Chủ Nhật, 30/11/2025
Antonio Milic (Kiến tạo: Joel Pereira)
4
(Pen) Hoeskuldur Gunnlaugsson
28
Viktor Margeirsson
30
Viktor Margeirsson
30
Viktor Margeirsson
32
(Pen) Mikael Ishak
36
Arnor Gauti Jonsson
36
Joel Pereira (Kiến tạo: Michal Gurgul)
42
Gisli Thordarson (Thay: Afonso Sousa)
43
(Pen) Mikael Ishak
45+3'
Leo Bengtsson (Kiến tạo: Antoni Kozubal)
45+6'
Damir Muminovic (Thay: Kristinn Jonsson)
46
Alex Douglas (Thay: Antonio Milic)
46
Timothy Noor Ouma (Thay: Antoni Kozubal)
46
Damir Muminovic (Thay: Arnor Gauti Jonsson)
46
Aron Bjarnason (Thay: Kristinn Jonsson)
63
Ali Gholizadeh (Thay: Filip Szymczak)
72
Oli Omarsson (Thay: Anton Ari Einarsson)
72
Kristofer Ingi Kristinsson (Thay: Tobias Thomsen)
72
Filip Jagiello
77
Kristinn Steindorsson (Thay: Agust Thorsteinsson)
78
Bryan Solhaug Fiabema (Thay: Filip Jagiello)
80
Aron Bjarnason
84
(Pen) Mikael Ishak
85

Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Breidablik

số liệu thống kê
Lech Poznan
Lech Poznan
Breidablik
Breidablik
66 Kiểm soát bóng 34
8 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
13 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lech Poznan vs Breidablik

Tất cả (33)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85' V À A A O O O - Mikael Ishak từ Lech Poznan đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Mikael Ishak từ Lech Poznan đã thực hiện thành công quả phạt đền!

85' V À A A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

85' Thẻ vàng cho Aron Bjarnason.

Thẻ vàng cho Aron Bjarnason.

84' Thẻ vàng cho Aron Bjarnason.

Thẻ vàng cho Aron Bjarnason.

80'

Filip Jagiello rời sân và được thay thế bởi Bryan Solhaug Fiabema.

78'

Agust Thorsteinsson rời sân và được thay thế bởi Kristinn Steindorsson.

78' V À A A O O O - Filip Jagiello đã ghi bàn!

V À A A O O O - Filip Jagiello đã ghi bàn!

77' V À A A O O O - Filip Jagiello đã ghi bàn!

V À A A O O O - Filip Jagiello đã ghi bàn!

72'

Tobias Thomsen rời sân và được thay thế bởi Kristofer Ingi Kristinsson.

72'

Anton Ari Einarsson rời sân và được thay thế bởi Oli Omarsson.

72'

Filip Szymczak rời sân và được thay thế bởi Ali Gholizadeh.

63'

Kristinn Jonsson rời sân và được thay thế bởi Aron Bjarnason.

46'

Arnor Gauti Jonsson rời sân và được thay thế bởi Damir Muminovic.

46'

Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Timothy Noor Ouma.

46'

Antonio Milic rời sân và được thay thế bởi Alex Douglas.

46'

Kristinn Jonsson rời sân và được thay thế bởi Damir Muminovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+6'

Antoni Kozubal đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+6' V À A A O O O - Leo Bengtsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Bengtsson đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Breidablik

Lech Poznan (4-3-3): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Mateusz Skrzypczak (72), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Antoni Kozubal (43), Afonso Sousa (7), Filip Jagiello (24), Leo Bengtsson (14), Mikael Ishak (9), Filip Szymczak (17)

Breidablik (4-3-1-2): Anton Ari Einarsson (1), Valgeir Valgeirsson (17), Asgeir Helgi Orrason (4), Viktor Orn Margeirsson (21), Kristinn Jonsson (19), Hoskuldur Gunnlaugsson (7), Arnor Jonsson (6), Anton Logi Ludviksson (13), Viktor Karl Einarsson (8), Agust Orri Thorsteinsson (15), Tobias Bendix Thomsen (77)

Lech Poznan
Lech Poznan
4-3-3
41
Bartosz Mrozek
2
Joel Vieira Pereira
72
Mateusz Skrzypczak
16
Antonio Milic
15
Michal Gurgul
43
Antoni Kozubal
7
Afonso Sousa
24
Filip Jagiello
14
Leo Bengtsson
9
Mikael Ishak
17
Filip Szymczak
77
Tobias Bendix Thomsen
15
Agust Orri Thorsteinsson
8
Viktor Karl Einarsson
13
Anton Logi Ludviksson
6
Arnor Jonsson
7
Hoskuldur Gunnlaugsson
19
Kristinn Jonsson
21
Viktor Orn Margeirsson
4
Asgeir Helgi Orrason
17
Valgeir Valgeirsson
1
Anton Ari Einarsson
Breidablik
Breidablik
4-3-1-2
Thay người
43’
Afonso Sousa
Gisli Gottskalk Thordarson
46’
Arnor Gauti Jonsson
Damir Muminovic
46’
Antonio Milic
Alex Douglas
63’
Kristinn Jonsson
Aron Bjarnason
46’
Antoni Kozubal
Timothy Ouma
72’
Anton Ari Einarsson
Oli Omarsson
72’
Filip Szymczak
Ali Gholizadeh
72’
Tobias Thomsen
Kristófer Kristinsson
80’
Filip Jagiello
Bryan Fiabema
78’
Agust Thorsteinsson
Kristinn Steindorsson
Cầu thủ dự bị
Krzysztof Bakowski
Brynjar Bragason
Alex Douglas
Gylfi Berg Snholm
Joao Moutinho
Damir Muminovic
Elias Andersson
Oli Omarsson
Bartosz Salamon
Aron Bjarnason
Robert Gumny
David Ingvarsson
Wojciech Monka
Gabríel Hallsson
Timothy Ouma
Kristinn Steindorsson
Ali Gholizadeh
Kristófer Kristinsson
Gisli Gottskalk Thordarson
Viktor Elmar Gautason
Kornel Lisman
Andri Yeoman
Bryan Fiabema

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/07 - 2025
31/07 - 2025

Thành tích gần đây Lech Poznan

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
30/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
27/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Breidablik

Europa Conference League
28/11 - 2025
07/11 - 2025
VĐQG Iceland
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Iceland
19/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025
VĐQG Iceland
27/09 - 2025
23/09 - 2025
16/09 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow