Thế là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Tim Iroegbunam 56 | |
![]() Carlos Alcaraz 63 | |
![]() Brenden Aaronson (Thay: Wilfried Gnonto) 67 | |
![]() Jack Grealish (Thay: Tim Iroegbunam) 71 | |
![]() Lukas Nmecha (Thay: Joel Piroe) 78 | |
![]() Jack Harrison (Thay: Daniel James) 78 | |
![]() Ilia Gruev (Thay: Ethan Ampadu) 78 | |
![]() (Pen) Lukas Nmecha 84 | |
![]() Thierno Barry (Thay: Carlos Alcaraz) 86 | |
![]() Sean Longstaff (Thay: Ao Tanaka) 90 |
Thống kê trận đấu Leeds United vs Everton


Diễn biến Leeds United vs Everton
Số lượng khán giả hôm nay là 36820.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Leeds: 54%, Everton: 46%.
Phạt góc cho Everton.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pha vào bóng liều lĩnh. Michael Keane phạm lỗi thô bạo với Lukas Nmecha
Beto giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Joe Rodon
Pha vào bóng nguy hiểm của Beto từ Everton. Joe Rodon là người nhận hậu quả từ pha bóng đó.
Sean Longstaff từ Leeds cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.
Thống kê kiểm soát bóng: Leeds: 54%, Everton: 46%.
Everton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pascal Struijk từ Leeds cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Everton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ao Tanaka rời sân để nhường chỗ cho Sean Longstaff trong một sự thay người chiến thuật.
Idrissa Gana Gueye thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Jayden Bogle giành chiến thắng trong pha không chiến trước Jack Grealish.
Anton Stach từ Leeds không thể kết nối chính xác với cú volley và đưa bóng đi chệch khung thành.
Pha tạt bóng của Brenden Aaronson từ Leeds đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm thành công.
Anton Stach thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Phạt góc cho Everton.
Leeds thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Leeds United vs Everton
Leeds United (4-2-3-1): Lucas Perri (1), Jayden Bogle (2), Joe Rodon (6), Pascal Struijk (5), Gabriel Gudmundsson (3), Anton Stach (18), Ethan Ampadu (4), Daniel James (7), Ao Tanaka (22), Wilfried Gnonto (29), Joël Piroe (10)
Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Michael Keane (5), James Garner (37), Tim Iroegbunam (42), Idrissa Gana Gueye (27), Carlos Alcaraz (24), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Iliman Ndiaye (10), Beto (9)


Thay người | |||
67’ | Wilfried Gnonto Brenden Aaronson | 71’ | Tim Iroegbunam Jack Grealish |
78’ | Ethan Ampadu Ilia Gruev | 86’ | Carlos Alcaraz Thierno Barry |
78’ | Joel Piroe Lukas Nmecha | ||
78’ | Daniel James Jack Harrison | ||
90’ | Ao Tanaka Sean Longstaff |
Cầu thủ dự bị | |||
Karl Darlow | Mark Travers | ||
Sam Byram | Harry Tyrer | ||
Sean Longstaff | Séamus Coleman | ||
Brenden Aaronson | Jack Grealish | ||
Ilia Gruev | Tyler Onyango | ||
Lukas Nmecha | Dwight McNeil | ||
Largie Ramazani | Thierno Barry | ||
Jack Harrison | Chermiti | ||
Sebastiaan Bornauw | Harrison Armstrong |
Tình hình lực lượng | |||
Jaka Bijol Không xác định | Nathan Patterson Thoát vị | ||
Jarrad Branthwaite Chấn thương gân kheo | |||
Vitaliy Mykolenko Va chạm |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leeds United vs Everton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leeds United
Thành tích gần đây Everton
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -4 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại