Georginio Rutter rời sân và được thay thế bởi Ian Poveda.
Junior Firpo (Thay: Sam Byram) 18 | |
Jay Stansfield 20 | |
Junior Firpo (Thay: Sam Byram) 20 | |
Patrick Bamford (Kiến tạo: Daniel James) 34 | |
Ivan Sunjic 36 | |
Daniel James (Kiến tạo: Junior Firpo) 45+1' | |
Tyler Roberts 62 | |
Tyler Roberts (Thay: Jordan James) 62 | |
Gary Gardner (Thay: Ivan Sunjic) 62 | |
Crysencio Summerville (Kiến tạo: Junior Firpo) 67 | |
Jaidon Anthony (Thay: Daniel James) 74 | |
Wilfried Gnonto (Thay: Crysencio Summerville) 74 | |
Joel Piroe (Thay: Patrick Bamford) 75 | |
Ian Poveda (Thay: Georginio Rutter) 85 |
Thống kê trận đấu Leeds United vs Birmingham


Diễn biến Leeds United vs Birmingham
Patrick Bamford rời sân và được thay thế bởi Joel Piroe.
Crysencio Summerville sắp rời sân và được thay thế bởi Wilfried Gnonto.
Daniel James sẽ rời sân và được thay thế bởi Jaidon Anthony.
Junior Firpo đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A A L - Crysencio Summerville đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Ivan Sunjic rời sân và được thay thế bởi Gary Gardner.
Jordan James sẽ rời sân và được thay thế bởi Tyler Roberts.
Jordan James sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Junior Firpo đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A L - Daniel James đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Ivan Sunjic.
Daniel James đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Patrick Bamford đã trúng đích!
G O O O O A A A L Điểm số của Leeds.
Thẻ vàng dành cho Jay Stansfield.
Sam Byram rời sân và được thay thế bởi Junior Firpo.
Đội hình xuất phát Leeds United vs Birmingham
Leeds United (4-2-3-1): Kristoffer Klaesson (13), Archie Gray (22), Joe Rodon (14), Liam Cooper (6), Sam Byram (25), Ethan Ampadu (4), Glen Kamara (8), Daniel James (20), Georginio Rutter (24), Crysencio Summerville (10), Patrick Bamford (9)
Birmingham (4-2-3-1): John Ruddy (21), Lee Buchanan (3), Emanuel Aiwu (44), Dion Sanderson (5), Emmanuel Longelo (23), Oliver Burke (45), Jordan James (19), Juninho Bacuna (7), Ivan Sunjic (34), Siriki Dembele (17), Jay Stansfield (28)


| Thay người | |||
| 18’ | Sam Byram Junior Firpo | 62’ | Ivan Sunjic Gary Gardner |
| 74’ | Crysencio Summerville Wilfried Gnonto | 62’ | Jordan James Tyler Roberts |
| 74’ | Daniel James Jaidon Anthony | ||
| 75’ | Patrick Bamford Joel Piroe | ||
| 85’ | Georginio Rutter Ian Poveda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Djed Spence | Neil Etheridge | ||
Ilia Gruev | Marcel Oakley | ||
Wilfried Gnonto | Kevin Long | ||
Joel Piroe | Koji Miyoshi | ||
Dani Van Den Heuvel | Keshi Anderson | ||
Junior Firpo | Gary Gardner | ||
Jaidon Anthony | Romelle Donovan | ||
Ian Poveda | Tyler Roberts | ||
Mateo Joseph | Lukas Jutkiewicz | ||
Nhận định Leeds United vs Birmingham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leeds United
Thành tích gần đây Birmingham
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 20 | 8 | 6 | 33 | 68 | B H T T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | T T B H H | |
| 3 | 34 | 17 | 8 | 9 | 5 | 59 | H T T B T | |
| 4 | 32 | 16 | 9 | 7 | 22 | 57 | B H T B T | |
| 5 | 33 | 17 | 6 | 10 | 7 | 57 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 14 | 12 | 8 | 8 | 54 | T B H T T | |
| 7 | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T | |
| 8 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 9 | 35 | 14 | 8 | 13 | 4 | 50 | T H B T B | |
| 10 | 34 | 12 | 13 | 9 | 3 | 49 | H T H B H | |
| 11 | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | T T H T B | |
| 12 | 34 | 13 | 9 | 12 | 4 | 48 | T B T B B | |
| 13 | 34 | 13 | 8 | 13 | 6 | 47 | B H B H T | |
| 14 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T H B T B | |
| 15 | 34 | 13 | 7 | 14 | 0 | 46 | T T B T H | |
| 16 | 34 | 14 | 3 | 17 | 0 | 45 | T B T T B | |
| 17 | 34 | 12 | 6 | 16 | 1 | 42 | B T T B T | |
| 18 | 34 | 10 | 11 | 13 | -10 | 41 | H T B H H | |
| 19 | 33 | 10 | 9 | 14 | -9 | 39 | B B T T B | |
| 20 | 34 | 10 | 8 | 16 | -11 | 38 | T B T T B | |
| 21 | 34 | 9 | 8 | 17 | -17 | 35 | B H H B H | |
| 22 | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 34 | B B B H H | |
| 23 | 34 | 6 | 11 | 17 | -17 | 29 | B H B H B | |
| 24 | 34 | 1 | 8 | 25 | -48 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
