Thứ Hai, 01/12/2025
Patrik Hrosovsky (Kiến tạo: Jarne Steuckers)
10
Matte Smets
14
Filip Jagiello (Kiến tạo: Mikael Ishak)
19
Patrik Hrosovsky (Kiến tạo: Jarne Steuckers)
25
Wojciech Monka (Thay: Antonio Milic)
26
Bryan Heynen (Kiến tạo: Matte Smets)
33
(Pen) Hyun-Gyu Oh
38
Hyun-Gyu Oh (Kiến tạo: Collins Sor)
40
Jarne Steuckers
42
Michal Gurgul (Thay: Alex Douglas)
46
(og) Michal Gurgul
48
Joao Moutinho
57
Timothy Noor Ouma (Thay: Gisli Thordarson)
61
Bryan Solhaug Fiabema (Thay: Leo Bengtsson)
61
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Collins Sor)
70
Junya Ito (Thay: Jarne Steuckers)
70
Konstantinos Karetsas (Thay: Bryan Heynen)
78
Toluwalase Arokodare (Thay: Hyun-Gyu Oh)
78
Kornel Lisman (Thay: Mikael Ishak)
79
Ibrahima Sory Bangoura
90
Nikolas Sattlberger (Thay: Ibrahima Sory Bangoura)
90

Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Genk

số liệu thống kê
Lech Poznan
Lech Poznan
Genk
Genk
51 Kiểm soát bóng 49
7 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 12
6 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lech Poznan vs Genk

Tất cả (31)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Ibrahima Sory Bangoura rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.

90' Thẻ vàng cho Ibrahima Sory Bangoura.

Thẻ vàng cho Ibrahima Sory Bangoura.

79'

Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Kornel Lisman.

78'

Hyun-Gyu Oh rời sân và được thay thế bởi Toluwalase Arokodare.

78'

Bryan Heynen rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Karetsas.

70'

Jarne Steuckers rời sân và được thay thế bởi Junya Ito.

70'

Collins Sor rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.

61'

Leo Bengtsson rời sân và được thay thế bởi Bryan Solhaug Fiabema.

61'

Gisli Thordarson rời sân và được thay thế bởi Timothy Noor Ouma.

57' Thẻ vàng cho Joao Moutinho.

Thẻ vàng cho Joao Moutinho.

48' G O O O O A A A L - Michal Gurgul đã đưa bóng vào lưới nhà!

G O O O O A A A L - Michal Gurgul đã đưa bóng vào lưới nhà!

46'

Alex Douglas rời sân và được thay thế bởi Michal Gurgul.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Jarne Steuckers.

Thẻ vàng cho Jarne Steuckers.

40'

Collins Sor đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!

38' ANH ẤY BỎ LỠ - Hyun-Gyu Oh thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Hyun-Gyu Oh thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

33'

Matte Smets đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A O O O - Bryan Heynen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bryan Heynen đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Genk

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Alex Douglas (3), Mateusz Skrzypczak (72), Antonio Milic (16), Joao Moutinho (4), Antoni Kozubal (43), Gisli Gottskalk Thordarson (23), Luis Palma (77), Filip Jagiello (24), Leo Bengtsson (14), Mikael Ishak (9)

Genk (4-2-3-1): Tobias Lawal (26), Zakaria El Ouahdi (77), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Ibrahima Sory Bangoura (21), Bryan Heynen (8), Jarne Steuckers (7), Patrik Hrošovský (17), Yira Sor (14), Oh Hyeon-gyu (9)

Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
41
Bartosz Mrozek
3
Alex Douglas
72
Mateusz Skrzypczak
16
Antonio Milic
4
Joao Moutinho
43
Antoni Kozubal
23
Gisli Gottskalk Thordarson
77
Luis Palma
24
Filip Jagiello
14
Leo Bengtsson
9
Mikael Ishak
9
Oh Hyeon-gyu
14
Yira Sor
17
Patrik Hrošovský
7
Jarne Steuckers
8
Bryan Heynen
21
Ibrahima Sory Bangoura
18
Joris Kayembe
6
Matte Smets
3
Mujaid Sadick
77
Zakaria El Ouahdi
26
Tobias Lawal
Genk
Genk
4-2-3-1
Thay người
26’
Antonio Milic
Wojciech Monka
70’
Jarne Steuckers
Junya Ito
46’
Alex Douglas
Michal Gurgul
70’
Collins Sor
Noah Adedeji-Sternberg
61’
Gisli Thordarson
Timothy Ouma
78’
Bryan Heynen
Konstantinos Karetsas
61’
Leo Bengtsson
Bryan Fiabema
78’
Hyun-Gyu Oh
Tolu Arokodare
79’
Mikael Ishak
Kornel Lisman
90’
Ibrahima Sory Bangoura
Nikolas Sattlberger
Cầu thủ dự bị
Krzysztof Bakowski
Lucca Kiaba Brughmans
Mateusz Pruchniewski
Brent Stevens
Michal Gurgul
Yaimar Abel Medina Ortiz
Bartosz Salamon
Ken Nkuba
Wojciech Monka
Adrian Palacios
Timothy Ouma
Josue Ndenge Kongolo
Bartlomiej Baranski
Konstantinos Karetsas
Sammy Dudek
Nikolas Sattlberger
Kornel Lisman
Junya Ito
Filip Szymczak
Robin Mirisola
Bryan Fiabema
Noah Adedeji-Sternberg
Pablo Rodriguez
Tolu Arokodare

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Lech Poznan

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
30/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
27/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Genk

VĐQG Bỉ
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Bỉ
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 1-1
VĐQG Bỉ
02/11 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Bỉ
30/10 - 2025
VĐQG Bỉ
27/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Bỉ
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow