAston Villa291568551H T H B B
5ChelseaChelsea2913971948T H H B T
6LiverpoolLiverpool291469948B T T T B
7BrentfordBrentford2913511444T H B T H
8EvertonEverton2912710143T B B T T
9BournemouthBournemouth299137-240H T H H H
10FulhamFulham2912413-340B B T T B
11SunderlandSunderland2910109-440B B B H T
12NewcastleNewcastle2911612-139B T B B T
13Crystal PalaceCrystal Palace2910811-238T B T B T
14BrightonBrighton2991010237B B T T B
15Leeds UnitedLeeds United2971012-1131T H H B B
16TottenhamTottenham297814-729B B B B B
17Nottingham ForestNottingham Forest297715-1528B H B B H
18West HamWest Ham297715-1928T H H B T
19BurnleyBurnley294718-2619B T H B B
20WolvesWolves303720-3016H H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow