Thứ Sáu, 29/08/2025
Theo Sainte-Luce
35
Tanguy Coulibaly (Kiến tạo: Enzo Tchato)
54
Enzo Tchato
57
Alexandre Lauray (Thay: Edwin Quarshie)
65
Taylor Luvambo (Thay: Antoine Rabillard)
65
Martin Rossignol (Thay: Milan Robin)
65
Everson Junior (Thay: Christopher Jullien)
67
Everson (Thay: Christopher Jullien)
68
Lucas Mincarelli (Thay: Tanguy Coulibaly)
68
Lucas Mincarelli Davin (Thay: Tanguy Coulibaly)
68
Lucas Calodat
71
Leroy Abanda (Thay: Lucas Calodat)
73
Junior Ndiaye (Thay: Theo Sainte-Luce)
78
Brice Oggad (Thay: Anthony Ribelin)
80
Jean Vercruysse
87
Theo Chennahi (Thay: Becir Omeragic)
88
Alexandre Lauray
90+4'
Dame Gueye (Kiến tạo: Brice Oggad)
90+6'
Junior Ndiaye (Kiến tạo: Alexandre Mendy)
90+9'

Thống kê trận đấu Le Mans vs Montpellier

số liệu thống kê
Le Mans
Le Mans
Montpellier
Montpellier
54 Kiểm soát bóng 46
10 Phạm lỗi 14
22 Ném biên 24
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Le Mans vs Montpellier

Tất cả (30)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Alexandre Mendy đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+9' V À A A O O O - Junior Ndiaye đã ghi bàn!

V À A A O O O - Junior Ndiaye đã ghi bàn!

90+9' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90+6'

Brice Oggad đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+6' V À A A O O O - Dame Gueye đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dame Gueye đã ghi bàn!

90+6' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

90+4' Thẻ vàng cho Alexandre Lauray.

Thẻ vàng cho Alexandre Lauray.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Becir Omeragic rời sân và được thay thế bởi Theo Chennahi.

87' Thẻ vàng cho Jean Vercruysse.

Thẻ vàng cho Jean Vercruysse.

80'

Anthony Ribelin rời sân và được thay thế bởi Brice Oggad.

78'

Theo Sainte-Luce rời sân và được thay thế bởi Junior Ndiaye.

73'

Lucas Calodat rời sân và được thay thế bởi Leroy Abanda.

71' Thẻ vàng cho Lucas Calodat.

Thẻ vàng cho Lucas Calodat.

71' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68'

Tanguy Coulibaly rời sân và được thay thế bởi Lucas Mincarelli Davin.

67'

Christopher Jullien rời sân và được thay thế bởi Everson Junior.

65'

Edwin Quarshie rời sân và được thay thế bởi Alexandre Lauray.

65'

Milan Robin rời sân và được thay thế bởi Martin Rossignol.

65'

Antoine Rabillard rời sân và được thay thế bởi Taylor Luvambo.

Đội hình xuất phát Le Mans vs Montpellier

Le Mans (3-1-4-2): Nicolas Kocik (98), Theo Eyoum (21), Samuel Yohou (17), Harold Voyer (5), Edwin Quarshie (6), Anthony Ribelin (12), Jean Vercruysse (10), Milan Robin (24), Lucas Calodat (22), Dame Gueye (25), Antoine Rabillard (9)

Montpellier (5-4-1): Simon Ngapandouetnbu (31), Enzo Tchato (29), Julien Laporte (15), Christopher Jullien (6), Naoufel El Hannach (3), Theo Sainte-Luce (17), Nathanaël Mbuku (7), Becir Omeragic (27), Yael Mouanga (23), Tanguy Coulibaly (70), Alexandre Mendy (19)

Le Mans
Le Mans
3-1-4-2
98
Nicolas Kocik
21
Theo Eyoum
17
Samuel Yohou
5
Harold Voyer
6
Edwin Quarshie
12
Anthony Ribelin
10
Jean Vercruysse
24
Milan Robin
22
Lucas Calodat
25
Dame Gueye
9
Antoine Rabillard
19
Alexandre Mendy
70
Tanguy Coulibaly
23
Yael Mouanga
27
Becir Omeragic
7
Nathanaël Mbuku
17
Theo Sainte-Luce
3
Naoufel El Hannach
6
Christopher Jullien
15
Julien Laporte
29
Enzo Tchato
31
Simon Ngapandouetnbu
Montpellier
Montpellier
5-4-1
Thay người
65’
Milan Robin
Martin Rossignol
67’
Christopher Jullien
Everson Junior
65’
Edwin Quarshie
Alexandre Lauray
68’
Tanguy Coulibaly
Lucas Mincarelli
65’
Antoine Rabillard
Taylor Luvambo
78’
Theo Sainte-Luce
Junior Ndiaye
73’
Lucas Calodat
Leroy Abanda
88’
Becir Omeragic
Theo Chennahi
80’
Anthony Ribelin
Brice Oggad
Cầu thủ dự bị
Ewan Hatfout
Viktor Dzodic
Leroy Abanda
Lucas Mincarelli
Martin Rossignol
Everson Junior
Alexandre Lauray
Teji Savanier
Taylor Luvambo
Theo Chennahi
Brice Oggad
Nicolas Pays
Amadou Cisse
Junior Ndiaye

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
19/08 - 2025

Thành tích gần đây Le Mans

Ligue 2
23/08 - 2025
19/08 - 2025
09/08 - 2025
Giao hữu
19/07 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
05/02 - 2025
H1: 0-1
15/01 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
22/12 - 2024
01/12 - 2024
16/11 - 2024
H1: 0-1
26/10 - 2024

Thành tích gần đây Montpellier

Ligue 2
23/08 - 2025
19/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
18/07 - 2025
Ligue 1
18/05 - 2025
11/05 - 2025
H1: 0-1
04/05 - 2025
27/04 - 2025
20/04 - 2025
13/04 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Saint-EtienneSaint-Etienne321057H T T
2PauPau321047T H T
3NancyNancy321037H T T
4TroyesTroyes321027T H T
5Clermont Foot 63Clermont Foot 63312015H H T
6Red StarRed Star311124H B T
7AmiensAmiens311114H T B
8MontpellierMontpellier311104H T B
9Le MansLe Mans311104H B T
10FC AnnecyFC Annecy3111-14B H T
11ReimsReims3111-14H T B
12LavalLaval303003H H H
13DunkerqueDunkerque3021-22H H B
14RodezRodez3021-42H B H
15SC BastiaSC Bastia2011-11H B
16GrenobleGrenoble3012-21B H B
17GuingampGuingamp3012-51H B B
18AC AjaccioAC Ajaccio000000
19BoulogneBoulogne2002-20B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow