Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Florian Bohnert 25 | |
![]() Anthony Ribelin 25 | |
![]() Jeremy Sebas 27 | |
![]() William Harhouz (Thay: Taylor Luvambo) 46 | |
![]() Christophe Vincent (Thay: Felix Tomi) 60 | |
![]() Nicolas Parravicini (Thay: Maxime Ble) 61 | |
![]() Dominique Guidi 64 | |
![]() Eyoum, Theo 64 | |
![]() Theo Eyoum 64 | |
![]() Milan Robin (Thay: Martin Rossignol) 65 | |
![]() Lucas Calodat (Thay: Leroy Abanda) 65 | |
![]() Edwin Quarshie (Thay: Jean Vercruysse) 65 | |
![]() Issiaka Karamoko (Thay: Jeremy Sebas) 76 | |
![]() Tom Meynadier (Thay: Florian Bohnert) 76 | |
![]() Milan Robin 77 | |
![]() Brice Oggad (Thay: Anthony Ribelin) 81 | |
![]() Samuel Yohou 84 | |
![]() Parravicini, Nicolas 88 | |
![]() Nicolas Parravicini 88 | |
![]() Ayman Aiki (Thay: Jocelyn Janneh) 90 | |
![]() (Pen) Dame Gueye 90+3' |
Thống kê trận đấu Le Mans vs SC Bastia


Diễn biến Le Mans vs SC Bastia
Jocelyn Janneh rời sân và được thay thế bởi Ayman Aiki.

V À A A O O O - Dame Gueye từ Le Mans thực hiện thành công quả phạt đền!

Thẻ vàng cho Nicolas Parravicini.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho Samuel Yohou.
Anthony Ribelin rời sân và được thay thế bởi Brice Oggad.

Thẻ vàng cho Milan Robin.

Thẻ vàng cho Milan Robin.
Florian Bohnert rời sân và được thay thế bởi Tom Meynadier.
Jeremy Sebas rời sân và được thay thế bởi Issiaka Karamoko.
Jean Vercruysse rời sân và được thay thế bởi Edwin Quarshie.
Leroy Abanda rời sân và được thay thế bởi Lucas Calodat.
Martin Rossignol rời sân và được thay thế bởi Milan Robin.

Thẻ vàng cho Theo Eyoum.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho Dominique Guidi.
Maxime Ble rời sân và được thay thế bởi Nicolas Parravicini.
Felix Tomi rời sân và được thay thế bởi Christophe Vincent.
Taylor Luvambo rời sân và được thay thế bởi William Harhouz.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Le Mans vs SC Bastia
Le Mans (3-1-4-2): Nicolas Kocik (98), Theo Eyoum (21), Samuel Yohou (17), Harold Voyer (5), Alexandre Lauray (8), Anthony Ribelin (12), Jean Vercruysse (10), Taylor Luvambo (23), Leroy Abanda (11), Dame Gueye (25), Martin Rossignol (27)
SC Bastia (4-3-3): Johny Placide (30), Florian Bohnert (15), Dominique Guidi (6), Anthony Roncaglia (4), Zakaria Ariss (17), Cyril Etoga (29), Jocelyn Janneh (66), Amine Boutrah (10), Felix Tomi (9), Maxime Ble (25), Jeremy Sebas (14)


Thay người | |||
46’ | Taylor Luvambo William Harhouz | 60’ | Felix Tomi Christophe Vincent |
65’ | Martin Rossignol Milan Robin | 61’ | Maxime Ble Nicolas Parravicini |
65’ | Leroy Abanda Lucas Calodat | 76’ | Florian Bohnert Tom Meynadier |
65’ | Jean Vercruysse Edwin Quarshie | 76’ | Jeremy Sebas Issiaka Karamoko |
81’ | Anthony Ribelin Brice Oggad | 90’ | Jocelyn Janneh Ayman Aiki |
Cầu thủ dự bị | |||
Ewan Hatfout | Lisandru Olmeta | ||
Milan Robin | Tom Meynadier | ||
Lucas Calodat | Gustave Akueson | ||
Edwin Quarshie | Christophe Vincent | ||
Brice Oggad | Nicolas Parravicini | ||
William Harhouz | Issiaka Karamoko | ||
Antoine Rabillard | Ayman Aiki |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Le Mans
Thành tích gần đây SC Bastia
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | T H T H |
2 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T T H |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H B T T |
5 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H T B |
6 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H T H |
7 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H T B H |
8 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H H B T |
9 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H T B H |
10 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -3 | 5 | H B H T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T |
12 | ![]() | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | H H H H |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
14 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H T B |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B |
17 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | H B B |
18 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại