Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Erwan Colas (Thay: William Harhouz)
64 - Dame Gueye (Thay: Antoine Rabillard)
65 - Lucas Calodat (Thay: Anthony Ribelin)
65 - Izhak Hammoudi (Thay: Milan Robin)
65 - Alexandre Lauray (Thay: Edwin Quarshie)
75
- Kevin Cabral (Thay: Jovany Ikanga)
60 - Kevin Cabral (Thay: Jovany Ikanga A Ngele)
60 - Joachim Eickmayer (Thay: Saif-Eddine Khaoui)
74 - Matthieu Huard (Thay: Pierre Lemonnier)
74 - Guillaume Trani (Thay: Ryad Hachem)
86 - Abdelsamad Hachem (Thay: Damien Durand)
87
Thống kê trận đấu Le Mans vs Red Star
Diễn biến Le Mans vs Red Star
Tất cả (14)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Damien Durand rời sân và được thay thế bởi Abdelsamad Hachem.
Ryad Hachem rời sân và được thay thế bởi Guillaume Trani.
Edwin Quarshie rời sân và được thay thế bởi Alexandre Lauray.
Pierre Lemonnier rời sân và được thay thế bởi Matthieu Huard.
Saif-Eddine Khaoui rời sân và được thay thế bởi Joachim Eickmayer.
Milan Robin rời sân và được thay thế bởi Izhak Hammoudi.
Anthony Ribelin rời sân và được thay thế bởi Lucas Calodat.
Antoine Rabillard rời sân và được thay thế bởi Dame Gueye.
William Harhouz rời sân và được thay thế bởi Erwan Colas.
Jovany Ikanga A Ngele rời sân và được thay thế bởi Kevin Cabral.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Le Mans vs Red Star
Le Mans (5-3-2): Nicolas Kocik (98), Lucas Buades (18), Theo Eyoum (21), Samuel Yohou (17), Harold Voyer (5), Anthony Ribelin (12), Milan Robin (24), Edwin Quarshie (6), William Harhouz (20), Antoine Rabillard (9), Martin Rossignol (27)
Red Star (3-4-1-2): Gaetan Poussin (16), Dylan Durivaux (20), Pierre Lemonnier (24), Bradley Danger (27), Dembo Sylla (22), Giovanni Haag (81), Ryad Hachem (98), Kemo Cisse (11), Saif-Eddine Khaoui (10), Jovany Ikanga (23), Damien Durand (7)
| Thay người | |||
| 64’ | William Harhouz Erwan Colas | 60’ | Jovany Ikanga A Ngele Kévin Cabral |
| 65’ | Milan Robin Izhak Hammoudi | 74’ | Saif-Eddine Khaoui Joachim Eickmayer |
| 65’ | Antoine Rabillard Dame Gueye | 74’ | Pierre Lemonnier Matthieu Huard |
| 65’ | Anthony Ribelin Lucas Calodat | 86’ | Ryad Hachem Guillaume Trani |
| 75’ | Edwin Quarshie Alexandre Lauray | 87’ | Damien Durand Abdelsamad Hachem |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ewan Hatfout | Quentin Beunardeau | ||
Erwan Colas | Kévin Cabral | ||
Isaac Cossier | Joachim Eickmayer | ||
Izhak Hammoudi | Abdelsamad Hachem | ||
Dame Gueye | Matthieu Huard | ||
Lucas Calodat | Joachim Kayi Sanda | ||
Alexandre Lauray | Guillaume Trani | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Le Mans
Thành tích gần đây Red Star
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T |
| 2 | | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T |
| 5 | | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T |
| 8 | | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B |
| 9 | | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H |
| 10 | | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T |
| 11 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H |
| 12 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B |
| 13 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H |
| 14 | | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T |
| 15 | | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B |
| 19 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại