Kiểm soát bóng: Lazio: 49%, Pisa: 51%.
Mario Gila 10 | |
Stefano Moreo (Kiến tạo: Michel Aebischer) 23 | |
Tijjani Noslin 30 | |
Fisayo Dele-Bashiru (Kiến tạo: Reda Belahyane) 33 | |
Pedro Rodriguez (Kiến tạo: Tijjani Noslin) 35 | |
O. Provstgaard (Thay: Mario Gila) 45 | |
Oliver Provstgaard (Thay: Mario Gila) 46 | |
Malthe Hoejholt (Thay: Ebenezer Akinsanmiro) 46 | |
Boulaye Dia (Thay: Pedro Rodriguez) 60 | |
Felipe Loyola (Thay: Michel Aebischer) 61 | |
Gabriele Piccinini (Thay: Filip Stojilkovic) 62 | |
Juan Cuadrado (Thay: Mehdi Leris) 71 | |
Daniel Maldini (Thay: Matteo Cancellieri) 71 | |
Gabriele Piccinini 73 | |
Brando Bettazzi (Thay: Arturo Calabresi) 77 | |
Manuel Lazzari (Thay: Luca Pellegrini) 82 | |
Adrian Przyborek (Thay: Fisayo Dele-Bashiru) 82 |
Thống kê trận đấu Lazio vs Pisa


Diễn biến Lazio vs Pisa
Lazio giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Lazio: 51%, Pisa: 49%.
Lazio thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Pisa đang kiểm soát bóng.
Oliver Provstgaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pisa đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Pisa.
Adrian Przyborek không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Lazio đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Felipe Loyola chặn cú sút thành công.
Isak Vural thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Daniel Maldini bị chặn lại.
Adrian Semper của Pisa chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Toma Basic thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Nỗ lực tốt của Daniel Maldini khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Lazio với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Gabriele Piccinini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Lazio: 50%, Pisa: 50%.
Đội hình xuất phát Lazio vs Pisa
Lazio (4-3-3): Alessio Furlanetto (55), Adam Marušić (77), Mario Gila (34), Luca Pellegrini (3), Fisayo Dele-Bashiru (7), Reda Belahyane (21), Toma Bašić (26), Matteo Cancellieri (22), Pedro (9), Tijjani Noslin (14)
Pisa (3-5-2): Adrian Semper (1), Arturo Calabresi (33), Simone Canestrelli (5), Rosen Bozhinov (2), Mehdi Léris (7), Michel Aebischer (20), Isak Vural (21), Ebenezer Akinsanmiro (14), Samuele Angori (3), Filip Stojilkovic (81), Stefano Moreo (32)


| Thay người | |||
| 46’ | Mario Gila Oliver Provstgaard | 46’ | Ebenezer Akinsanmiro Malthe Højholt |
| 60’ | Pedro Rodriguez Boulaye Dia | 62’ | Filip Stojilkovic Gabriele Piccinini |
| 71’ | Matteo Cancellieri Daniel Maldini | 71’ | Mehdi Leris Juan Cuadrado |
| 82’ | Luca Pellegrini Manuel Lazzari | 77’ | Arturo Calabresi Brando Bettazzi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolo Pannozzo | Nícolas | ||
Giacomo Giacomone | Simone Scuffet | ||
Samuel Gigot | Felipe Loyola | ||
Elseid Hysaj | Raúl Albiol | ||
Oliver Provstgaard | Malthe Højholt | ||
Adrian Przyborek | Juan Cuadrado | ||
Manuel Lazzari | Idrissa Toure | ||
Valerio Farcomeni | Calvin Stengs | ||
Gustav Isaksen | Gabriele Piccinini | ||
Boulaye Dia | Brando Bettazzi | ||
Peter Ratkov | Henrik Meister | ||
Daniel Maldini | Rafiu Durosinmi | ||
Patric | Samuel Iling-Junior | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ivan Provedel Chấn thương vai | António Caracciolo Kỷ luật | ||
Edoardo Motta Chấn thương đùi | Francesco Coppola Chấn thương cơ | ||
Alessio Romagnoli Thẻ đỏ trực tiếp | Daniel Tyrell Denoon Chấn thương mắt cá | ||
Nuno Tavares Kỷ luật | Marius Marin Không xác định | ||
Nicolò Rovella Thẻ đỏ trực tiếp | Matteo Tramoni Chấn thương cơ | ||
Kenneth Taylor Kỷ luật | |||
Mattia Zaccagni Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lazio
Thành tích gần đây Pisa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 27 | 6 | 5 | 54 | 87 | H T T H H | |
| 2 | 38 | 23 | 7 | 8 | 22 | 76 | T H B T T | |
| 3 | 38 | 23 | 4 | 11 | 28 | 73 | T T T T T | |
| 4 | 38 | 20 | 11 | 7 | 36 | 71 | T H T T T | |
| 5 | 38 | 20 | 10 | 8 | 18 | 70 | H B B T B | |
| 6 | 38 | 19 | 12 | 7 | 27 | 69 | H H T B H | |
| 7 | 38 | 15 | 14 | 9 | 15 | 59 | B H T B H | |
| 8 | 38 | 16 | 8 | 14 | 3 | 56 | B H T T H | |
| 9 | 38 | 14 | 12 | 12 | 1 | 54 | H T B B T | |
| 10 | 38 | 14 | 8 | 16 | -3 | 50 | H T T B B | |
| 11 | 38 | 14 | 7 | 17 | -4 | 49 | H T B B B | |
| 12 | 38 | 12 | 9 | 17 | -19 | 45 | H B T B H | |
| 13 | 38 | 11 | 12 | 15 | -18 | 45 | T B B B T | |
| 14 | 38 | 11 | 10 | 17 | -13 | 43 | T H B T T | |
| 15 | 38 | 9 | 15 | 14 | -9 | 42 | H B H T H | |
| 16 | 38 | 10 | 11 | 17 | -10 | 41 | B H H B B | |
| 17 | 38 | 10 | 8 | 20 | -22 | 38 | H T B T T | |
| 18 | 38 | 8 | 10 | 20 | -25 | 34 | B B T T B | |
| 19 | 38 | 3 | 12 | 23 | -36 | 21 | H H B H B | |
| 20 | 38 | 2 | 12 | 24 | -45 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
