Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- (Pen) Mikael Ishak
45+1' - Mateusz Skrzypczak (Thay: Alex Douglas)
46 - Bryan Solhaug Fiabema (Thay: Leo Bengtsson)
62 - Filip Szymczak (Thay: Gisli Thordarson)
62 - Mateusz Skrzypczak
78 - Kornel Lisman (Thay: Mikael Ishak)
86
- Filip Stojilkovic (Kiến tạo: Ajdin Hasic)
2 - David Kristjan Olafsson
24 - Ajdin Hasic (Kiến tạo: Filip Stojilkovic)
26 - Ajdin Hasic (Kiến tạo: Dominik Pila)
52 - Martin Minchev (Kiến tạo: Amir Al-Ammari)
60 - Karol Knap (Thay: Martin Minchev)
62 - Jani Atanasov (Thay: Ajdin Hasic)
70 - Jani Atanasov
74 - Bartosz Biedrzycki (Thay: Filip Stojilkovic)
84
Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Cracovia
Diễn biến Lech Poznan vs Cracovia
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Kornel Lisman.
Filip Stojilkovic rời sân và được thay thế bởi Bartosz Biedrzycki.
Thẻ vàng cho Mateusz Skrzypczak.
Thẻ vàng cho Jani Atanasov.
Ajdin Hasic rời sân và được thay thế bởi Jani Atanasov.
Gisli Thordarson rời sân và được thay thế bởi Filip Szymczak.
Leo Bengtsson rời sân và được thay thế bởi Bryan Solhaug Fiabema.
Martin Minchev rời sân và được thay thế bởi Karol Knap.
Amir Al-Ammari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Martin Minchev đã ghi bàn!
Dominik Pila đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ajdin Hasic đã ghi bàn!
BÀN THẮNG TỰ ĐỀU - Mateusz Skrzypczak đưa bóng vào lưới nhà!
Alex Douglas rời sân và được thay thế bởi Mateusz Skrzypczak.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Mikael Ishak từ Lech Poznan đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Filip Stojilkovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ajdin Hasic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho David Kristjan Olafsson.
Thẻ vàng cho David Kristjan Olafsson.
V À A A O O O - Filip Stojilkovic đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Cracovia ghi bàn.
Ajdin Hasic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - David Kristjan Olafsson đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Cracovia
Lech Poznan (4-3-1-2): Bartosz Mrozek (41), Robert Gumny (20), Alex Douglas (3), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Joel Vieira Pereira (2), Antoni Kozubal (43), Filip Jagiello (24), Gisli Gottskalk Thordarson (23), Mikael Ishak (9), Leo Bengtsson (14)
Cracovia (3-4-3): Henrich Ravas (27), Dominik Pila (79), Gustav Henriksson (4), Oskar Wojcik (66), Otar Kakabadze (25), Amir Al-Ammari (6), Mikkel Maigaard (11), David Kristjan Olafsson (19), Martin Minchev (17), Filip Stojilkovic (9), Ajdin Hasic (14)
Thay người | |||
46’ | Alex Douglas Mateusz Skrzypczak | 62’ | Martin Minchev Karol Knap |
62’ | Gisli Thordarson Filip Szymczak | 70’ | Ajdin Hasic Jani Atanasov |
62’ | Leo Bengtsson Bryan Fiabema | 84’ | Filip Stojilkovic Bartosz Biedrzycki |
86’ | Mikael Ishak Kornel Lisman |
Cầu thủ dự bị | |||
Krzysztof Bakowski | Sebastian Madejski | ||
Elias Andersson | Konrad Golonka | ||
Filip Szymczak | Patryk Janasik | ||
Bartosz Salamon | Andreas Skovgaard | ||
Bryan Fiabema | Karol Knap | ||
Wojciech Monka | Jani Atanasov | ||
Sammy Dudek | Bartosz Biedrzycki | ||
Kornel Lisman | Mauro Perkovic | ||
Mateusz Skrzypczak | Jakub Jugas | ||
Mateusz Praszelik |
Nhận định Lech Poznan vs Cracovia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lech Poznan
Thành tích gần đây Cracovia
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T H T T B | |
2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 6 | 12 | T B B T T | |
3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T H B T H | |
4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 9 | B T T T | |
5 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H T B H | |
6 | | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | T B B H B |
7 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B H T H T |
8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H T B B T | |
9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T H T B | |
10 | | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | B T H B B |
11 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B T T H | |
12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H B B T | |
13 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B T B T | |
14 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B B T | |
15 | | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | B H H T B |
16 | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | T B H H B | |
17 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B B H H | |
18 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 0 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại