Thứ Bảy, 18/04/2026
Tomasz Wojtowicz
5
Aleksandar Cirkovic (Kiến tạo: Tomas Bobcek)
19
Konstantinos Soteriou
27
(Pen) Tomas Bobcek
29
K. Matuszewski (Thay: S. Davidović)
33
Konrad Matuszewski (Thay: Stjepan Davidovic)
33
Camilo Mena
45
Bartlomiej Kludka (Thay: Tomasz Wojtowicz)
46
Tomasz Neugebauer (Thay: Camilo Mena)
46
Rifet Kapic (Kiến tạo: Ivan Zhelizko)
59
Dawid Kurminowski (Thay: Tomas Bobcek)
62
Simon Gustafson (Thay: Martin Remacle)
67
Marcin Cebula (Thay: Mariusz Stepinski)
67
Hubert Zwozny (Thay: Wiktor Dlugosz)
67
Bogdan Vyunnyk (Thay: Kacper Sezonienko)
75
Dawid Kurminowski
77
(Pen) Dawid Blanik
78
Pau Resta (Kiến tạo: Slobodan Rubezic)
83
Adam Hancko (Thay: Marcel Pieczek)
87
Bujar Pllana (Thay: Rifet Kapic)
90
Dawid Kurminowski (Kiến tạo: Tomasz Neugebauer)
90+3'
Bujar Pllana
90+6'

Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Korona Kielce

số liệu thống kê
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
Korona Kielce
Korona Kielce
47 Kiểm soát bóng 53
15 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 5
3 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 5
4 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 11
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lechia Gdansk vs Korona Kielce

Tất cả (33)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Bujar Pllana.

Thẻ vàng cho Bujar Pllana.

90+4'

Rifet Kapic rời sân và Bujar Pllana vào thay thế.

90+3'

Tomasz Neugebauer đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Dawid Kurminowski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dawid Kurminowski đã ghi bàn!

87'

Marcel Pieczek rời sân và được thay thế bởi Adam Hancko.

83'

Slobodan Rubezic đã kiến tạo cho bàn thắng này.

83' V À A A O O O - Pau Resta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pau Resta đã ghi bàn!

83' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

78' V À A A O O O - Dawid Blanik từ Korona Kielce đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Dawid Blanik từ Korona Kielce đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

77' Thẻ vàng cho Dawid Kurminowski.

Thẻ vàng cho Dawid Kurminowski.

75'

Kacper Sezonienko rời sân và được thay thế bởi Bogdan Vyunnyk.

67'

Wiktor Dlugosz rời sân và được thay thế bởi Hubert Zwozny.

67'

Mariusz Stepinski rời sân và được thay thế bởi Marcin Cebula.

67'

Martin Remacle rời sân và được thay thế bởi Simon Gustafson.

62'

Tomas Bobcek rời sân và được thay thế bởi Dawid Kurminowski.

59'

Ivan Zhelizko đã có pha kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Rifet Kapic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rifet Kapic đã ghi bàn!

46'

Camilo Mena rời sân và anh được thay thế bởi Tomasz Neugebauer.

46'

Tomasz Wojtowicz rời sân và anh được thay thế bởi Bartlomiej Kludka.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Korona Kielce

Lechia Gdansk (4-2-3-1): Alex Paulsen (18), Tomasz Wojtowicz (33), Maksym Diachuk (15), Matej Rodin (80), Matus Vojtko (27), Rifet Kapic (10), Ivan Zhelizko (5), Camilo Mena (11), Kacper Sezonienko (79), Aleksandar Cirkovich (8), Tomas Bobcek (89)

Korona Kielce (3-4-3): Xavier Dziekonski (1), Slobodan Rubezic (23), Constantinos Sotiriou (44), Pau Resta Tell (5), Wiktor Dlugosz (71), Martin Remacle (8), Tamar Svetlin (88), Marcel Pieczek (6), Stjepan Davidovic (9), Stjepan Davidovic (9), Mariusz Stepinski (14), Dawid Blanik (7)

Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-2-3-1
18
Alex Paulsen
33
Tomasz Wojtowicz
15
Maksym Diachuk
80
Matej Rodin
27
Matus Vojtko
10
Rifet Kapic
5
Ivan Zhelizko
11
Camilo Mena
79
Kacper Sezonienko
8
Aleksandar Cirkovich
89
Tomas Bobcek
7
Dawid Blanik
14
Mariusz Stepinski
9
Stjepan Davidovic
9
Stjepan Davidovic
6
Marcel Pieczek
88
Tamar Svetlin
8
Martin Remacle
71
Wiktor Dlugosz
5
Pau Resta Tell
44
Constantinos Sotiriou
23
Slobodan Rubezic
1
Xavier Dziekonski
Korona Kielce
Korona Kielce
3-4-3
Thay người
46’
Tomasz Wojtowicz
Bartlomiej Kludka
33’
Stjepan Davidovic
Konrad Matuszewski
46’
Camilo Mena
Tomasz Neugebauer
67’
Wiktor Dlugosz
Hubert Zwozny
62’
Tomas Bobcek
Dawid Kurminowski
67’
Mariusz Stepinski
Marcin Cebula
75’
Kacper Sezonienko
Bogdan V'Yunnik
67’
Martin Remacle
Simon Gustafson
90’
Rifet Kapic
Bujar Pllana
87’
Marcel Pieczek
Adam Hancko
Cầu thủ dự bị
Szymon Weirauch
Konrad Matuszewski
Bogdan Sarnavskyi
Rafal Mamla
Bartlomiej Kludka
Konrad Matuszewski
Bujar Pllana
Nono
Bogdan V'Yunnik
Adam Hancko
Anton Tsarenko
Kacper Minuczyc
Michal Glogowski
Konrad Ciszek
Milosz Kalahur
Bartlomiej Smolarczyk
Igor Bambecki
Viktor Popov
Indrit Mavraj
Hubert Zwozny
Dawid Kurminowski
Marcin Cebula
Tomasz Neugebauer
Simon Gustafson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
06/08 - 2022
18/02 - 2023
09/11 - 2024
11/05 - 2025
27/09 - 2025
07/04 - 2026

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

VĐQG Ba Lan
10/04 - 2026
07/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Korona Kielce

VĐQG Ba Lan
07/04 - 2026
22/03 - 2026
17/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan2812106946B T T H H
2Zaglebie LubinZaglebie Lubin291289844B B B T B
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok2811107943B T B H H
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze281279743H T H T H
5GKS KatowiceGKS Katowice2913412243B B T H T
6Wisla PlockWisla Plock281198342B T T B T
7Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2811710240T B H H H
8Motor LublinMotor Lublin299128-439T T H H B
9Lechia GdanskLechia Gdansk2812610437T B T T B
10Korona KielceKorona Kielce2810711237T B T B H
11Legia WarszawaLegia Warszawa298138237H H T H T
12CracoviaCracovia289109037B B T B H
13Pogon SzczecinPogon Szczecin2811413-437B T B B T
14Piast GliwicePiast Gliwice2810513-435B T T B B
15Radomiak RadomRadomiak Radom2881010134B H B H B
16Arka GdyniaArka Gdynia289712-1734T H B T H
17Widzew LodzWidzew Lodz289613-233T H H H T
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza286715-1825B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow