Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Lechia Gdansk vs Gornik Zabrze hôm nay 23-10-2021

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 23/10

Kết thúc

Lechia Gdansk

Lechia Gdansk

1 : 1

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

Hiệp một: 1-1
T7, 20:00 23/10/2021
Vòng 12 - VĐQG Ba Lan
 
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Lukasz Zwolinski (Kiến tạo: Flavio Paixao)
10
Kacper Sezonienko
22
Przemyslaw Wisniewski
34
Bartosz Nowak (Kiến tạo: Robert Dadok)
42
Krzysztof Kubica
69
Bassekou Diabate
88

Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
58 Kiểm soát bóng 42
10 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Gornik Zabrze

Lechia Gdansk (4-2-3-1): Dusan Kuciak (12), Mateusz Zukowski (17), Michal Nalepa (25), Mario Maloca (23), Conrado Buchanelli (20), Egzon Kryeziu (8), Maciej Gajos (7), Ilkay Durmus (99), Flavio Paixao (28), Kacper Sezonienko (79), Lukasz Zwolinski (9)

Gornik Zabrze (3-4-2-1): Grzegorz Sandomierski (99), Przemyslaw Wisniewski (2), Rafal Janicki (26), Adrian Gryszkiewicz (27), Robert Dadok (96), Alasana Manneh (8), Krzysztof Kubica (6), Erik Janza (64), Bartosz Nowak (17), Lukas Podolski (10), Jesus Jimenez (9)

Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-2-3-1
12
Dusan Kuciak
17
Mateusz Zukowski
25
Michal Nalepa
23
Mario Maloca
20
Conrado Buchanelli
8
Egzon Kryeziu
7
Maciej Gajos
99
Ilkay Durmus
28
Flavio Paixao
79
Kacper Sezonienko
9
Lukasz Zwolinski
9
Jesus Jimenez
10
Lukas Podolski
17
Bartosz Nowak
64
Erik Janza
6
Krzysztof Kubica
8
Alasana Manneh
96
Robert Dadok
27
Adrian Gryszkiewicz
26
Rafal Janicki
2
Przemyslaw Wisniewski
99
Grzegorz Sandomierski
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
3-4-2-1
Cầu thủ dự bị
Mykola Musolitin
Daniel Bielica
Jan Bieganski
Norbert Wojtuszek
Tomasz Makowski
Dariusz Pawlowski
Marco Terrazzino
David Toshevski
Milosz Szczepanski
Vamara Sanogo
Omran Haydary
Piotr Krawczyk
Bassekou Diabate
Jean Mvondo
Bartosz Kopacz
Filip Bainovic
Zlatan Alomerovic
Jakub Szymanski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
23/10 - 2021
18/04 - 2022
19/11 - 2022
04/02 - 2023
01/09 - 2024
09/03 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

VĐQG Ba Lan
24/08 - 2025
15/08 - 2025
12/08 - 2025
03/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
24/05 - 2025
17/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
24/08 - 2025
17/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
20/07 - 2025
24/05 - 2025
17/05 - 2025
10/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Wisla PlockWisla Plock7511616T H T T B
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze6402612T B B T T
3CracoviaCracovia6321311T H B T H
4Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok430119B T T T
5Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza622228B H T B H
6Radomiak RadomRadomiak Radom722318T B B H B
7Korona KielceKorona Kielce622218B H T H T
8Arka GdyniaArka Gdynia7223-38H T B B T
9Legia WarszawaLegia Warszawa421137T H T B
10Widzew LodzWidzew Lodz621317B T H B B
11Lech PoznanLech Poznan4211-17B T T H
12Pogon SzczecinPogon Szczecin6213-47T H B B T
13GKS KatowiceGKS Katowice7214-57B B T B T
14Rakow CzestochowaRakow Czestochowa4202-16T B B T
15Zaglebie LubinZaglebie Lubin512225B H H T B
16Motor LublinMotor Lublin5122-45T B H H B
17Piast GliwicePiast Gliwice4022-32B B H H
18Lechia GdanskLechia Gdansk6123-50B H H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow