Chủ Nhật, 01/03/2026
Mikael Ishak (Kiến tạo: Dino Hotic)
3
Dino Hotic (Kiến tạo: Adriel Ba Loua)
35
Mikael Ishak (Kiến tạo: Afonso Sousa)
40
Conrado Buchanelli Holz (Thay: Milosz Kalahur)
46
Karl Wendt (Thay: Tomasz Neugebauer)
46
Conrado Buchanelli (Thay: Milosz Kalahur)
46
Kalle Wendt (Thay: Tomasz Neugebauer)
46
Andrei Chindris
53
Daniel Haakans (Thay: Dino Hotic)
60
Filip Szymczak (Thay: Mikael Ishak)
60
Daniel Haakans
64
Ivan Zhelizko
73
Bryan Solhaug Fiabema (Thay: Adriel Ba Loua)
73
Ali Gholizadeh (Thay: Afonso Sousa)
74
Serhiy Buletsa (Thay: Rifet Kapic)
74
Kacper Sezonienko (Thay: Maksym Khlan)
76
Bogdan Vyunnyk (Thay: Tomas Bobcek)
76
Wojciech Monka (Thay: Joel Pereira)
90
Kalle Wendt
90+3'

Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Lechia Gdansk

số liệu thống kê
Lech Poznan
Lech Poznan
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
57 Kiểm soát bóng 43
6 Sút trúng đích 3
13 Sút không trúng đích 7
9 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lech Poznan vs Lechia Gdansk

Tất cả (24)
90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' V À A A O O O - Kalle Wendt đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kalle Wendt đã ghi bàn!

90'

Joel Pereira rời sân và được thay thế bởi Wojciech Monka.

76'

Tomas Bobcek rời sân và được thay thế bởi Bogdan Vyunnyk.

76'

Maksym Khlan rời sân và được thay thế bởi Kacper Sezonienko.

74'

Rifet Kapic rời sân và được thay thế bởi Serhiy Buletsa.

74'

Afonso Sousa rời sân và được thay thế bởi Ali Gholizadeh.

73'

Adriel Ba Loua rời sân và được thay thế bởi Bryan Solhaug Fiabema.

73' Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.

Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.

64' Thẻ vàng cho Daniel Haakans.

Thẻ vàng cho Daniel Haakans.

60'

Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Filip Szymczak.

60'

Dino Hotic rời sân và được thay thế bởi Daniel Haakans.

53' Thẻ vàng cho Andrei Chindris.

Thẻ vàng cho Andrei Chindris.

46'

Milosz Kalahur rời sân và được thay thế bởi Conrado Buchanelli.

46'

Tomasz Neugebauer rời sân và được thay thế bởi Kalle Wendt.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Afonso Sousa đã kiến tạo cho bàn thắng này.

40' V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

35'

Adriel Ba Loua đã kiến tạo cho bàn thắng này.

35' V À A A O O O - Dino Hotic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dino Hotic đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Lechia Gdansk

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Alex Douglas (3), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Antoni Kozubal (43), Radoslaw Murawski (22), Dino Hotic (21), Afonso Sousa (7), Adriel D'Avila Ba Loua (50), Mikael Ishak (9)

Lechia Gdansk (4-1-4-1): Bogdan Sarnavskyi (29), Dominik Pila (11), Andrei Chindris (4), Elias Olsson (3), Milosz Kalahur (23), Ivan Zhelizko (5), Camilo Mena (7), Tomasz Neugebauer (99), Rifet Kapic (8), Maksym Khlan (30), Tomas Bobcek (89)

Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
41
Bartosz Mrozek
2
Joel Vieira Pereira
3
Alex Douglas
16
Antonio Milic
15
Michal Gurgul
43
Antoni Kozubal
22
Radoslaw Murawski
21
Dino Hotic
7
Afonso Sousa
50
Adriel D'Avila Ba Loua
9
Mikael Ishak
89
Tomas Bobcek
30
Maksym Khlan
8
Rifet Kapic
99
Tomasz Neugebauer
7
Camilo Mena
5
Ivan Zhelizko
23
Milosz Kalahur
3
Elias Olsson
4
Andrei Chindris
11
Dominik Pila
29
Bogdan Sarnavskyi
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-1-4-1
Thay người
60’
Dino Hotic
Daniel Hakans
46’
Tomasz Neugebauer
Kalle Wendt
60’
Mikael Ishak
Filip Szymczak
46’
Milosz Kalahur
Conrado Buchanelli
73’
Adriel Ba Loua
Bryan Fiabema
74’
Rifet Kapic
Sergiy Buletsa
74’
Afonso Sousa
Ali Gholizadeh
76’
Tomas Bobcek
Bogdan V'Yunnik
90’
Joel Pereira
Wojciech Monka
76’
Maksym Khlan
Kacper Sezonienko
Cầu thủ dự bị
Elias Andersson
Szymon Weirauch
Filip Bednarek
Kalle Wendt
Ali Gholizadeh
Bogdan V'Yunnik
Daniel Hakans
Louis D'Arrigo
Filip Szymczak
Sergiy Buletsa
Bartosz Salamon
Conrado Buchanelli
Bryan Fiabema
Kacper Sezonienko
Maksymilian Pingot
Loup Diwan Gueho
Wojciech Monka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
22/08 - 2021
20/02 - 2022
01/09 - 2022
04/03 - 2023
04/08 - 2024
09/02 - 2025
27/07 - 2025
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

Europa Conference League
27/02 - 2026
VĐQG Ba Lan
22/02 - 2026
Europa Conference League
20/02 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/02 - 2026
08/02 - 2026
04/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
12/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

VĐQG Ba Lan
28/02 - 2026
24/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
02/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok2110741337H T T H H
2Zaglebie LubinZaglebie Lubin22985835T B T H T
3Lech PoznanLech Poznan22985535B B T T T
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa221048334B B H H T
5Gornik ZabrzeGornik Zabrze231049234T B H B B
6Wisla PlockWisla Plock22895633H T B B B
7CracoviaCracovia23896433T H H H B
8Pogon SzczecinPogon Szczecin239410-231B H T T T
9Korona KielceKorona Kielce23869130T B T B B
10GKS KatowiceGKS Katowice229310-130T T H B T
11Motor LublinMotor Lublin23797-530T B B T T
12Piast GliwicePiast Gliwice238510-229T T B B T
13Radomiak RadomRadomiak Radom21777328T H H B H
14Lechia GdanskLechia Gdansk23968128T H T B H
15Arka GdyniaArka Gdynia227510-1726T H B T H
16Legia WarszawaLegia Warszawa22598-224B B H H T
17Widzew LodzWidzew Lodz237313-424B B T H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza225611-1321T B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow