Số lượng khán giả hôm nay là 24678.
Jean-Daniel Akpa-Akpro 31 | |
Lassana Coulibaly 40 | |
Nicolas Valentini 43 | |
Domagoj Bradaric 54 | |
Antoine Bernede (Thay: Abdou Harroui) 55 | |
Francesco Camarda (Thay: Nikola Stulic) 66 | |
Santiago Pierotti (Thay: Tete Morente) 66 | |
Martin Frese (Thay: Domagoj Bradaric) 74 | |
Amin Sarr (Thay: Giovane Nascimento) 74 | |
Riccardo Sottil (Thay: Lameck Banda) 77 | |
Mohamed Kaba (Thay: Medon Berisha) 86 | |
Cheikh Niasse (Thay: Gift Orban) 86 | |
Martin Frese 90+3' |
Thống kê trận đấu Lecce vs Hellas Verona


Diễn biến Lecce vs Hellas Verona
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lecce đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Lecce: 59%, Verona: 41%.
Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Tiago Gabriel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Armel Bella-Kotchap của Verona cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Thẻ vàng cho Martin Frese.
Martin Frese của Verona đi hơi xa khi kéo ngã Ylber Ramadani
Kialonda Gaspar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Lecce đang kiểm soát bóng.
Wladimiro Falcone bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Rafik Belghali giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Lecce: 57%, Verona: 43%.
Verona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Amin Sarr của Verona bị bắt việt vị.
Verona có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Phát bóng lên cho Lecce.
Lecce đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Lecce vs Hellas Verona
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Kialonda Gaspar (4), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Lassana Coulibaly (29), Ylber Ramadani (20), Medon Berisha (10), Tete Morente (7), Nikola Stulic (9), Lameck Banda (19)
Hellas Verona (3-5-2): Lorenzo Montipo (1), Armel Bella-Kotchap (37), Victor Nelsson (15), Nicolas Valentini (6), Rafik Belghali (7), Jean Akpa (11), Roberto Gagliardini (63), Abdou Harroui (21), Domagoj Bradaric (12), Gift Orban (16), Giovane (17)


| Thay người | |||
| 66’ | Nikola Stulic Francesco Camarda | 55’ | Abdou Harroui Antoine Bernede |
| 66’ | Tete Morente Santiago Pierotti | 74’ | Giovane Nascimento Amin Sarr |
| 77’ | Lameck Banda Riccardo Sottil | 74’ | Domagoj Bradaric Martin Frese |
| 86’ | Medon Berisha Mohamed Kaba | 86’ | Gift Orban Cheikh Niasse |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Fruchtl | Simone Perilli | ||
Jasper Samooja | Giacomo Toniolo | ||
Corrie Ndaba | Unai Núñez | ||
Jamil Siebert | Tobias Slotsager | ||
Owen Kouassi | Enzo Ebosse | ||
Alex Sala | Fallou Cham | ||
Þórir Jóhann Helgason | Grigoris Kastanos | ||
Mohamed Kaba | Cheikh Niasse | ||
Youssef Maleh | Al-Musrati | ||
Konan N’Dri | Amin Sarr | ||
Francesco Camarda | Daniel Mosquera | ||
Riccardo Sottil | Junior Ajayi | ||
Santiago Pierotti | Antoine Bernede | ||
Martin Frese | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Gaby Jean Chấn thương đầu gối | Daniel Oyegoke Chấn thương cơ | ||
Hamza Rafia Không xác định | Yellu Santiago Chấn thương cơ | ||
Balthazar Pierret Va chạm | Suat Serdar Chấn thương đầu gối | ||
Filip Marchwinski Chấn thương đầu gối | Tomáš Suslov Chấn thương dây chằng chéo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lecce vs Hellas Verona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây Hellas Verona
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
