Thứ Bảy, 29/11/2025
Jean-Daniel Akpa-Akpro
31
Lassana Coulibaly
40
Nicolas Valentini
43
Domagoj Bradaric
54
Antoine Bernede (Thay: Abdou Harroui)
55
Francesco Camarda (Thay: Nikola Stulic)
66
Santiago Pierotti (Thay: Tete Morente)
66
Martin Frese (Thay: Domagoj Bradaric)
74
Amin Sarr (Thay: Giovane Nascimento)
74
Riccardo Sottil (Thay: Lameck Banda)
77
Mohamed Kaba (Thay: Medon Berisha)
86
Cheikh Niasse (Thay: Gift Orban)
86
Martin Frese
90+3'

Thống kê trận đấu Lecce vs Hellas Verona

số liệu thống kê
Lecce
Lecce
Hellas Verona
Hellas Verona
59 Kiểm soát bóng 41
10 Phạm lỗi 18
40 Ném biên 18
2 Việt vị 2
5 Chuyền dài 5
7 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lecce vs Hellas Verona

Tất cả (274)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 24678.

90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Lecce đang kiểm soát bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Lecce: 59%, Verona: 41%.

90+5'

Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Tiago Gabriel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Armel Bella-Kotchap của Verona cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3' Thẻ vàng cho Martin Frese.

Thẻ vàng cho Martin Frese.

90+3'

Martin Frese của Verona đi hơi xa khi kéo ngã Ylber Ramadani

90+3'

Kialonda Gaspar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Lecce đang kiểm soát bóng.

90+1'

Wladimiro Falcone bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+1'

Rafik Belghali giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Lecce: 57%, Verona: 43%.

90'

Verona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Amin Sarr của Verona bị bắt việt vị.

89'

Verona có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

89'

Phát bóng lên cho Lecce.

88'

Lecce đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Lecce vs Hellas Verona

Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Kialonda Gaspar (4), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Lassana Coulibaly (29), Ylber Ramadani (20), Medon Berisha (10), Tete Morente (7), Nikola Stulic (9), Lameck Banda (19)

Hellas Verona (3-5-2): Lorenzo Montipo (1), Armel Bella-Kotchap (37), Victor Nelsson (15), Nicolas Valentini (6), Rafik Belghali (7), Jean Akpa (11), Roberto Gagliardini (63), Abdou Harroui (21), Domagoj Bradaric (12), Gift Orban (16), Giovane (17)

Lecce
Lecce
4-3-3
30
Wladimiro Falcone
17
Danilo Filipe Melo Veiga
4
Kialonda Gaspar
44
Tiago Gabriel
25
Antonino Gallo
29
Lassana Coulibaly
20
Ylber Ramadani
10
Medon Berisha
7
Tete Morente
9
Nikola Stulic
19
Lameck Banda
17
Giovane
16
Gift Orban
12
Domagoj Bradaric
21
Abdou Harroui
63
Roberto Gagliardini
11
Jean Akpa
7
Rafik Belghali
6
Nicolas Valentini
15
Victor Nelsson
37
Armel Bella-Kotchap
1
Lorenzo Montipo
Hellas Verona
Hellas Verona
3-5-2
Thay người
66’
Nikola Stulic
Francesco Camarda
55’
Abdou Harroui
Antoine Bernede
66’
Tete Morente
Santiago Pierotti
74’
Giovane Nascimento
Amin Sarr
77’
Lameck Banda
Riccardo Sottil
74’
Domagoj Bradaric
Martin Frese
86’
Medon Berisha
Mohamed Kaba
86’
Gift Orban
Cheikh Niasse
Cầu thủ dự bị
Christian Fruchtl
Simone Perilli
Jasper Samooja
Giacomo Toniolo
Corrie Ndaba
Unai Núñez
Jamil Siebert
Tobias Slotsager
Owen Kouassi
Enzo Ebosse
Alex Sala
Fallou Cham
Þórir Jóhann Helgason
Grigoris Kastanos
Mohamed Kaba
Cheikh Niasse
Youssef Maleh
Al-Musrati
Konan N’Dri
Amin Sarr
Francesco Camarda
Daniel Mosquera
Riccardo Sottil
Junior Ajayi
Santiago Pierotti
Antoine Bernede
Martin Frese
Tình hình lực lượng

Gaby Jean

Chấn thương đầu gối

Daniel Oyegoke

Chấn thương cơ

Hamza Rafia

Không xác định

Yellu Santiago

Chấn thương cơ

Balthazar Pierret

Va chạm

Suat Serdar

Chấn thương đầu gối

Filip Marchwinski

Chấn thương đầu gối

Tomáš Suslov

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Marco Giampaolo

Paolo Zanetti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
02/09 - 2019
26/01 - 2020
21/01 - 2023
08/05 - 2023
28/11 - 2023
10/03 - 2024
30/10 - 2024
11/05 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Lecce

Serie A
24/11 - 2025
H1: 1-0
08/11 - 2025
02/11 - 2025
29/10 - 2025
H1: 0-0
25/10 - 2025
H1: 2-0
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
H1: 0-1
28/09 - 2025
H1: 1-1
Coppa Italia
24/09 - 2025
H1: 1-0
Serie A
20/09 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Hellas Verona

Serie A
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
Coppa Italia
24/09 - 2025
Serie A
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AS RomaAS Roma12903927T T B T T
2AC MilanAC Milan12741925H H T H T
3NapoliNapoli12813825T T H B T
4InterInter128041324B T T T B
5BolognaBologna127321324H H T T T
6Como 1907Como 1907136611224T H H T T
7JuventusJuventus12552420B T T H H
8LazioLazio12534618T H T B T
9SassuoloSassuolo13526017T B T H B
10UdineseUdinese12435-815T B T B B
11CremoneseCremonese12354-314H T B B B
12TorinoTorino12354-1014T H H H B
13AtalantaAtalanta12273013H H B B B
14CagliariCagliari12255-511H B B H H
15ParmaParma12255-611H B B H T
16PisaPisa12174-610H H H T H
17LecceLecce12246-810B B T H B
18GenoaGenoa12156-88B B T H H
19FiorentinaFiorentina12066-96H B B H H
20Hellas VeronaHellas Verona12066-116H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow