Thứ Tư, 15/04/2026
(Pen) Mikael Ishak
32
Rafal Janicki
45+2'
Luka Zahovic (Thay: Alexander Buksa)
46
Filipe Nascimento (Thay: Patrik Hellebrand)
46
Nikodem Zielonka (Thay: Pawel Olkowski)
46
Manuel Sanchez
50
Ali Gholizadeh (Thay: Afonso Sousa)
63
Dino Hotic (Thay: Adriel Ba Loua)
63
Lukas Ambros (Thay: Soichiro Kozuki)
68
Radoslaw Murawski (Thay: Antoni Kozubal)
73
Norbert Wojtuszek (Thay: Lukas Podolski)
83
Ali Gholizadeh
85
Bryan Solhaug Fiabema (Thay: Mikael Ishak)
86
Dino Hotic (Kiến tạo: Joel Pereira)
90+4'

Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Lech Poznan
Lech Poznan
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
49 Kiểm soát bóng 51
5 Sút trúng đích 3
12 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lech Poznan vs Gornik Zabrze

Tất cả (19)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Joel Pereira đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Dino Hotic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dino Hotic đã ghi bàn!

86'

Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Bryan Solhaug Fiabema.

85' Thẻ vàng cho Ali Gholizadeh.

Thẻ vàng cho Ali Gholizadeh.

83'

Lukas Podolski rời sân và được thay thế bởi Norbert Wojtuszek.

73'

Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Radoslaw Murawski.

68'

Soichiro Kozuki rời sân và được thay thế bởi Lukas Ambros.

63'

Adriel Ba Loua rời sân và được thay thế bởi Dino Hotic.

63'

Afonso Sousa rời sân và được thay thế bởi Ali Gholizadeh.

50' Thẻ vàng cho Manuel Sanchez.

Thẻ vàng cho Manuel Sanchez.

46'

Alexander Buksa rời sân và được thay thế bởi Luka Zahovic.

46'

Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Filipe Nascimento.

46'

Pawel Olkowski rời sân và được thay thế bởi Nikodem Zielonka.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Rafal Janicki.

Thẻ vàng cho Rafal Janicki.

32' V À A A O O O - Mikael Ishak từ Lech Poznan đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Mikael Ishak từ Lech Poznan đã thực hiện thành công quả phạt đền!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Gornik Zabrze

Lech Poznan (4-4-1-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Alex Douglas (3), Antonio Milic (16), Elias Andersson (5), Adriel D'Avila Ba Loua (50), Antoni Kozubal (43), Jesper Karlstrom (6), Kristoffer Velde (11), Afonso Sousa (7), Mikael Ishak (9)

Gornik Zabrze (4-2-3-1): Michal Szromnik (25), Manu Sanchez (22), Rafal Janicki (26), Josema (20), Kamil Lukoszek (17), Patrik Hellebrand (8), Damian Rasak (6), Pawel Olkowski (16), Lukas Podolski (10), Soichiro Kozuki (41), Aleksander Buksa (44)

Lech Poznan
Lech Poznan
4-4-1-1
41
Bartosz Mrozek
2
Joel Vieira Pereira
3
Alex Douglas
16
Antonio Milic
5
Elias Andersson
50
Adriel D'Avila Ba Loua
43
Antoni Kozubal
6
Jesper Karlstrom
11
Kristoffer Velde
7
Afonso Sousa
9
Mikael Ishak
44
Aleksander Buksa
41
Soichiro Kozuki
10
Lukas Podolski
16
Pawel Olkowski
6
Damian Rasak
8
Patrik Hellebrand
17
Kamil Lukoszek
20
Josema
26
Rafal Janicki
22
Manu Sanchez
25
Michal Szromnik
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-2-3-1
Thay người
63’
Afonso Sousa
Ali Gholizadeh
46’
Pawel Olkowski
Nikodem Zielonka
63’
Adriel Ba Loua
Dino Hotic
46’
Patrik Hellebrand
Filipe Nascimento
73’
Antoni Kozubal
Radoslaw Murawski
46’
Alexander Buksa
Luka Zahovic
86’
Mikael Ishak
Bryan Fiabema
68’
Soichiro Kozuki
Lukas Ambros
83’
Lukas Podolski
Norbert Wojtuszek
Cầu thủ dự bị
Wojciech Monka
Nikodem Zielonka
Maksymilian Pingot
Dominik Szala
Radoslaw Murawski
Filipe Nascimento
Bryan Fiabema
Piotr Krawczyk
Filip Bednarek
Lukas Ambros
Ali Gholizadeh
Norbert Wojtuszek
Dino Hotic
Luka Zahovic
Igor Brzyski
Kryspin Szczesniak
Tymoteusz Gmur
Filip Majchrowicz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
19/12 - 2021
Cúp quốc gia Ba Lan
03/03 - 2022
VĐQG Ba Lan
16/10 - 2022
30/04 - 2023
03/09 - 2023
10/03 - 2024
21/07 - 2024
07/12 - 2024
03/08 - 2025
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
Europa Conference League
27/02 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
08/04 - 2026
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan2812106946B T T H H
2Zaglebie LubinZaglebie Lubin281288944T B B B T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok2811107943B T B H H
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze281279743H T H T H
5Wisla PlockWisla Plock281198342B T T B T
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2811710240T B H H H
7GKS KatowiceGKS Katowice2812412140T B B T H
8Motor LublinMotor Lublin289127-339H T T H H
9Lechia GdanskLechia Gdansk2812610437T B T T B
10Korona KielceKorona Kielce2810711237T B T B H
11CracoviaCracovia289109037B B T B H
12Pogon SzczecinPogon Szczecin2811413-437B T B B T
13Piast GliwicePiast Gliwice2810513-435B T T B B
14Legia WarszawaLegia Warszawa287138134T H H T H
15Radomiak RadomRadomiak Radom2881010134B H B H B
16Arka GdyniaArka Gdynia289712-1734T H B T H
17Widzew LodzWidzew Lodz289613-233T H H H T
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza286715-1825B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow