Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nicholas Pierini (Thay: Aster Vranckx) 57 | |
Edoardo Iannoni (Thay: Armand Lauriente) 57 | |
Thorir Helgason (Thay: Nikola Stulic) 64 | |
Francesco Camarda (Thay: Lassana Coulibaly) 64 | |
Fali Cande (Thay: Filippo Romagna) 74 | |
Walid Cheddira (Thay: Andrea Pinamonti) 74 | |
Lameck Banda (Thay: Santiago Pierotti) 74 | |
Domenico Berardi 82 | |
Danilo Veiga 84 | |
Balthazar Pierret (Thay: Medon Berisha) 86 | |
Konan N'Dri (Thay: Tete Morente) 86 | |
Wladimiro Falcone 90+4' | |
Josh Doig 90+6' |
Thống kê trận đấu Lecce vs Sassuolo


Diễn biến Lecce vs Sassuolo
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Josh Doig và rút thẻ vàng vì lỗi phản đối.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Josh Doig và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Edoardo Iannoni bị phạt vì đẩy Konan N'Dri.
Domenico Berardi thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Tiago Gabriel bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Wladimiro Falcone và rút thẻ vàng vì lỗi phản đối.
Tiago Gabriel chặn thành công cú sút.
Cú sút của Nicholas Pierini bị chặn lại.
Antonino Gallo của Lecce chặn được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Cú sút của Walid Cheddira bị chặn lại.
Ylber Ramadani bị phạt vì đẩy Kristian Thorstvedt.
Josh Doig thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Lecce có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Josh Doig giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Wladimiro Falcone bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Lameck Banda từ Lecce đã đi quá xa khi kéo ngã Domenico Berardi.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Cú sút của Kristian Thorstvedt bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Lecce vs Sassuolo
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Kialonda Gaspar (4), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Lassana Coulibaly (29), Ylber Ramadani (20), Medon Berisha (10), Santiago Pierotti (50), Nikola Stulic (9), Tete Morente (7)
Sassuolo (4-3-3): Arijanet Muric (49), Sebastian Walukiewicz (6), Jay Idzes (21), Filippo Romagna (19), Josh Doig (3), Aster Vranckx (40), Nemanja Matic (18), Kristian Thorstvedt (42), Domenico Berardi (10), Andrea Pinamonti (99), Armand Laurienté (45)


| Thay người | |||
| 64’ | Nikola Stulic Þórir Jóhann Helgason | 57’ | Armand Lauriente Edoardo Iannoni |
| 64’ | Lassana Coulibaly Francesco Camarda | 57’ | Aster Vranckx Nicholas Pierini |
| 74’ | Santiago Pierotti Lameck Banda | 74’ | Filippo Romagna Fali Cande |
| 86’ | Medon Berisha Balthazar Pierret | 74’ | Andrea Pinamonti Walid Cheddira |
| 86’ | Tete Morente Konan N’Dri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Fruchtl | Stefano Turati | ||
Jasper Samooja | Gioele Zacchi | ||
Corrie Ndaba | Fali Cande | ||
Jamil Siebert | Woyo Coulibaly | ||
Owen Kouassi | Cas Odenthal | ||
Alex Sala | Cristian Volpato | ||
Þórir Jóhann Helgason | Luca Lipani | ||
Balthazar Pierret | Edoardo Iannoni | ||
Mohamed Kaba | Ismaël Koné | ||
Niko Kovac | Walid Cheddira | ||
Youssef Maleh | Laurs Skjellerup | ||
Konan N’Dri | Alieu Fadera | ||
Francesco Camarda | Luca Moro | ||
Lameck Banda | Nicholas Pierini | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Gaby Jean Chấn thương đầu gối | Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | ||
Hamza Rafia Không xác định | Tarik Muharemović Va chạm | ||
Filip Marchwinski Chấn thương đầu gối | Yeferson Paz Blandon Chấn thương cơ | ||
Riccardo Sottil Va chạm | Daniel Boloca Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lecce vs Sassuolo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây Sassuolo
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
