Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Tomasz Wojtowicz
5 - Aleksandar Cirkovic (Kiến tạo: Tomas Bobcek)
19 - (Pen) Tomas Bobcek
29 - Camilo Mena
45 - Bartlomiej Kludka (Thay: Tomasz Wojtowicz)
46 - Tomasz Neugebauer (Thay: Camilo Mena)
46 - Rifet Kapic (Kiến tạo: Ivan Zhelizko)
59 - Dawid Kurminowski (Thay: Tomas Bobcek)
62 - Bogdan Vyunnyk (Thay: Kacper Sezonienko)
75 - Dawid Kurminowski
77 - Bujar Pllana (Thay: Rifet Kapic)
90 - Dawid Kurminowski (Kiến tạo: Tomasz Neugebauer)
90+3' - Bujar Pllana
90+6'
- Konstantinos Soteriou
27 - K. Matuszewski (Thay: S. Davidović)
33 - Konrad Matuszewski (Thay: Stjepan Davidovic)
33 - Simon Gustafson (Thay: Martin Remacle)
67 - Marcin Cebula (Thay: Mariusz Stepinski)
67 - Hubert Zwozny (Thay: Wiktor Dlugosz)
67 - (Pen) Dawid Blanik
78 - Pau Resta (Kiến tạo: Slobodan Rubezic)
83 - Adam Hancko (Thay: Marcel Pieczek)
87
Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Korona Kielce
Diễn biến Lechia Gdansk vs Korona Kielce
Tất cả (33)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Bujar Pllana.
Rifet Kapic rời sân và Bujar Pllana vào thay thế.
Tomasz Neugebauer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dawid Kurminowski đã ghi bàn!
Marcel Pieczek rời sân và được thay thế bởi Adam Hancko.
Slobodan Rubezic đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Pau Resta đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Dawid Blanik từ Korona Kielce đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Dawid Kurminowski.
Kacper Sezonienko rời sân và được thay thế bởi Bogdan Vyunnyk.
Wiktor Dlugosz rời sân và được thay thế bởi Hubert Zwozny.
Mariusz Stepinski rời sân và được thay thế bởi Marcin Cebula.
Martin Remacle rời sân và được thay thế bởi Simon Gustafson.
Tomas Bobcek rời sân và được thay thế bởi Dawid Kurminowski.
Ivan Zhelizko đã có pha kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rifet Kapic đã ghi bàn!
Camilo Mena rời sân và anh được thay thế bởi Tomasz Neugebauer.
Tomasz Wojtowicz rời sân và anh được thay thế bởi Bartlomiej Kludka.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Camilo Mena.
Stjepan Davidovic rời sân và được thay thế bởi Konrad Matuszewski.
V À A A O O O - Tomas Bobcek từ Lechia Gdansk đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Konstantinos Soteriou nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Konstantinos Soteriou nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A A O O O Lechia Gdansk ghi bàn.
Tomas Bobcek đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Aleksandar Cirkovic đã ghi bàn!
V À A A A O O O Lechia Gdansk ghi bàn.
Thẻ vàng cho Tomasz Wojtowicz.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Korona Kielce
Lechia Gdansk (4-2-3-1): Alex Paulsen (18), Tomasz Wojtowicz (33), Maksym Diachuk (15), Matej Rodin (80), Matus Vojtko (27), Rifet Kapic (10), Ivan Zhelizko (5), Camilo Mena (11), Kacper Sezonienko (79), Aleksandar Cirkovich (8), Tomas Bobcek (89)
Korona Kielce (3-4-3): Xavier Dziekonski (1), Slobodan Rubezic (23), Constantinos Sotiriou (44), Pau Resta Tell (5), Wiktor Dlugosz (71), Martin Remacle (8), Tamar Svetlin (88), Marcel Pieczek (6), Stjepan Davidovic (9), Stjepan Davidovic (9), Mariusz Stepinski (14), Dawid Blanik (7)
| Thay người | |||
| 46’ | Tomasz Wojtowicz Bartlomiej Kludka | 33’ | Stjepan Davidovic Konrad Matuszewski |
| 46’ | Camilo Mena Tomasz Neugebauer | 67’ | Wiktor Dlugosz Hubert Zwozny |
| 62’ | Tomas Bobcek Dawid Kurminowski | 67’ | Mariusz Stepinski Marcin Cebula |
| 75’ | Kacper Sezonienko Bogdan V'Yunnik | 67’ | Martin Remacle Simon Gustafson |
| 90’ | Rifet Kapic Bujar Pllana | 87’ | Marcel Pieczek Adam Hancko |
| Cầu thủ dự bị | |||
Szymon Weirauch | Konrad Matuszewski | ||
Bogdan Sarnavskyi | Rafal Mamla | ||
Bartlomiej Kludka | Konrad Matuszewski | ||
Bujar Pllana | Nono | ||
Bogdan V'Yunnik | Adam Hancko | ||
Anton Tsarenko | Kacper Minuczyc | ||
Michal Glogowski | Konrad Ciszek | ||
Milosz Kalahur | Bartlomiej Smolarczyk | ||
Igor Bambecki | Viktor Popov | ||
Indrit Mavraj | Hubert Zwozny | ||
Dawid Kurminowski | Marcin Cebula | ||
Tomasz Neugebauer | Simon Gustafson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lechia Gdansk
Thành tích gần đây Korona Kielce
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 12 | 10 | 6 | 9 | 46 | B T T H H | |
| 2 | | 29 | 12 | 8 | 9 | 8 | 44 | B B B T B |
| 3 | 28 | 11 | 10 | 7 | 9 | 43 | B T B H H | |
| 4 | 28 | 12 | 7 | 9 | 7 | 43 | H T H T H | |
| 5 | 29 | 13 | 4 | 12 | 2 | 43 | B B T H T | |
| 6 | 28 | 11 | 9 | 8 | 3 | 42 | B T T B T | |
| 7 | 28 | 11 | 7 | 10 | 2 | 40 | T B H H H | |
| 8 | 29 | 9 | 12 | 8 | -4 | 39 | T T H H B | |
| 9 | 28 | 12 | 6 | 10 | 4 | 37 | T B T T B | |
| 10 | | 28 | 10 | 7 | 11 | 2 | 37 | T B T B H |
| 11 | 29 | 8 | 13 | 8 | 2 | 37 | H H T H T | |
| 12 | 28 | 9 | 10 | 9 | 0 | 37 | B B T B H | |
| 13 | 28 | 11 | 4 | 13 | -4 | 37 | B T B B T | |
| 14 | 28 | 10 | 5 | 13 | -4 | 35 | B T T B B | |
| 15 | | 28 | 8 | 10 | 10 | 1 | 34 | B H B H B |
| 16 | 28 | 9 | 7 | 12 | -17 | 34 | T H B T H | |
| 17 | | 28 | 9 | 6 | 13 | -2 | 33 | T H H H T |
| 18 | 28 | 6 | 7 | 15 | -18 | 25 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại