Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Arouna Sangante 1 | |
Andre Ayew 4 | |
Mahdi Camara 7 | |
Romain Faivre 22 | |
Ludovic Ajorque 25 | |
Mahamadou Diawara (Thay: Oussama Targhalline) 46 | |
Ahmed Hassan Koka (Thay: Emmanuel Sabbi) 46 | |
Ludovic Ajorque 58 | |
Kamory Doumbia (Thay: Romain Del Castillo) 64 | |
Mama Balde (Thay: Abdallah Sima) 64 | |
Antoine Joujou (Thay: Issa Soumare) 66 | |
Abdoulaye N'Diaye (Thay: Soumaila Coulibaly) 73 | |
Ilyes Housni (Thay: Rassoul Ndiaye) 80 | |
Yoann Salmier (Thay: Arouna Sangante) 81 | |
Edimilson Fernandes (Thay: Romain Faivre) 84 | |
Mathias Pereira-Lage (Thay: Mama Balde) 84 |
Thống kê trận đấu Le Havre vs Brest


Diễn biến Le Havre vs Brest
Loic Nego từ Le Havre đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy nỗ lực của mình bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: Le Havre: 44%, Brest: 56%.
Loic Nego không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Yanis Zouaoui từ Le Havre thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Abdoulaye N'Diaye từ Brest chặn đứng một quả tạt nhắm vào khu vực cấm địa.
Le Havre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mathias Pereira-Lage từ Brest phạm lỗi với Loic Nego.
Trọng tài thổi phạt Ahmed Hassan Koka của Le Havre vì đã phạm lỗi với Hugo Magnetti.
Le Havre thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Le Havre thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Edimilson Fernandes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Yoann Salmier thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội nhà.
Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brendan Chardonnet từ Brest cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Le Havre thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Abdoulaye N'Diaye chiến thắng trong pha không chiến với Ahmed Hassan Koka
Cơ hội đến với Andre Ayew từ Le Havre nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch hướng.
Cú tạt bóng của Antoine Joujou từ Le Havre thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Le Havre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Antoine Joujou bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Le Havre vs Brest
Le Havre (4-4-2): Mathieu Gorgelin (1), Loïc Négo (7), Arouna Sangante (93), Gautier Lloris (4), Yanis Zouaoui (18), Josue Casimir (10), Oussama Targhalline (5), Rassoul Ndiaye (19), Issa Soumare (45), Emmanuel Sabbi (11), Andre Ayew (28)
Brest (4-2-3-1): Marco Bizot (40), Kenny Lala (7), Brendan Chardonnet (5), Luck Zogbé (12), Hugo Magnetti (8), Mahdi Camara (45), Romain Del Castillo (10), Romain Faivre (21), Abdallah Sima (17), Ludovic Ajorque (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Emmanuel Sabbi Ahmed Hassan | 64’ | Mathias Pereira-Lage Mama Baldé |
| 46’ | Oussama Targhalline Mahamadou Diawara | 64’ | Romain Del Castillo Kamory Doumbia |
| 66’ | Issa Soumare Antoine Joujou | 73’ | Soumaila Coulibaly Abdoulaye Ndiaye |
| 80’ | Rassoul Ndiaye Ilyes Housni | 84’ | Mama Balde Mathias Pereira Lage |
| 81’ | Arouna Sangante Yoann Salmier | 84’ | Romain Faivre Edimilson Fernandes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Antoine Joujou | Ibrahim Salah | ||
Timothée Pembélé | Justin Bourgault | ||
Ahmed Hassan | Mathias Pereira Lage | ||
Ilyes Housni | Pierre Lees-Melou | ||
Mahamadou Diawara | Grégoire Coudert | ||
Ismail Bouneb | Mama Baldé | ||
Yassine Kechta | Edimilson Fernandes | ||
Yoann Salmier | Kamory Doumbia | ||
Arthur Desmas | Abdoulaye Ndiaye | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Etienne Youte Kinkoue Kỷ luật | Julien Le Cardinal Va chạm | ||
Abdoulaye Toure Không xác định | Bradley Locko Chấn thương gân Achilles | ||
Daler Kuzyaev Chấn thương mắt cá | Massadio Haïdara Chấn thương cơ | ||
Daren Nbenbege Mosengo Chấn thương đầu gối | Jordan Amavi Chấn thương cơ | ||
Yann Kitala Chấn thương bàn chân | Jonas Martin Chấn thương cơ | ||
Andy Logbo Chấn thương vai | |||
Samuel Grandsir Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Le Havre vs Brest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Le Havre
Thành tích gần đây Brest
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 16 | 30 | T H T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 21 | 28 | B H T T T | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 13 | 7 | 1 | 5 | 7 | 22 | B T B T B | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 8 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | T T B B B | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 10 | 13 | 4 | 4 | 5 | 1 | 16 | B H H H B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -5 | 14 | B H T B B | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -12 | 8 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
