Thứ Sáu, 16/01/2026
Lameck Banda
5
Evan Ferguson
14
Youssef Maleh
28
Konan N'Dri (Thay: Lameck Banda)
46
Santiago Pierotti (Thay: Riccardo Sottil)
56
Artem Dovbyk (Thay: Evan Ferguson)
60
Konstantinos Tsimikas (Thay: Stephan El Shaarawy)
60
Nikola Stulic (Thay: Francesco Camarda)
64
Olaf Gorter (Thay: Ylber Ramadani)
64
Artem Dovbyk (Kiến tạo: Niccolo Pisilli)
71
Thorir Helgason (Thay: Mohamed Kaba)
75
Matias Soule (Thay: Paulo Dybala)
79
Bryan Cristante
86
Kialonda Gaspar
86
Alessando Romano (Thay: Artem Dovbyk)
86

Thống kê trận đấu Lecce vs AS Roma

số liệu thống kê
Lecce
Lecce
AS Roma
AS Roma
51 Kiểm soát bóng 49
10 Phạm lỗi 20
26 Ném biên 28
2 Việt vị 2
2 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
11 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lecce vs AS Roma

Tất cả (367)
90+5'

Jan Ziolkowski từ Roma là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ Xuất sắc Nhất Trận Đấu sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.

90+5'

Roma giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Lecce: 51%, Roma: 49%.

90+4'

Roma thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+4'

Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Tiago Gabriel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+3'

Wesley thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Jan Ziolkowski đã chặn cú sút thành công.

90+3'

Cú sút của Nikola Stulic bị chặn lại.

90+3'

Lecce đang kiểm soát bóng.

90+2'

Daniele Ghilardi của Roma cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Daniele Ghilardi của Roma đá ngã Nikola Stulic.

90+2'

Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Matias Soule thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội mình.

90+1'

Lecce đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90+1'

Nikola Stulic từ Lecce bị thổi việt vị.

90'

Kialonda Gaspar thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của anh ấy.

Đội hình xuất phát Lecce vs AS Roma

Lecce (4-2-3-1): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Kialonda Gaspar (4), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Mohamed Kaba (77), Ylber Ramadani (20), Lameck Banda (19), Youssef Maleh (93), Riccardo Sottil (23), Francesco Camarda (22)

AS Roma (3-5-2): Mile Svilar (99), Daniele Ghilardi (87), Jan Ziolkowski (24), Zeki Çelik (19), Wesley Franca (43), Niccolò Pisilli (61), Bryan Cristante (4), Manu Koné (17), Stephan El Shaarawy (92), Paulo Dybala (21), Evan Ferguson (11)

Lecce
Lecce
4-2-3-1
30
Wladimiro Falcone
17
Danilo Filipe Melo Veiga
4
Kialonda Gaspar
44
Tiago Gabriel
25
Antonino Gallo
77
Mohamed Kaba
20
Ylber Ramadani
19
Lameck Banda
93
Youssef Maleh
23
Riccardo Sottil
22
Francesco Camarda
11
Evan Ferguson
21
Paulo Dybala
92
Stephan El Shaarawy
17
Manu Koné
4
Bryan Cristante
61
Niccolò Pisilli
43
Wesley Franca
19
Zeki Çelik
24
Jan Ziolkowski
87
Daniele Ghilardi
99
Mile Svilar
AS Roma
AS Roma
3-5-2
Thay người
46’
Lameck Banda
Konan N’Dri
60’
Stephan El Shaarawy
Kostas Tsimikas
56’
Riccardo Sottil
Santiago Pierotti
60’
Alessando Romano
Artem Dovbyk
64’
Ylber Ramadani
Olaf Gorter
79’
Paulo Dybala
Matías Soulé
64’
Francesco Camarda
Nikola Stulic
86’
Artem Dovbyk
Alessandro Gianni Romano
75’
Mohamed Kaba
Þórir Jóhann Helgason
Cầu thủ dự bị
Jasper Samooja
Devis Vásquez
Corrie Ndaba
Radoslaw Zelezny
Jamil Siebert
Angeliño
Matias Ignacio
Kostas Tsimikas
Gaby Jean
Jacopo Mirra
Owen Kouassi
Emanuele Lulli
Alex Sala
Alessandro Gianni Romano
Þórir Jóhann Helgason
Artem Dovbyk
Olaf Gorter
Matías Soulé
Filip Marchwinski
Niko Kovac
Nikola Stulic
Konan N’Dri
Santiago Pierotti
Tình hình lực lượng

Lassana Coulibaly

Không xác định

Pierluigi Gollini

Chấn thương đùi

Hamza Rafia

Không xác định

Gianluca Mancini

Kỷ luật

Balthazar Pierret

Chấn thương cơ

Mario Hermoso

Kỷ luật

Medon Berisha

Chấn thương cơ

Evan Ndicka

Không xác định

Tete Morente

Chấn thương bàn chân

Devyne Rensch

Không xác định

Neil El Aynaoui

Không xác định

Tommaso Baldanzi

Chấn thương đùi

Lorenzo Pellegrini

Chấn thương đùi

Leon Bailey

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Marco Giampaolo

Gian Piero Gasperini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
29/09 - 2019
24/02 - 2020
Coppa Italia
21/01 - 2022
H1: 1-1
Serie A
10/10 - 2022
H1: 1-1
12/02 - 2023
H1: 1-1
01/04 - 2023
H1: 0-0
06/11 - 2023
H1: 0-0
08/12 - 2024
H1: 1-1
30/03 - 2025
H1: 0-0
07/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Lecce

Serie A
15/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 1-0
07/01 - 2026
H1: 0-1
04/01 - 2026
H1: 0-1
27/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025
H1: 0-0
07/12 - 2025
H1: 0-0
30/11 - 2025
H1: 2-0
24/11 - 2025
H1: 1-0
08/11 - 2025

Thành tích gần đây AS Roma

Coppa Italia
14/01 - 2026
H1: 0-1
Serie A
11/01 - 2026
07/01 - 2026
H1: 0-1
04/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 3-0
21/12 - 2025
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
H1: 0-3
Serie A
07/12 - 2025
01/12 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2015142646T T T H T
2AC MilanAC Milan1911711540H T T H H
3NapoliNapoli2012441340T T H H H
4JuventusJuventus2011631639T T H T T
5AS RomaAS Roma2013071239B T B T T
6Como 1907Como 1907199731434B T T T H
7AtalantaAtalanta20875631T B T T T
8BolognaBologna20866730B H B B H
9LazioLazio20776528H H B H T
10UdineseUdinese20758-1026B H B T H
11SassuoloSassuolo20659-423B H H B B
12TorinoTorino20659-1123T B T B B
13CremoneseCremonese20578-822H B B H B
14ParmaParma20578-822T H B T H
15GenoaGenoa20479-719B B H H T
16CagliariCagliari20479-919H T B H B
17LecceLecce204511-1517B H B B B
18FiorentinaFiorentina202810-1014T B T H H
19PisaPisa201109-1513H B H B H
20Hellas VeronaHellas Verona202711-1713T B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow