Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Toma Basic (Kiến tạo: Danilo Cataldi) 9 | |
Teun Koopmeiners 30 | |
Manuel Lazzari 33 | |
Kenan Yildiz (Thay: Andrea Cambiaso) 46 | |
Manuel Locatelli 52 | |
Weston McKennie 54 | |
Luca Pellegrini (Thay: Manuel Lazzari) 54 | |
Lloyd Kelly 64 | |
Filip Kostic (Thay: Jonathan David) 66 | |
Khephren Thuram-Ulien (Thay: Teun Koopmeiners) 66 | |
Matias Vecino (Thay: Toma Basic) 68 | |
Ikoma Lois Openda (Thay: Weston McKennie) 78 | |
Pedro Rodriguez (Thay: Gustav Isaksen) 82 | |
Tijjani Noslin (Thay: Boulaye Dia) 83 | |
Joao Mario (Thay: Federico Gatti) 86 | |
Matteo Guendouzi 90+1' |
Thống kê trận đấu Lazio vs Juventus


Diễn biến Lazio vs Juventus
Lazio thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Lazio: 38%, Juventus: 62%.
Khephren Thuram-Ulien đánh đầu về phía khung thành, nhưng Ivan Provedel đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Đường chuyền của Joao Mario từ Juventus thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Pedro Rodriguez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Juventus thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Danilo Cataldi chặn cú sút thành công.
Cú sút của Manuel Locatelli bị chặn lại.
Mario Gila từ Lazio cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Juventus bắt đầu một pha phản công.
Tijjani Noslin chiến thắng trong pha không chiến với Khephren Thuram-Ulien.
Joao Mario bị phạt vì đẩy Ivan Provedel.
Thẻ vàng cho Matteo Guendouzi.
Trọng tài cho Lazio hưởng quả đá phạt khi Matteo Guendouzi phạm lỗi với Ikoma Lois Openda.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Pierre Kalulu của Juventus cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Juventus thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Lazio: 38%, Juventus: 62%.
Lloyd Kelly bị phạt vì đẩy Mattia Zaccagni.
Mario Gila của Lazio cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Lazio vs Juventus
Lazio (4-3-3): Ivan Provedel (94), Manuel Lazzari (29), Mario Gila (34), Alessio Romagnoli (13), Adam Marušić (77), Matteo Guendouzi (8), Danilo Cataldi (32), Toma Bašić (26), Gustav Isaksen (18), Boulaye Dia (19), Mattia Zaccagni (10)
Juventus (4-4-2): Mattia Perin (1), Pierre Kalulu (15), Federico Gatti (4), Lloyd Kelly (6), Andrea Cambiaso (27), Francisco Conceição (7), Teun Koopmeiners (8), Manuel Locatelli (5), Weston McKennie (22), Dušan Vlahović (9), Jonathan David (30)


| Thay người | |||
| 54’ | Manuel Lazzari Luca Pellegrini | 46’ | Andrea Cambiaso Kenan Yıldız |
| 68’ | Toma Basic Matías Vecino | 66’ | Teun Koopmeiners Khéphren Thuram |
| 82’ | Gustav Isaksen Pedro | 66’ | Jonathan David Filip Kostić |
| 83’ | Boulaye Dia Tijjani Noslin | 78’ | Weston McKennie Loïs Openda |
| 86’ | Federico Gatti João Mário | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Pellegrini | Kenan Yıldız | ||
Christos Mandas | Khéphren Thuram | ||
Alessio Furlanetto | Matteo Fuscaldo | ||
Patric | João Mário | ||
Elseid Hysaj | Pedro Felipe | ||
Oliver Provstgaard | Vasilije Adzic | ||
Matías Vecino | Filip Kostić | ||
Reda Belahyane | Fabio Miretti | ||
Pedro | Edon Zhegrova | ||
Tijjani Noslin | Loïs Openda | ||
Michele Di Gregorio | |||
Daniele Rugani | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Nuno Tavares Chấn thương bắp chân | Bremer Chấn thương đầu gối | ||
Samuel Gigot Chấn thương mắt cá | Juan Cabal Chấn thương đùi | ||
Fisayo Dele-Bashiru Chấn thương đùi | Arkadiusz Milik Không xác định | ||
Nicolò Rovella Va chạm | |||
Valentín Castellanos Chấn thương đùi | |||
Matteo Cancellieri Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lazio vs Juventus
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lazio
Thành tích gần đây Juventus
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 8 | 4 | 1 | 10 | 28 | H T H T T | |
| 2 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 13 | 6 | 5 | 2 | 5 | 23 | T T H H T | |
| 8 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | H T B T B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -6 | 18 | B T B B T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 13 | 2 | 5 | 6 | -6 | 11 | B B H H B | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | B T H H T | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -8 | 11 | B B H T B | |
| 17 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 18 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 13 | 0 | 6 | 7 | -12 | 6 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
