Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Tomas Bobcek
7 - Bogdan Vyunnyk (Thay: Aleksandar Cirkovic)
66 - Mohamed Awad Alla (Thay: Rifet Kapic)
66 - Dawid Kurminowski (Thay: Tomasz Neugebauer)
81 - Bogdan Vyunnyk
90+3' - Matus Vojtko
90+7'
- Capita (Kiến tạo: Vasco Lopes)
35 - Vasco Lopes
41 - Christos Donis (Thay: Rafal Wolski)
58 - Elves Balde (Thay: Vasco Lopes)
58 - Elves (Thay: Vasco Lopes)
58 - Depu (Thay: Maurides)
69 - Michal Kaput (Thay: Ibrahima Camara)
69 - Capita
72 - Christos Donis
76 - Abdoul Fessal Tapsoba (Thay: Capita)
80 - Abdoul Fessal Tapsoba (Kiến tạo: Roberto Alves)
84 - Zie Ouattara
90+8'
Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Radomiak Radom
Diễn biến Lechia Gdansk vs Radomiak Radom
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Zie Ouattara.
Thẻ vàng cho Matus Vojtko.
V À A A A O O O - Bogdan Vyunnyk đã ghi bàn!
Roberto Alves đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abdoul Fessal Tapsoba đã ghi bàn!
Tomasz Neugebauer rời sân và được thay thế bởi Dawid Kurminowski.
Capita rời sân và được thay thế bởi Abdoul Fessal Tapsoba.
Thẻ vàng cho Christos Donis.
Thẻ vàng cho Capita.
Ibrahima Camara rời sân và được thay thế bởi Michal Kaput.
Maurides rời sân và được thay thế bởi Depu.
Rifet Kapic rời sân và được thay thế bởi Mohamed Awad Alla.
Aleksandar Cirkovic rời sân và được thay thế bởi Bogdan Vyunnyk.
Rafal Wolski rời sân và được thay thế bởi Christos Donis.
Vasco Lopes rời sân và được thay thế bởi Elves.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Vasco Lopes.
Vasco Lopes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Capita đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tomas Bobcek.
Liệu Lechia Gdansk có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Radomiak Radom không?
Ném biên cho Lechia Gdansk ở phần sân nhà.
Marcin Szczerbowicz trao cho đội khách một quả ném biên.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Gdansk.
Ném biên cho Lechia Gdansk ở phần sân của Radomiak Radom.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Radomiak Radom
Lechia Gdansk (4-2-3-1): Alex Paulsen (18), Bartlomiej Kludka (2), Bujar Pllana (4), Matej Rodin (80), Matus Vojtko (27), Ivan Zhelizko (5), Tomasz Neugebauer (99), Camilo Mena (11), Rifet Kapic (10), Aleksandar Cirkovich (8), Tomas Bobcek (89)
Radomiak Radom (4-2-3-1): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Steve Kingue (14), Adrian Dieguez (26), Jan Grzesik (13), Roberto Alves (10), Ibrahima (2), Vasco Lopes (7), Rafal Wolski (27), Capita (11), Maurides (25)
| Thay người | |||
| 66’ | Aleksandar Cirkovic Bogdan V'Yunnik | 58’ | Rafal Wolski Christos Donis |
| 66’ | Rifet Kapic Mohamed Awad Alla | 58’ | Vasco Lopes Elves |
| 81’ | Tomasz Neugebauer Dawid Kurminowski | 69’ | Ibrahima Camara Michal Kaput |
| 69’ | Maurides Depú | ||
| 80’ | Capita Abdoul Fessal Tapsoba | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Szymon Weirauch | Wiktor Koptas | ||
Elias Olsson | Michał Jerke | ||
Bogdan V'Yunnik | Jeremy Blasco | ||
Maksym Diachuk | Mateusz Cichocki | ||
Anton Tsarenko | Joao Pedro | ||
Michal Glogowski | Michal Kaput | ||
Milosz Kalahur | Christos Donis | ||
Tomasz Wojtowicz | Romário Baró | ||
Mohamed Awad Alla | Mikolaj Molendowski | ||
Kacper Sezonienko | Abdoul Fessal Tapsoba | ||
Dawid Kurminowski | Depú | ||
Elves | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lechia Gdansk
Thành tích gần đây Radomiak Radom
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 9 | 3 | 5 | 8 | 30 | T T B H B | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T T B B T | |
| 3 | 15 | 7 | 6 | 2 | 9 | 27 | T H T H H | |
| 4 | 16 | 8 | 2 | 6 | 3 | 26 | T T T B T | |
| 5 | | 17 | 7 | 4 | 6 | 5 | 25 | H T T B T |
| 6 | 16 | 7 | 4 | 5 | 4 | 25 | B H B B T | |
| 7 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | H H H B T | |
| 8 | | 17 | 6 | 5 | 6 | 2 | 23 | B H B T B |
| 9 | | 15 | 5 | 6 | 4 | 5 | 21 | T H H T B |
| 10 | | 17 | 6 | 2 | 9 | -1 | 20 | B H B B T |
| 11 | 17 | 6 | 2 | 9 | -4 | 20 | T B B T B | |
| 12 | 16 | 6 | 2 | 8 | -4 | 20 | T T T B T | |
| 13 | 15 | 4 | 7 | 4 | -4 | 19 | B T H H T | |
| 14 | 15 | 4 | 6 | 5 | 1 | 18 | B H H B H | |
| 15 | 17 | 5 | 3 | 9 | -18 | 18 | T B T B B | |
| 16 | 17 | 6 | 4 | 7 | -3 | 17 | B B T H T | |
| 17 | 17 | 4 | 4 | 9 | -12 | 16 | H B T T B | |
| 18 | 15 | 3 | 5 | 7 | -3 | 14 | B H T T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại