Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Alexandre Lauray (Thay: Edwin Quarshie)
65 - Taylor Luvambo (Thay: Antoine Rabillard)
65 - Martin Rossignol (Thay: Milan Robin)
65 - Lucas Calodat
71 - Leroy Abanda (Thay: Lucas Calodat)
73 - Brice Oggad (Thay: Anthony Ribelin)
80 - Jean Vercruysse
87 - Alexandre Lauray
90+4' - Dame Gueye (Kiến tạo: Brice Oggad)
90+6'
- Theo Sainte-Luce
35 - Tanguy Coulibaly (Kiến tạo: Enzo Tchato)
54 - Enzo Tchato
57 - Everson Junior (Thay: Christopher Jullien)
67 - Everson (Thay: Christopher Jullien)
68 - Lucas Mincarelli (Thay: Tanguy Coulibaly)
68 - Lucas Mincarelli Davin (Thay: Tanguy Coulibaly)
68 - Junior Ndiaye (Thay: Theo Sainte-Luce)
78 - Theo Chennahi (Thay: Becir Omeragic)
88 - Junior Ndiaye (Kiến tạo: Alexandre Mendy)
90+9'
Thống kê trận đấu Le Mans vs Montpellier
Diễn biến Le Mans vs Montpellier
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Alexandre Mendy đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Junior Ndiaye đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Brice Oggad đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Dame Gueye đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alexandre Lauray.
Thẻ vàng cho [player1].
Becir Omeragic rời sân và được thay thế bởi Theo Chennahi.
Thẻ vàng cho Jean Vercruysse.
Anthony Ribelin rời sân và được thay thế bởi Brice Oggad.
Theo Sainte-Luce rời sân và được thay thế bởi Junior Ndiaye.
Lucas Calodat rời sân và được thay thế bởi Leroy Abanda.
Thẻ vàng cho Lucas Calodat.
Thẻ vàng cho [player1].
Tanguy Coulibaly rời sân và được thay thế bởi Lucas Mincarelli Davin.
Christopher Jullien rời sân và được thay thế bởi Everson Junior.
Edwin Quarshie rời sân và được thay thế bởi Alexandre Lauray.
Milan Robin rời sân và được thay thế bởi Martin Rossignol.
Antoine Rabillard rời sân và được thay thế bởi Taylor Luvambo.
Thẻ vàng cho Enzo Tchato.
Thẻ vàng cho [player1].
Enzo Tchato đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tanguy Coulibaly đã ghi bàn!
V À A A A O O O Montpellier ghi bàn.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Theo Sainte-Luce.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Le Mans vs Montpellier
Le Mans (3-1-4-2): Nicolas Kocik (98), Theo Eyoum (21), Samuel Yohou (17), Harold Voyer (5), Edwin Quarshie (6), Anthony Ribelin (12), Jean Vercruysse (10), Milan Robin (24), Lucas Calodat (22), Dame Gueye (25), Antoine Rabillard (9)
Montpellier (5-4-1): Simon Ngapandouetnbu (31), Enzo Tchato (29), Julien Laporte (15), Christopher Jullien (6), Naoufel El Hannach (3), Theo Sainte-Luce (17), Nathanaël Mbuku (7), Becir Omeragic (27), Yael Mouanga (23), Tanguy Coulibaly (70), Alexandre Mendy (19)
Thay người | |||
65’ | Milan Robin Martin Rossignol | 67’ | Christopher Jullien Everson Junior |
65’ | Edwin Quarshie Alexandre Lauray | 68’ | Tanguy Coulibaly Lucas Mincarelli |
65’ | Antoine Rabillard Taylor Luvambo | 78’ | Theo Sainte-Luce Junior Ndiaye |
73’ | Lucas Calodat Leroy Abanda | 88’ | Becir Omeragic Theo Chennahi |
80’ | Anthony Ribelin Brice Oggad |
Cầu thủ dự bị | |||
Ewan Hatfout | Viktor Dzodic | ||
Leroy Abanda | Lucas Mincarelli | ||
Martin Rossignol | Everson Junior | ||
Alexandre Lauray | Teji Savanier | ||
Taylor Luvambo | Theo Chennahi | ||
Brice Oggad | Nicolas Pays | ||
Amadou Cisse | Junior Ndiaye |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Le Mans
Thành tích gần đây Montpellier
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | T H T H |
2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T T H | |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T |
4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H B T T | |
5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H T B |
6 | | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H T H |
7 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H T B H |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H H B T |
9 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H T B H |
10 | | 4 | 1 | 2 | 1 | -3 | 5 | H B H T |
11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
12 | | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | H H H H |
13 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
14 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H T B |
15 | | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B |
17 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | H B B |
18 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại