Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Habib Diarra (Kiến tạo: Dilane Bakwa) 28 | |
Sebastian Nanasi (Kiến tạo: Dilane Bakwa) 32 | |
Eduard Sobol (Thay: Jeremy Sebas) 60 | |
Emmanuel Sabbi (Thay: Yanis Zouaoui) 64 | |
Andre Ayew (Thay: Loic Nego) 64 | |
Antoine Joujou (Thay: Rassoul Ndiaye) 64 | |
Pape Diong (Thay: Sebastian Nanasi) 71 | |
Sekou Mara (Thay: Emanuel Emegha) 72 | |
Eduard Sobol 78 | |
Samuel Grandsir (Thay: Steve Ngoura) 83 | |
Yassine Kechta (Thay: Abdoulaye Toure) 84 | |
Abdoul Ouattara (Thay: Dilane Bakwa) 84 | |
Andrey Santos (Kiến tạo: Mamadou Sarr) 90 |
Thống kê trận đấu Le Havre vs Strasbourg


Diễn biến Le Havre vs Strasbourg
Kiểm soát bóng: Le Havre: 56%, Strasbourg: 44%.
Bàn tay an toàn của Djordje Petrovic khi anh ấy bước ra và giành bóng
Ismael Doukoure của Strasbourg chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Le Havre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gautier Lloris giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Habib Diarra
Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Samuel Grandsir của Le Havre phạm lỗi với Sekou Mara
Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Samuel Grandsir của Le Havre phạm lỗi với Mamadou Sarr
Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Samuel Grandsir của Le Havre phạm lỗi với Andrey Santos
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.
Andrey Santos đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Mamadou Sarr là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Andrey Santos ghi bàn bằng chân phải!
Kiểm soát bóng: Le Havre: 58%, Strasbourg: 42%.
G O O O O O A A L - Andrey Santos ghi bàn bằng chân phải!
Diego Moreira của Strasbourg thực hiện cú đá phạt góc từ cánh phải.
Christopher Operai đã cản phá thành công cú sút
Cú sút của Abdoul Ouattara bị chặn lại.
Strasbourg với một pha tấn công có khả năng gây nguy hiểm.
Strasbourg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Le Havre vs Strasbourg
Le Havre (3-5-1-1): Arthur Desmas (30), Timothée Pembélé (32), Etienne Youte Kinkoue (6), Gautier Lloris (4), Loïc Négo (7), Abdoulaye Toure (94), Rassoul Ndiaye (19), Yanis Zouaoui (18), Christopher Operi (27), Oussama Targhalline (5), Steve Ngoura (77)
Strasbourg (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Guela Doué (22), Mamadou Sarr (23), Ismael Doukoure (29), Diego Moreira (7), Diarra Mouhamadou (19), Andrey Santos (8), Dilane Bakwa (26), Emanuel Emegha (10), Sebastian Nanasi (15), Jeremy Sebas (40)


| Thay người | |||
| 64’ | Yanis Zouaoui Emmanuel Sabbi | 60’ | Jeremy Sebas Eduard Sobol |
| 64’ | Rassoul Ndiaye Antoine Joujou | 72’ | Emanuel Emegha Sékou Mara |
| 64’ | Loic Nego Andre Ayew | ||
| 83’ | Steve Ngoura Samuel Grandsir | ||
| 84’ | Abdoulaye Toure Yassine Kechta | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Emmanuel Sabbi | Karl-Johan Johnsson | ||
Yassine Kechta | Abakar Sylla | ||
Yoann Salmier | Marvin Senaya | ||
Mathieu Gorgelin | Eduard Sobol | ||
Daler Kuzyaev | Felix Lemarechal | ||
Antoine Joujou | Pape Diong | ||
Samuel Grandsir | Junior Mwanga | ||
Ilyes Housni | Abdoul Ouattara | ||
Andre Ayew | Sékou Mara | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Arouna Sangante Chấn thương háng | Alaa Bellaarouch Không xác định | ||
Daren Nbenbege Mosengo Chấn thương đầu gối | Thomas Delaine Chấn thương đầu gối | ||
Josue Casimir Chấn thương mắt cá | Caleb Wiley Chấn thương vai | ||
Yann Kitala Chấn thương bàn chân | Moïse Sahi Dion Chấn thương gân Achilles | ||
Andy Logbo Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Le Havre vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Le Havre
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 3 | 4 | 38 | 63 | T T B T T | |
| 2 | 28 | 19 | 2 | 7 | 27 | 59 | H T B T B | |
| 3 | 29 | 16 | 5 | 8 | 15 | 53 | H T T T T | |
| 4 | 29 | 16 | 4 | 9 | 20 | 52 | T T B B T | |
| 5 | 29 | 15 | 6 | 8 | 14 | 51 | H H B H T | |
| 6 | 29 | 14 | 8 | 7 | 8 | 50 | T B H T T | |
| 7 | 29 | 15 | 4 | 10 | 7 | 49 | T T T T B | |
| 8 | 28 | 12 | 7 | 9 | 12 | 43 | H H H T T | |
| 9 | 29 | 9 | 11 | 9 | -6 | 38 | H T B H B | |
| 10 | 29 | 10 | 7 | 12 | 0 | 37 | B T T B B | |
| 11 | 28 | 10 | 6 | 12 | -6 | 36 | T T B B B | |
| 12 | 29 | 8 | 11 | 10 | -8 | 35 | H H T H T | |
| 13 | 29 | 9 | 6 | 14 | -14 | 33 | T B B H B | |
| 14 | 29 | 6 | 11 | 12 | -13 | 29 | B H B H H | |
| 15 | 29 | 7 | 7 | 15 | -22 | 28 | B T B B H | |
| 16 | 29 | 5 | 9 | 15 | -14 | 24 | H B T H H | |
| 17 | 28 | 4 | 7 | 17 | -21 | 19 | B B B H H | |
| 18 | 29 | 3 | 6 | 20 | -37 | 15 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
