Thứ Bảy, 29/11/2025
Nicholas Pierini (Thay: Aster Vranckx)
57
Edoardo Iannoni (Thay: Armand Lauriente)
57
Thorir Helgason (Thay: Nikola Stulic)
64
Francesco Camarda (Thay: Lassana Coulibaly)
64
Fali Cande (Thay: Filippo Romagna)
74
Walid Cheddira (Thay: Andrea Pinamonti)
74
Lameck Banda (Thay: Santiago Pierotti)
74
Domenico Berardi
82
Danilo Veiga
84
Balthazar Pierret (Thay: Medon Berisha)
86
Konan N'Dri (Thay: Tete Morente)
86
Wladimiro Falcone
90+4'
Josh Doig
90+6'

Thống kê trận đấu Lecce vs Sassuolo

số liệu thống kê
Lecce
Lecce
Sassuolo
Sassuolo
52 Kiểm soát bóng 49
16 Phạm lỗi 14
22 Ném biên 15
1 Việt vị 1
4 Chuyền dài 2
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
3 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lecce vs Sassuolo

Tất cả (331)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Josh Doig và rút thẻ vàng vì lỗi phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Josh Doig và rút thẻ vàng vì lỗi phản đối.

90+6' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Josh Doig và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Josh Doig và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

90+6'

Edoardo Iannoni bị phạt vì đẩy Konan N'Dri.

90+6'

Domenico Berardi thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+6'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+5'

Tiago Gabriel bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.

90+5'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+4' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Wladimiro Falcone và rút thẻ vàng vì lỗi phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Wladimiro Falcone và rút thẻ vàng vì lỗi phản đối.

90+4'

Tiago Gabriel chặn thành công cú sút.

90+4'

Cú sút của Nicholas Pierini bị chặn lại.

90+4'

Antonino Gallo của Lecce chặn được một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+4'

Cú sút của Walid Cheddira bị chặn lại.

90+3'

Ylber Ramadani bị phạt vì đẩy Kristian Thorstvedt.

90+3'

Josh Doig thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Lecce có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+2'

Josh Doig giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Wladimiro Falcone bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+1'

Lameck Banda từ Lecce đã đi quá xa khi kéo ngã Domenico Berardi.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Cú sút của Kristian Thorstvedt bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Lecce vs Sassuolo

Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Kialonda Gaspar (4), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Lassana Coulibaly (29), Ylber Ramadani (20), Medon Berisha (10), Santiago Pierotti (50), Nikola Stulic (9), Tete Morente (7)

Sassuolo (4-3-3): Arijanet Muric (49), Sebastian Walukiewicz (6), Jay Idzes (21), Filippo Romagna (19), Josh Doig (3), Aster Vranckx (40), Nemanja Matic (18), Kristian Thorstvedt (42), Domenico Berardi (10), Andrea Pinamonti (99), Armand Laurienté (45)

Lecce
Lecce
4-3-3
30
Wladimiro Falcone
17
Danilo Filipe Melo Veiga
4
Kialonda Gaspar
44
Tiago Gabriel
25
Antonino Gallo
29
Lassana Coulibaly
20
Ylber Ramadani
10
Medon Berisha
50
Santiago Pierotti
9
Nikola Stulic
7
Tete Morente
45
Armand Laurienté
99
Andrea Pinamonti
10
Domenico Berardi
42
Kristian Thorstvedt
18
Nemanja Matic
40
Aster Vranckx
3
Josh Doig
19
Filippo Romagna
21
Jay Idzes
6
Sebastian Walukiewicz
49
Arijanet Muric
Sassuolo
Sassuolo
4-3-3
Thay người
64’
Nikola Stulic
Þórir Jóhann Helgason
57’
Armand Lauriente
Edoardo Iannoni
64’
Lassana Coulibaly
Francesco Camarda
57’
Aster Vranckx
Nicholas Pierini
74’
Santiago Pierotti
Lameck Banda
74’
Filippo Romagna
Fali Cande
86’
Medon Berisha
Balthazar Pierret
74’
Andrea Pinamonti
Walid Cheddira
86’
Tete Morente
Konan N’Dri
Cầu thủ dự bị
Christian Fruchtl
Stefano Turati
Jasper Samooja
Gioele Zacchi
Corrie Ndaba
Fali Cande
Jamil Siebert
Woyo Coulibaly
Owen Kouassi
Cas Odenthal
Alex Sala
Cristian Volpato
Þórir Jóhann Helgason
Luca Lipani
Balthazar Pierret
Edoardo Iannoni
Mohamed Kaba
Ismaël Koné
Niko Kovac
Walid Cheddira
Youssef Maleh
Laurs Skjellerup
Konan N’Dri
Alieu Fadera
Francesco Camarda
Luca Moro
Lameck Banda
Nicholas Pierini
Tình hình lực lượng

Gaby Jean

Chấn thương đầu gối

Edoardo Pieragnolo

Chấn thương đầu gối

Hamza Rafia

Không xác định

Tarik Muharemović

Va chạm

Filip Marchwinski

Chấn thương đầu gối

Yeferson Paz Blandon

Chấn thương cơ

Riccardo Sottil

Va chạm

Daniel Boloca

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Marco Giampaolo

Fabio Grosso

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
03/11 - 2019
05/07 - 2020
21/08 - 2022
H1: 1-0
26/02 - 2023
H1: 0-0
07/10 - 2023
H1: 0-1
21/04 - 2024
H1: 0-2
Coppa Italia
24/09 - 2024
H1: 0-1
Serie A
18/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lecce

Serie A
24/11 - 2025
H1: 1-0
08/11 - 2025
02/11 - 2025
29/10 - 2025
H1: 0-0
25/10 - 2025
H1: 2-0
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
H1: 0-1
28/09 - 2025
H1: 1-1
Coppa Italia
24/09 - 2025
H1: 1-0
Serie A
20/09 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Sassuolo

Serie A
29/11 - 2025
25/11 - 2025
H1: 1-1
09/11 - 2025
04/11 - 2025
H1: 0-1
31/10 - 2025
26/10 - 2025
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
28/09 - 2025
Coppa Italia
25/09 - 2025

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AS RomaAS Roma12903927T T B T T
2AC MilanAC Milan12741925H H T H T
3NapoliNapoli12813825T T H B T
4InterInter128041324B T T T B
5BolognaBologna127321324H H T T T
6Como 1907Como 1907136611224T H H T T
7JuventusJuventus12552420B T T H H
8LazioLazio12534618T H T B T
9SassuoloSassuolo13526017T B T H B
10UdineseUdinese12435-815T B T B B
11CremoneseCremonese12354-314H T B B B
12TorinoTorino12354-1014T H H H B
13AtalantaAtalanta12273013H H B B B
14CagliariCagliari12255-511H B B H H
15ParmaParma12255-611H B B H T
16PisaPisa12174-610H H H T H
17LecceLecce12246-810B B T H B
18GenoaGenoa12156-88B B T H H
19FiorentinaFiorentina12066-96H B B H H
20Hellas VeronaHellas Verona12066-116H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow