Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Luis Balbo (Thay: Robin Gosens) 11 | |
Jack Harrison (Kiến tạo: Rolando Mandragora) 30 | |
Lameck Banda (Thay: Konan N'Dri) 56 | |
Nikola Stulic (Thay: Walid Cheddira) 57 | |
Omri Gandelman (Thay: Oumar Ngom) 57 | |
Manor Solomon (Thay: Albert Gudmundsson) 60 | |
Santiago Pierotti 62 | |
Tiago Gabriel (Kiến tạo: Antonino Gallo) 71 | |
Danilo Veiga 72 | |
Tiago Gabriel 72 | |
David de Gea 76 | |
Marco Brescianini (Thay: Cher Ndour) 80 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Nicolo Fagioli) 80 | |
Jacopo Fazzini (Thay: Jack Harrison) 80 | |
Marin Pongracic 80 | |
Marin Pongracic 82 | |
Jacopo Fazzini 82 | |
Corrie Ndaba (Thay: Antonino Gallo) 85 | |
Manor Solomon 90+1' |
Thống kê trận đấu Lecce vs Fiorentina


Diễn biến Lecce vs Fiorentina
Kiểm soát bóng: Lecce: 55%, Fiorentina: 45%.
Fiorentina thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Lecce: 55%, Fiorentina: 45%.
Wladimiro Falcone của Lecce chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Rolando Mandragora thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.
Corrie Ndaba giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fiorentina thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Lassana Coulibaly của Lecce đá ngã Giovanni Fabbian.
Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dodo bị phạt vì đẩy Lameck Banda.
Manor Solomon kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
Manor Solomon từ Fiorentina đã đi hơi xa khi kéo ngã Danilo Veiga.
Manor Solomon chiến thắng trong pha không chiến với Danilo Veiga.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Jamil Siebert chiến thắng trong pha không chiến với Giovanni Fabbian.
Kiểm soát bóng: Lecce: 55%, Fiorentina: 45%.
Đội hình xuất phát Lecce vs Fiorentina
Lecce (4-2-3-1): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Jamil Siebert (5), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Ylber Ramadani (20), Oumar Ngom (79), Santiago Pierotti (50), Lassana Coulibaly (29), Konan N’Dri (11), Walid Cheddira (99)
Fiorentina (4-2-3-1): David de Gea (43), Dodô (2), Marin Pongračić (5), Luca Ranieri (6), Robin Gosens (21), Rolando Mandragora (8), Cher Ndour (27), Jack Harrison (17), Nicolò Fagioli (44), Albert Gudmundsson (10), Roberto Piccoli (91)


| Thay người | |||
| 56’ | Konan N'Dri Lameck Banda | 60’ | Albert Gudmundsson Manor Solomon |
| 57’ | Walid Cheddira Nikola Stulic | 80’ | Cher Ndour Marco Brescianini |
| 57’ | Oumar Ngom Omri Gandelman | 80’ | Jack Harrison Jacopo Fazzini |
| 85’ | Antonino Gallo Corrie Ndaba | 80’ | Nicolo Fagioli Giovanni Fabbian |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Fruchtl | Luca Lezzerini | ||
Jasper Samooja | Oliver Christensen | ||
Corrie Ndaba | Daniele Rugani | ||
Matias Ignacio | Pietro Comuzzo | ||
Gaby Jean | Eman Kospo | ||
Alex Sala | Eddy Kouadio | ||
Þórir Jóhann Helgason | Luís Balbo | ||
Olaf Gorter | Marco Brescianini | ||
Filip Marchwinski | Jacopo Fazzini | ||
Niko Kovac | Giovanni Fabbian | ||
Lameck Banda | Manor Solomon | ||
Nikola Stulic | Riccardo Braschi | ||
Omri Gandelman | Giorgio Puzzoli | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kialonda Gaspar Chấn thương đầu gối | Tariq Lamptey Chấn thương dây chằng chéo | ||
Sadik Fofana Chấn thương đầu gối | Niccolo Fortini Đau lưng | ||
Medon Berisha Chấn thương cơ | Fabiano Parisi Chấn thương bàn chân | ||
Francesco Camarda Chấn thương vai | Moise Kean Không xác định | ||
Riccardo Sottil Đau lưng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lecce vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 3 | 5 | 49 | 78 | H H T T T | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 18 | 69 | T T T H B | |
| 3 | 33 | 19 | 9 | 5 | 21 | 66 | B T B B T | |
| 4 | 33 | 18 | 9 | 6 | 28 | 63 | T H T T T | |
| 5 | 33 | 16 | 10 | 7 | 29 | 58 | T T H B B | |
| 6 | 33 | 18 | 4 | 11 | 17 | 58 | B T B T H | |
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | H T T B H | |
| 8 | 33 | 14 | 6 | 13 | 3 | 48 | T B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 4 | 47 | T T H B T | |
| 10 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 12 | 7 | 14 | -5 | 43 | B T H T B | |
| 12 | 33 | 11 | 7 | 15 | -17 | 40 | T B T T H | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -6 | 39 | T B B T T | |
| 14 | 33 | 9 | 12 | 12 | -16 | 39 | B B H H T | |
| 15 | 33 | 8 | 12 | 13 | -7 | 36 | T H T T H | |
| 16 | 33 | 8 | 9 | 16 | -14 | 33 | B B B T B | |
| 17 | 33 | 7 | 7 | 19 | -24 | 28 | B B B B H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -24 | 28 | B T B B H | |
| 19 | 33 | 3 | 9 | 21 | -33 | 18 | B B B B B | |
| 20 | 33 | 2 | 12 | 19 | -36 | 18 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
