Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jamil Siebert (Thay: Kialonda Gaspar) 4 | |
Stefan de Vrij 10 | |
Tiago Gabriel 17 | |
Federico Dimarco (VAR check) 51 | |
Lameck Banda (Thay: Riccardo Sottil) 60 | |
Oumar Ngom (Thay: Omri Gandelman) 60 | |
Henrikh Mkhitaryan (Thay: Petar Sucic) 60 | |
Manuel Akanji (Thay: Stefan de Vrij) 60 | |
Ange-Yoan Bonny (Thay: Marcus Thuram) 69 | |
Andy Diouf (Thay: Luis Henrique) 69 | |
Henrikh Mkhitaryan 75 | |
Manuel Akanji (Kiến tạo: Federico Dimarco) 82 | |
Konan N'Dri (Thay: Santiago Pierotti) 83 | |
Nikola Stulic (Thay: Lassana Coulibaly) 83 | |
Alessandro Bastoni 87 | |
Carlos Augusto (Thay: Alessandro Bastoni) 88 |
Thống kê trận đấu Lecce vs Inter


Diễn biến Lecce vs Inter
Kiểm soát bóng: Lecce: 32%, Inter: 68%.
Jamil Siebert thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Inter đang kiểm soát bóng.
Inter thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lameck Banda từ Lecce đã đi hơi xa khi kéo ngã Davide Frattesi.
Davide Frattesi thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Yann Aurel Bisseck từ Inter chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Francesco Pio Esposito từ Inter. Tiago Gabriel là người bị phạm lỗi.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Manuel Akanji sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Wladimiro Falcone đã kiểm soát được tình hình.
Tiago Gabriel của Lecce chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Federico Dimarco của Inter thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Tiago Gabriel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Ange-Yoan Bonny thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Phát bóng lên cho Lecce.
Ange-Yoan Bonny không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Inter đang kiểm soát bóng.
Alessandro Bastoni rời sân để được thay thế bởi Carlos Augusto trong một sự thay đổi chiến thuật.
Thẻ vàng cho Alessandro Bastoni.
Đội hình xuất phát Lecce vs Inter
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Kialonda Gaspar (4), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Omri Gandelman (16), Ylber Ramadani (20), Lassana Coulibaly (29), Santiago Pierotti (50), Walid Cheddira (99), Riccardo Sottil (23)
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Yann Bisseck (31), Stefan de Vrij (6), Alessandro Bastoni (95), Luis Henrique (11), Davide Frattesi (16), Piotr Zieliński (7), Petar Sučić (8), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Francesco Pio Esposito (94)


| Thay người | |||
| 4’ | Kialonda Gaspar Jamil Siebert | 60’ | Petar Sucic Henrikh Mkhitaryan |
| 60’ | Riccardo Sottil Lameck Banda | 60’ | Stefan de Vrij Manuel Akanji |
| 83’ | Lassana Coulibaly Nikola Stulic | 69’ | Luis Henrique Andy Diouf |
| 83’ | Santiago Pierotti Konan N’Dri | 69’ | Marcus Thuram Ange Bonny |
| 88’ | Alessandro Bastoni Carlos Augusto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Fruchtl | Henrikh Mkhitaryan | ||
Jasper Samooja | Francesco Acerbi | ||
Corrie Ndaba | Raffaele Di Gennaro | ||
Jamil Siebert | Josep Martínez | ||
Matias Ignacio | Manuel Akanji | ||
Gaby Jean | Carlos Augusto | ||
Alex Sala | Matteo Darmian | ||
Sadik Fofana | Matteo Cocchi | ||
Þórir Jóhann Helgason | Andy Diouf | ||
Lameck Banda | Iwo Kaczmarski | ||
Filip Marchwinski | Luka Topalovic | ||
Oumar Ngom | Ange Bonny | ||
Nikola Stulic | |||
Konan N’Dri | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Medon Berisha Chấn thương cơ | Denzel Dumfries Chấn thương mắt cá | ||
Francesco Camarda Chấn thương vai | Hakan Çalhanoğlu Kỷ luật | ||
Nicolò Barella Kỷ luật | |||
Lautaro Martínez Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lecce vs Inter
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây Inter
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 43 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 9 | 2 | 23 | 57 | T T H B T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 13 | 53 | T T H B T | |
| 4 | 27 | 16 | 3 | 8 | 18 | 51 | B T H T H | |
| 5 | 27 | 13 | 9 | 5 | 24 | 48 | H B H T T | |
| 6 | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T H B B H | |
| 7 | 27 | 12 | 9 | 6 | 13 | 45 | H T T T B | |
| 8 | 27 | 11 | 6 | 10 | 4 | 39 | B B T T T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -2 | 38 | T B T T T | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 8 | 10 | 9 | -1 | 34 | T H B H B | |
| 12 | 27 | 8 | 9 | 10 | -12 | 33 | B T T T H | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -7 | 30 | T B B H H | |
| 14 | 27 | 8 | 6 | 13 | -20 | 30 | T H B B T | |
| 15 | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | B B H T B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -12 | 24 | B H T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 | B B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 6 | 15 | -18 | 24 | B T T B B | |
| 19 | 27 | 1 | 12 | 14 | -24 | 15 | B H B B B | |
| 20 | 27 | 2 | 9 | 16 | -28 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
