Trọng tài rút thẻ vàng cho Luis Alberto vì hành vi phi thể thao.
(Pen) Ciro Immobile 12 | |
Roberto Gagliardini 36 | |
Armando Izzo 38 | |
Dany Mota 40 | |
Felipe Anderson (Thay: Gustav Isaksen) 55 | |
Matias Vecino (Thay: Matteo Guendouzi) 55 | |
Luca Pellegrini (Thay: Elseid Hysaj) 55 | |
Danilo D'Ambrosio (Thay: Armando Izzo) 69 | |
Samuel Vignato (Thay: Dany Mota) 69 | |
Nicolo Rovella (Thay: Danilo Cataldi) 76 | |
Pedro Rodriguez (Thay: Mattia Zaccagni) 76 | |
Samuele Birindelli (Thay: Patrick Ciurria) 78 | |
Jean-Daniel Akpa-Akpro (Thay: Andrea Colpani) 84 | |
Mirko Maric (Thay: Lorenzo Colombo) 84 | |
Nicolo Rovella 88 | |
Luis Alberto 90+6' |
Thống kê trận đấu Lazio vs Monza


Diễn biến Lazio vs Monza
Monza chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
Monza hài lòng với kết quả cho đến nay.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Lazio: 49%, Monza: 51%.
Monza thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Lazio đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lazio đang kiểm soát bóng.
Lazio đang kiểm soát bóng.
Lazio thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Monza đang kiểm soát bóng.
Monza bắt đầu phản công.
Matteo Pessina thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Lazio với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Jean-Daniel Akpa-Akpro của Monza cản phá một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Lazio đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lazio đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Monza.
Andrea Carboni giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Lazio với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Michele Di Gregorio của Monza chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Đội hình xuất phát Lazio vs Monza
Lazio (4-3-3): Ivan Provedel (94), Adam Marusic (77), Patric (4), Alessio Romagnoli (13), Elseid Hysaj (23), Matteo Guendouzi (8), Danilo Cataldi (32), Luis Alberto (10), Gustav Isaksen (18), Ciro Immobile (17), Mattia Zaccagni (20)
Monza (3-4-2-1): Michele Di Gregorio (16), Armando Izzo (4), Pablo Mari (22), Andrea Carboni (44), Patrick Ciurria (84), Roberto Gagliardini (6), Matteo Pessina (32), Giorgos Kyriakopoulos (77), Andrea Colpani (28), Dany Mota (47), Lorenzo Colombo (9)


| Thay người | |||
| 55’ | Gustav Isaksen Felipe Anderson | 69’ | Armando Izzo Danilo D`Ambrosio |
| 55’ | Matteo Guendouzi Matias Vecino | 69’ | Dany Mota Samuele Vignato |
| 55’ | Elseid Hysaj Luca Pellegrini | 78’ | Patrick Ciurria Samuele Birindelli |
| 76’ | Mattia Zaccagni Pedro | 84’ | Andrea Colpani Jean Akpa |
| 76’ | Danilo Cataldi Nicolo Rovella | 84’ | Lorenzo Colombo Mirko Maric |
| Cầu thủ dự bị | |||
Felipe Anderson | Franco Carboni | ||
Nicolo Casale | Danilo D`Ambrosio | ||
Valentin Castellanos | Giorgio Cittadini | ||
Pedro | Pepin | ||
Nicolo Rovella | Jean Akpa | ||
Manuel Lazzari | Pedro Pereira | ||
Toma Basic | Valentin Carboni | ||
Daichi Kamada | Warren Bondo | ||
Matias Vecino | Samuele Vignato | ||
Mario Gila | Mirko Maric | ||
Luca Pellegrini | Giulio Donati | ||
Christos Mandas | Stefano Gori | ||
Luigi Sepe | Eugenio Lamanna | ||
Samuele Birindelli | |||
Alessandro Sorrentino | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lazio vs Monza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lazio
Thành tích gần đây Monza
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 43 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 9 | 2 | 23 | 57 | T T H B T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 13 | 53 | T T H B T | |
| 4 | 27 | 16 | 3 | 8 | 18 | 51 | B T H T H | |
| 5 | 27 | 13 | 9 | 5 | 24 | 48 | H B H T T | |
| 6 | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T H B B H | |
| 7 | 27 | 12 | 9 | 6 | 13 | 45 | H T T T B | |
| 8 | 27 | 11 | 6 | 10 | 4 | 39 | B B T T T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -2 | 38 | T B T T T | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 8 | 10 | 9 | -1 | 34 | T H B H B | |
| 12 | 27 | 8 | 9 | 10 | -12 | 33 | B T T T H | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -7 | 30 | T B B H H | |
| 14 | 27 | 8 | 6 | 13 | -20 | 30 | T H B B T | |
| 15 | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | B B H T B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -12 | 24 | B H T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 | B B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 6 | 15 | -18 | 24 | B T T B B | |
| 19 | 27 | 1 | 12 | 14 | -24 | 15 | B H B B B | |
| 20 | 27 | 2 | 9 | 16 | -28 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
