Jan Ziolkowski từ Roma là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ Xuất sắc Nhất Trận Đấu sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Lameck Banda 5 | |
Evan Ferguson 14 | |
Youssef Maleh 28 | |
Konan N'Dri (Thay: Lameck Banda) 46 | |
Santiago Pierotti (Thay: Riccardo Sottil) 56 | |
Artem Dovbyk (Thay: Evan Ferguson) 60 | |
Konstantinos Tsimikas (Thay: Stephan El Shaarawy) 60 | |
Nikola Stulic (Thay: Francesco Camarda) 64 | |
Olaf Gorter (Thay: Ylber Ramadani) 64 | |
Artem Dovbyk (Kiến tạo: Niccolo Pisilli) 71 | |
Thorir Helgason (Thay: Mohamed Kaba) 75 | |
Matias Soule (Thay: Paulo Dybala) 79 | |
Bryan Cristante 86 | |
Kialonda Gaspar 86 | |
Alessando Romano (Thay: Artem Dovbyk) 86 |
Thống kê trận đấu Lecce vs AS Roma


Diễn biến Lecce vs AS Roma
Roma giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Lecce: 51%, Roma: 49%.
Roma thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tiago Gabriel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Wesley thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Jan Ziolkowski đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Nikola Stulic bị chặn lại.
Lecce đang kiểm soát bóng.
Daniele Ghilardi của Roma cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Daniele Ghilardi của Roma đá ngã Nikola Stulic.
Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matias Soule thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội mình.
Lecce đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Nikola Stulic từ Lecce bị thổi việt vị.
Kialonda Gaspar thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của anh ấy.
Đội hình xuất phát Lecce vs AS Roma
Lecce (4-2-3-1): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Kialonda Gaspar (4), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Mohamed Kaba (77), Ylber Ramadani (20), Lameck Banda (19), Youssef Maleh (93), Riccardo Sottil (23), Francesco Camarda (22)
AS Roma (3-5-2): Mile Svilar (99), Daniele Ghilardi (87), Jan Ziolkowski (24), Zeki Çelik (19), Wesley Franca (43), Niccolò Pisilli (61), Bryan Cristante (4), Manu Koné (17), Stephan El Shaarawy (92), Paulo Dybala (21), Evan Ferguson (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Lameck Banda Konan N’Dri | 60’ | Stephan El Shaarawy Kostas Tsimikas |
| 56’ | Riccardo Sottil Santiago Pierotti | 60’ | Alessando Romano Artem Dovbyk |
| 64’ | Ylber Ramadani Olaf Gorter | 79’ | Paulo Dybala Matías Soulé |
| 64’ | Francesco Camarda Nikola Stulic | 86’ | Artem Dovbyk Alessandro Gianni Romano |
| 75’ | Mohamed Kaba Þórir Jóhann Helgason | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jasper Samooja | Devis Vásquez | ||
Corrie Ndaba | Radoslaw Zelezny | ||
Jamil Siebert | Angeliño | ||
Matias Ignacio | Kostas Tsimikas | ||
Gaby Jean | Jacopo Mirra | ||
Owen Kouassi | Emanuele Lulli | ||
Alex Sala | Alessandro Gianni Romano | ||
Þórir Jóhann Helgason | Artem Dovbyk | ||
Olaf Gorter | Matías Soulé | ||
Filip Marchwinski | |||
Niko Kovac | |||
Nikola Stulic | |||
Konan N’Dri | |||
Santiago Pierotti | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Lassana Coulibaly Không xác định | Pierluigi Gollini Chấn thương đùi | ||
Hamza Rafia Không xác định | Gianluca Mancini Kỷ luật | ||
Balthazar Pierret Chấn thương cơ | Mario Hermoso Kỷ luật | ||
Medon Berisha Chấn thương cơ | Evan Ndicka Không xác định | ||
Tete Morente Chấn thương bàn chân | Devyne Rensch Không xác định | ||
Neil El Aynaoui Không xác định | |||
Tommaso Baldanzi Chấn thương đùi | |||
Lorenzo Pellegrini Chấn thương đùi | |||
Leon Bailey Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lecce vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 26 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 19 | 11 | 7 | 1 | 15 | 40 | H T T H H | |
| 3 | 20 | 12 | 4 | 4 | 13 | 40 | T T H H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 19 | 9 | 7 | 3 | 14 | 34 | B T T T H | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | B H B B H | |
| 9 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | T H B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 4 | 5 | 11 | -15 | 17 | B H B B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -17 | 13 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
