Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Malik Tchokounte (Kiến tạo: Williams Kokolo) 16 | |
Theo Pellenard 25 | |
Benjamin Old 27 | |
Augustine Boakye (Kiến tạo: Aimen Moueffek) 35 | |
(Pen) Malik Tchokounte 41 | |
Benjamin Old (Kiến tạo: Augustine Boakye) 51 | |
Zuriko Davitashvili (Thay: Benjamin Old) 62 | |
Igor Miladinovic (Thay: Aimen Moueffek) 62 | |
Nadir El Jamali (Thay: Irvin Cardona) 62 | |
Zuriko Davitashvili (Thay: Ben Old) 63 | |
Mamadou Camara (Thay: Noa Mupemba) 63 | |
Igor Miladinovic (Thay: Irvin Cardona) 63 | |
Nadir El Jamali (Thay: Aimen Moueffek) 63 | |
Julien Maggiotti (Thay: Thibaut Vargas) 69 | |
Joao Ferreira (Thay: Augustine Boakye) 71 | |
Aymeric Faurand-Tournaire (Thay: Malik Tchokounte) 83 | |
Ethan Clavreul (Thay: Titouan Thomas) 83 | |
Cyril Mandouki (Thay: Moise Adilehou) 83 | |
Lassana Traore (Thay: Ebenezer Annan) 85 | |
Ethan Clavreul 87 | |
Aymeric Faurand-Tournaire 90+1' | |
Theo Pellenard 90+6' |
Thống kê trận đấu Laval vs Saint-Etienne


Diễn biến Laval vs Saint-Etienne
THẺ ĐỎ! - Theo Pellenard nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Aymeric Faurand-Tournaire.
Thẻ vàng cho [player1].
V À A A O O O - Ethan Clavreul đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ebenezer Annan rời sân và được thay thế bởi Lassana Traore.
Moise Adilehou rời sân và được thay thế bởi Cyril Mandouki.
Titouan Thomas rời sân và được thay thế bởi Ethan Clavreul.
Malik Tchokounte rời sân và được thay thế bởi Aymeric Faurand-Tournaire.
Augustine Boakye rời sân và được thay thế bởi Joao Ferreira.
Thibaut Vargas rời sân và được thay thế bởi Julien Maggiotti.
Noa Mupemba rời sân và được thay thế bởi Mamadou Camara.
Irvin Cardona rời sân và được thay thế bởi Nadir El Jamali.
Aimen Moueffek rời sân và được thay thế bởi Igor Miladinovic.
Benjamin Old rời sân và được thay thế bởi Zuriko Davitashvili.
Augustine Boakye đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Old đã ghi bàn!
V À A A A O O O - đã trúng đích!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Laval vs Saint-Etienne
Laval (5-3-2): Mamadou Samassa (30), Thibault Vargas (7), Matteo Commaret (12), Moise Wilfrid Maousse Adilehou (5), Theo Pellenard (2), William Kokolo (17), Malik Sellouki (19), Titouan Thomas (8), Sam Sanna (6), Malik Tchokounte (18), Noa Mupemba (22)
Saint-Etienne (4-3-3): Gautier Larsonneur (30), Dennis Appiah (8), Chico Lamba (15), Mickael Nade (3), Ebenezer Annan (19), Aimen Moueffek (29), Luan Gadegbeku (35), Florian Tardieu (10), Irvin Cardona (7), Ben Old (11), Augustine Boakye (20)


| Thay người | |||
| 63’ | Noa Mupemba Mamadou Camara | 62’ | Irvin Cardona Nadir El Jamali |
| 69’ | Thibaut Vargas Julien Maggiotti | 62’ | Benjamin Old Zuriko Davitashvili |
| 83’ | Malik Tchokounte Aymeric Faurand-Tournaire | 62’ | Aimen Moueffek Igor Miladinovic |
| 83’ | Moise Adilehou Cyril Mandouki | 71’ | Augustine Boakye João Ferreira |
| 83’ | Titouan Thomas Ethan Clavreul | 85’ | Ebenezer Annan Lassana Traore |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aymeric Faurand-Tournaire | Nadir El Jamali | ||
Julien Maggiotti | Jules Mouton | ||
Mamadou Camara | Zuriko Davitashvili | ||
Cyril Mandouki | Igor Miladinovic | ||
Ethan Clavreul | João Ferreira | ||
William Bianda | Lassana Traore | ||
Maxime Hautbois | Brice Maubleu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Laval
Thành tích gần đây Saint-Etienne
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B | |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T | |
| 8 | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H | |
| 10 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B | |
| 13 | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H | |
| 14 | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T | |
| 15 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B | |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch