Chủ Nhật, 30/11/2025
Lukas Nmecha
8
Ao Tanaka (Thay: Anton Stach)
23
Jayden Bogle
41
Ao Tanaka
45+3'
Donyell Malen (Thay: Emiliano Buendia)
46
Ian Maatsen (Thay: Lucas Digne)
46
Morgan Rogers (Kiến tạo: Donyell Malen)
48
John McGinn
53
Ethan Ampadu
63
Ross Barkley (Thay: John McGinn)
68
Jadon Sancho (Thay: Ollie Watkins)
68
Dominic Calvert-Lewin (Thay: Ao Tanaka)
71
Daniel James (Thay: Lukas Nmecha)
71
Pascal Struijk
74
Morgan Rogers
75
Dominic Calvert-Lewin (VAR check)
77
Wilfried Gnonto (Thay: Noah Okafor)
80
Joel Piroe (Thay: Brenden Aaronson)
80
Lamare Bogarde (Thay: Youri Tielemans)
84
Wilfried Gnonto
89

Thống kê trận đấu Leeds United vs Aston Villa

số liệu thống kê
Leeds United
Leeds United
Aston Villa
Aston Villa
48 Kiểm soát bóng 52
18 Phạm lỗi 16
11 Ném biên 15
4 Việt vị 2
4 Chuyền dài 4
3 Phạt góc 3
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 7
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leeds United vs Aston Villa

Tất cả (304)
90+7'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Leeds: 47%, Aston Villa: 53%.

90+7'

Trọng tài thổi phạt khi Sean Longstaff của Leeds phạm lỗi với Morgan Rogers.

90+6'

Joe Rodon giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Aston Villa bắt đầu một pha phản công.

90+6'

Boubacar Kamara thành công trong việc chặn cú sút.

90+6'

Cú sút của Daniel James bị chặn lại.

90+6'

Pau Torres của Aston Villa cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90+5'

Trọng tài thổi phạt khi Matty Cash của Aston Villa phạm lỗi với Wilfried Gnonto.

90+5'

Kiểm soát bóng: Leeds: 45%, Aston Villa: 55%.

90+5'

Cú sút của Joel Piroe bị chặn lại.

90+4'

Pascal Struijk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Aston Villa bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

90+3'

Emiliano Martinez của Aston Villa cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+3'

Jadon Sancho của Aston Villa bị bắt việt vị.

90+2'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ross Barkley của Aston Villa phạm lỗi với Sean Longstaff.

90+2'

Dominic Calvert-Lewin của Leeds bị bắt việt vị.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.

90+1'

Phát bóng lên cho Aston Villa.

Đội hình xuất phát Leeds United vs Aston Villa

Leeds United (4-3-3): Lucas Perri (1), Jayden Bogle (2), Joe Rodon (6), Pascal Struijk (5), Gabriel Gudmundsson (3), Ethan Ampadu (4), Anton Stach (18), Sean Longstaff (8), Brenden Aaronson (11), Lukas Nmecha (14), Noah Okafor (19)

Aston Villa (4-4-2): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), John McGinn (7), Youri Tielemans (8), Boubacar Kamara (44), Emiliano Buendía (10), Morgan Rogers (27), Ollie Watkins (11)

Leeds United
Leeds United
4-3-3
1
Lucas Perri
2
Jayden Bogle
6
Joe Rodon
5
Pascal Struijk
3
Gabriel Gudmundsson
4
Ethan Ampadu
18
Anton Stach
8
Sean Longstaff
11
Brenden Aaronson
14
Lukas Nmecha
19
Noah Okafor
11
Ollie Watkins
27
Morgan Rogers
10
Emiliano Buendía
44
Boubacar Kamara
8
Youri Tielemans
7
John McGinn
12
Lucas Digne
14
Pau Torres
4
Ezri Konsa
2
Matty Cash
23
Emiliano Martínez
Aston Villa
Aston Villa
4-4-2
Thay người
23’
Dominic Calvert-Lewin
Ao Tanaka
46’
Lucas Digne
Ian Maatsen
71’
Lukas Nmecha
Daniel James
46’
Emiliano Buendia
Donyell Malen
71’
Ao Tanaka
Dominic Calvert-Lewin
68’
John McGinn
Ross Barkley
80’
Brenden Aaronson
Joël Piroe
68’
Ollie Watkins
Jadon Sancho
80’
Noah Okafor
Wilfried Gnonto
84’
Youri Tielemans
Lamare Bogarde
Cầu thủ dự bị
Karl Darlow
Victor Lindelöf
Jaka Bijol
Marco Bizot
James Justin
Ian Maatsen
Daniel James
Ross Barkley
Ao Tanaka
Lamare Bogarde
Ilia Gruev
George Hemmings
Dominic Calvert-Lewin
Donyell Malen
Joël Piroe
Jadon Sancho
Wilfried Gnonto
Evann Guessand
Tình hình lực lượng

Sebastiaan Bornauw

Chấn thương đầu gối

Tyrone Mings

Chấn thương gân kheo

Harry Gray

Chấn thương hông

Andres Garcia

Va chạm

Amadou Onana

Va chạm

Huấn luyện viên

Daniel Farke

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
10/02 - 2022
11/03 - 2022
Giao hữu
17/07 - 2022
Premier League
02/10 - 2022
14/01 - 2023
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Leeds United

Premier League
29/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Europa League
28/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa League
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal129211829T T T H T
2Man CityMan City138141525B T T B T
3ChelseaChelsea127231223T B T T T
4SunderlandSunderland13643422T H H B T
5Aston VillaAston Villa12633421T T B T T
6Crystal PalaceCrystal Palace12552720H B T H T
7BrightonBrighton12543319T B T H T
8BrentfordBrentford13616119T B T B T
9BournemouthBournemouth13544-219T B B H B
10TottenhamTottenham13535518T B H B B
11NewcastleNewcastle13535118T B B T T
12Man UnitedMan United12534018T T H H B
13LiverpoolLiverpool12606-218B B T B B
14EvertonEverton13535-318B H T T B
15FulhamFulham13526-217B T B T T
16Nottingham ForestNottingham Forest12336-712B B H T T
17West HamWest Ham12327-1011B B T T H
18Leeds UnitedLeeds United13328-1211T B B B B
19BurnleyBurnley13319-1210T B B B B
20WolvesWolves120210-202B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow