Thẻ vàng cho Bright Ede.
![]() Bogdan Vyunnyk (Kiến tạo: Tomas Bobcek) 3 | |
![]() Karol Czubak (Kiến tạo: Krystian Palacz) 38 | |
![]() Ivo Rodrigues (Kiến tạo: Karol Czubak) 41 | |
![]() Tomas Bobcek 45+1' | |
![]() Filip Luberecki (Thay: Krystian Palacz) 46 | |
![]() Ivo Rodrigues 51 | |
![]() Ivan Zhelizko 52 | |
![]() Bartosz Wolski 53 | |
![]() Tomasz Neugebauer (Thay: Bogdan Vyunnyk) 59 | |
![]() Florian Haxha (Thay: Mbaye Ndiaye) 61 | |
![]() Mathieu Scalet (Thay: Ivo Rodrigues) 69 | |
![]() Mohamed Awad Alla (Thay: Kacper Sezonienko) 69 | |
![]() Dawid Kurminowski (Thay: Rifet Kapic) 69 | |
![]() Michal Glogowski (Thay: Tomas Bobcek) 76 | |
![]() Camilo Mena (Kiến tạo: Alvis Jaunzems) 79 | |
![]() Pawel Stolarski (Thay: Filip Wojcik) 80 | |
![]() Renat Dadashov (Thay: Karol Czubak) 80 | |
![]() Mohamed Awad Alla 82 | |
![]() Bright Ede 84 |
Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Motor Lublin


Diễn biến Lechia Gdansk vs Motor Lublin


Thẻ vàng cho Mohamed Awad Alla.
Karol Czubak rời sân và được thay thế bởi Renat Dadashov.
Filip Wojcik rời sân và được thay thế bởi Pawel Stolarski.
Alvis Jaunzems đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Camilo Mena đã ghi bàn!
Tomas Bobcek rời sân và được thay thế bởi Michal Glogowski.
Rifet Kapic rời sân và được thay thế bởi Dawid Kurminowski.
Kacper Sezonienko rời sân và được thay thế bởi Mohamed Awad Alla.
Ivo Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Mathieu Scalet.
Mbaye Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Florian Haxha.
Bogdan Vyunnyk rời sân và được thay thế bởi Tomasz Neugebauer.

V À A A O O O - Bartosz Wolski ghi bàn!

Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.

Thẻ vàng cho Ivo Rodrigues.
Krystian Palacz rời sân và được thay thế bởi Filip Luberecki.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

V À A A A O O O - Tomas Bobcek đã ghi bàn!
Karol Czubak đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Ivo Rodrigues đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Motor Lublin
Lechia Gdansk (4-4-2): Szymon Weirauch (1), Alvis Jaunzems (16), Maksym Diachuk (15), Elias Olsson (3), Matus Vojtko (27), Camilo Mena (11), Ivan Zhelizko (5), Rifet Kapic (10), Kacper Sezonienko (79), Tomas Bobcek (89), Bogdan V'Yunnik (7)
Motor Lublin (4-3-3): Ivan Brkic (1), Filip Wojcik (17), Herve Matthys (3), Bright Ede (42), Krystian Palacz (47), Bartosz Wolski (68), Jakub Labojko (21), Ivo Rodrigues (7), Michal Krol (26), Karol Czubak (9), Mbaye Ndiaye (30)


Thay người | |||
59’ | Bogdan Vyunnyk Tomasz Neugebauer | 46’ | Krystian Palacz Filip Luberecki |
69’ | Rifet Kapic Dawid Kurminowski | 61’ | Mbaye Ndiaye Florian Haxha |
69’ | Kacper Sezonienko Mohamed Awad Alla | 69’ | Ivo Rodrigues Mathieu Scalet |
76’ | Tomas Bobcek Michal Glogowski | 80’ | Filip Wojcik Pawel Stolarski |
80’ | Karol Czubak Renat Dadashov |
Cầu thủ dự bị | |||
Kacper Gutowski | Gasper Tratnik | ||
Milosz Kalahur | Pawel Stolarski | ||
Bartosz Brzek | Filip Luberecki | ||
Kalle Wendt | Paskal Meyer | ||
Tomasz Neugebauer | Bradly Van Hoeven | ||
Tomasz Wojtowicz | Sergi Samper | ||
Michal Glogowski | Florian Haxha | ||
Dawid Kurminowski | Christopher Simon | ||
Mohamed Awad Alla | Mathieu Scalet | ||
Renat Dadashov | |||
Kacper Karasek |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lechia Gdansk
Thành tích gần đây Motor Lublin
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T H T T B |
2 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 6 | 12 | T B B T T |
3 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T H B T H |
4 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 9 | B T T T |
5 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H T B H |
6 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | T B B H B |
7 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B H T H T |
8 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H T B B T |
9 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T H T B |
10 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | B T H B B |
11 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B T T H |
12 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H B B T |
13 | ![]() | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B T B T |
14 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B B T |
15 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | B H H T B |
16 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | T B H H B |
17 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B B H H |
18 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 0 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại