Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Lechia Gdansk vs Motor Lublin hôm nay 12-08-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 3, 12/8

Kết thúc

Lechia Gdansk

Lechia Gdansk

3 : 3

Motor Lublin

Motor Lublin

Hiệp một: 2-2
T3, 00:00 12/08/2025
Vòng 4 - VĐQG Ba Lan
Polsat Plus Arena Gdansk
 
Bogdan Vyunnyk (Kiến tạo: Tomas Bobcek)
3
Karol Czubak (Kiến tạo: Krystian Palacz)
38
Ivo Rodrigues (Kiến tạo: Karol Czubak)
41
Tomas Bobcek
45+1'
Filip Luberecki (Thay: Krystian Palacz)
46
Ivo Rodrigues
51
Ivan Zhelizko
52
Bartosz Wolski
53
Tomasz Neugebauer (Thay: Bogdan Vyunnyk)
59
Florian Haxha (Thay: Mbaye Ndiaye)
61
Mathieu Scalet (Thay: Ivo Rodrigues)
69
Mohamed Awad Alla (Thay: Kacper Sezonienko)
69
Dawid Kurminowski (Thay: Rifet Kapic)
69
Michal Glogowski (Thay: Tomas Bobcek)
76
Camilo Mena (Kiến tạo: Alvis Jaunzems)
79
Pawel Stolarski (Thay: Filip Wojcik)
80
Renat Dadashov (Thay: Karol Czubak)
80
Mohamed Awad Alla
82
Bright Ede
84

Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Motor Lublin

số liệu thống kê
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
Motor Lublin
Motor Lublin
53 Kiểm soát bóng 48
11 Phạm lỗi 12
29 Ném biên 19
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lechia Gdansk vs Motor Lublin

Tất cả (29)
84' Thẻ vàng cho Bright Ede.

Thẻ vàng cho Bright Ede.

82' Thẻ vàng cho Mohamed Awad Alla.

Thẻ vàng cho Mohamed Awad Alla.

80'

Karol Czubak rời sân và được thay thế bởi Renat Dadashov.

80'

Filip Wojcik rời sân và được thay thế bởi Pawel Stolarski.

79'

Alvis Jaunzems đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Camilo Mena đã ghi bàn!

V À A A O O O - Camilo Mena đã ghi bàn!

76'

Tomas Bobcek rời sân và được thay thế bởi Michal Glogowski.

69'

Rifet Kapic rời sân và được thay thế bởi Dawid Kurminowski.

69'

Kacper Sezonienko rời sân và được thay thế bởi Mohamed Awad Alla.

69'

Ivo Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Mathieu Scalet.

61'

Mbaye Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Florian Haxha.

59'

Bogdan Vyunnyk rời sân và được thay thế bởi Tomasz Neugebauer.

53' V À A A O O O - Bartosz Wolski ghi bàn!

V À A A O O O - Bartosz Wolski ghi bàn!

52' Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.

Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.

51' Thẻ vàng cho Ivo Rodrigues.

Thẻ vàng cho Ivo Rodrigues.

46'

Krystian Palacz rời sân và được thay thế bởi Filip Luberecki.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1' V À A A A O O O - Tomas Bobcek đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Tomas Bobcek đã ghi bàn!

41'

Karol Czubak đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - Ivo Rodrigues đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ivo Rodrigues đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Motor Lublin

Lechia Gdansk (4-4-2): Szymon Weirauch (1), Alvis Jaunzems (16), Maksym Diachuk (15), Elias Olsson (3), Matus Vojtko (27), Camilo Mena (11), Ivan Zhelizko (5), Rifet Kapic (10), Kacper Sezonienko (79), Tomas Bobcek (89), Bogdan V'Yunnik (7)

Motor Lublin (4-3-3): Ivan Brkic (1), Filip Wojcik (17), Herve Matthys (3), Bright Ede (42), Krystian Palacz (47), Bartosz Wolski (68), Jakub Labojko (21), Ivo Rodrigues (7), Michal Krol (26), Karol Czubak (9), Mbaye Ndiaye (30)

Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-4-2
1
Szymon Weirauch
16
Alvis Jaunzems
15
Maksym Diachuk
3
Elias Olsson
27
Matus Vojtko
11
Camilo Mena
5
Ivan Zhelizko
10
Rifet Kapic
79
Kacper Sezonienko
89
Tomas Bobcek
7
Bogdan V'Yunnik
30
Mbaye Ndiaye
9
Karol Czubak
26
Michal Krol
7
Ivo Rodrigues
21
Jakub Labojko
68
Bartosz Wolski
47
Krystian Palacz
42
Bright Ede
3
Herve Matthys
17
Filip Wojcik
1
Ivan Brkic
Motor Lublin
Motor Lublin
4-3-3
Thay người
59’
Bogdan Vyunnyk
Tomasz Neugebauer
46’
Krystian Palacz
Filip Luberecki
69’
Rifet Kapic
Dawid Kurminowski
61’
Mbaye Ndiaye
Florian Haxha
69’
Kacper Sezonienko
Mohamed Awad Alla
69’
Ivo Rodrigues
Mathieu Scalet
76’
Tomas Bobcek
Michal Glogowski
80’
Filip Wojcik
Pawel Stolarski
80’
Karol Czubak
Renat Dadashov
Cầu thủ dự bị
Kacper Gutowski
Gasper Tratnik
Milosz Kalahur
Pawel Stolarski
Bartosz Brzek
Filip Luberecki
Kalle Wendt
Paskal Meyer
Tomasz Neugebauer
Bradly Van Hoeven
Tomasz Wojtowicz
Sergi Samper
Michal Glogowski
Florian Haxha
Dawid Kurminowski
Christopher Simon
Mohamed Awad Alla
Mathieu Scalet
Renat Dadashov
Kacper Karasek

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Ba Lan
29/07 - 2023
17/12 - 2023
VĐQG Ba Lan
27/07 - 2024
01/02 - 2025
12/08 - 2025

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

VĐQG Ba Lan
24/08 - 2025
15/08 - 2025
12/08 - 2025
03/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
24/05 - 2025
17/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025

Thành tích gần đây Motor Lublin

VĐQG Ba Lan
23/08 - 2025
16/08 - 2025
12/08 - 2025
26/07 - 2025
20/07 - 2025
24/05 - 2025
18/05 - 2025
15/05 - 2025
09/05 - 2025
26/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Wisla PlockWisla Plock7511616T H T T B
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze6402612T B B T T
3CracoviaCracovia6321311T H B T H
4Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok430119B T T T
5Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza622228B H T B H
6Radomiak RadomRadomiak Radom722318T B B H B
7Korona KielceKorona Kielce622218B H T H T
8Arka GdyniaArka Gdynia7223-38H T B B T
9Legia WarszawaLegia Warszawa421137T H T B
10Widzew LodzWidzew Lodz621317B T H B B
11Lech PoznanLech Poznan4211-17B T T H
12Pogon SzczecinPogon Szczecin6213-47T H B B T
13GKS KatowiceGKS Katowice7214-57B B T B T
14Rakow CzestochowaRakow Czestochowa4202-16T B B T
15Zaglebie LubinZaglebie Lubin512225B H H T B
16Motor LublinMotor Lublin5122-45T B H H B
17Piast GliwicePiast Gliwice4022-32B B H H
18Lechia GdanskLechia Gdansk6123-50B H H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow