Thứ Ba, 03/03/2026
Juan Delgado
35
Josh Windass
61
Dominic Iorfa (Thay: Lee Gregory)
67
Dominic Iorfa
68
Ashley Fletcher (Thay: Michael Smith)
70
Ashley Fletcher
71
Georginio Rutter
79
Djed Spence (Thay: Luke Ayling)
81
Glen Kamara
88
Glen Kamara (Thay: Archie Gray)
88
Pol Valentin (Thay: Callum Paterson)
90

Thống kê trận đấu Leeds United vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Leeds United
Leeds United
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
67 Kiểm soát bóng 33
4 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 3
3 Việt vị 4
7 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
23 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leeds United vs Sheffield Wednesday

Tất cả (17)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Callum Paterson rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

88'

Archie Grey sắp ra sân và được thay thế bởi Glen Kamara.

88'

Archie Gray sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

81'

Luke Ayling rời sân và được thay thế bởi Djed Spence.

79' Thẻ vàng dành cho Georginio Rutter.

Thẻ vàng dành cho Georginio Rutter.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

71'

Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Ashley Fletcher.

71'

Michael Smith sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

70'

Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Ashley Fletcher.

68'

Lee Gregory rời sân và được thay thế bởi Dominic Iorfa.

67'

Lee Gregory rời sân và được thay thế bởi Dominic Iorfa.

61' Thẻ vàng dành cho Josh Windass.

Thẻ vàng dành cho Josh Windass.

61' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

35' Thẻ vàng dành cho Juan Delgado.

Thẻ vàng dành cho Juan Delgado.

Đội hình xuất phát Leeds United vs Sheffield Wednesday

Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Luke Ayling (2), Joe Rodon (14), Pascal Struijk (21), Jamie Shackleton (17), Archie Gray (22), Ethan Ampadu (4), Wilfried Gnonto (29), Georginio Rutter (24), Crysencio Summerville (10), Joel Piroe (7)

Sheffield Wednesday (5-4-1): Devis Vasquez (36), Callum Paterson (13), Di'Shon Bernard (17), Bambo Diaby (5), Akin Famewo (23), Juan Delgado (15), Josh Windass (11), George Byers (8), Barry Bannan (10), Lee Gregory (9), Michael Smith (24)

Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
1
Illan Meslier
2
Luke Ayling
14
Joe Rodon
21
Pascal Struijk
17
Jamie Shackleton
22
Archie Gray
4
Ethan Ampadu
29
Wilfried Gnonto
24
Georginio Rutter
10
Crysencio Summerville
7
Joel Piroe
24
Michael Smith
9
Lee Gregory
10
Barry Bannan
8
George Byers
11
Josh Windass
15
Juan Delgado
23
Akin Famewo
5
Bambo Diaby
17
Di'Shon Bernard
13
Callum Paterson
36
Devis Vasquez
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
5-4-1
Thay người
81’
Luke Ayling
Djed Spence
70’
Michael Smith
Ashley Fletcher
88’
Archie Gray
Glen Kamara
90’
Callum Paterson
Pol Valentín
Cầu thủ dự bị
Karl Darlow
Liam Palmer
Charlie Cresswell
Will Vaulks
Leo Fuhr Hjelde
Anthony Musaba
Djed Spence
Ashley Fletcher
Glen Kamara
Tyreeq Bakinson
Darko Gyabi
Cameron Dawson
Ian Poveda
Pol Valentín
Joe Gelhardt
Michael Ihiekwe
Mateo Joseph
Dominic Iorfa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/09 - 2023
09/03 - 2024
24/08 - 2024
19/01 - 2025
Carabao Cup
27/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-0

Thành tích gần đây Leeds United

Premier League
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Premier League
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
12Birmingham CityBirmingham City35131012049T H T B B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow