Thứ Bảy, 29/11/2025
Bradley Danger
26
Jovany Ikanga A Ngele (Thay: Hacene Benali)
61
Malik Tchokounte (Thay: Julien Maggiotti)
62
Damien Durand (Thay: Saif-Eddine Khaoui)
62
Ylies Aradj
66
Samuel Renel (Thay: Kevin Cabral)
75
Titouan Thomas (Thay: Sam Sanna)
79
Eros Maddy (Thay: Mamadou Camara)
79
Giovanni Haag
82
Layousse Samb (Thay: Ylies Aradj)
86
Aymeric Faurand-Tournaire (Thay: Malik Sellouki)
87
Matthieu Huard (Thay: Dembo Sylla)
89
Damien Durand (Kiến tạo: Ryad Hachem)
90+5'
Dylan Durivaux
90+5'

Thống kê trận đấu Laval vs Red Star

số liệu thống kê
Laval
Laval
Red Star
Red Star
47 Kiểm soát bóng 53
22 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Laval vs Red Star

Tất cả (20)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Dylan Durivaux.

Thẻ vàng cho Dylan Durivaux.

90+5'

Ryad Hachem đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Damien Durand đã ghi bàn!

V À A A O O O - Damien Durand đã ghi bàn!

89'

Dembo Sylla rời sân và được thay thế bởi Matthieu Huard.

87'

Malik Sellouki rời sân và được thay thế bởi Aymeric Faurand-Tournaire.

86'

Ylies Aradj rời sân và được thay thế bởi Layousse Samb.

82' Giovanni Haag nhận thẻ vàng.

Giovanni Haag nhận thẻ vàng.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Mamadou Camara rời sân và được thay thế bởi Eros Maddy.

79'

Sam Sanna rời sân và được thay thế bởi Titouan Thomas.

75'

Kevin Cabral rời sân và được thay thế bởi Samuel Renel.

66' Thẻ vàng cho Ylies Aradj.

Thẻ vàng cho Ylies Aradj.

62'

Saif-Eddine Khaoui rời sân và được thay thế bởi Damien Durand.

62'

Julien Maggiotti rời sân và được thay thế bởi Malik Tchokounte.

61'

Hacene Benali rời sân và được thay thế bởi Jovany Ikanga A Ngele.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26' Thẻ vàng cho Bradley Danger.

Thẻ vàng cho Bradley Danger.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Laval vs Red Star

Laval (4-2-3-1): Mamadou Samassa (30), Thibault Vargas (7), Yohan Tavares (23), William Bianda (3), Ylies Aradj (21), Cyril Mandouki (14), Peter Ouaneh (4), Malik Sellouki (10), Julien Maggiotti (28), Sam Sanna (6), Mamadou Camara (9)

Red Star (3-1-4-2): Gaetan Poussin (16), Bradley Danger (27), Pierre Lemonnier (24), Dylan Durivaux (20), Giovanni Haag (81), Dembo Sylla (22), Saif-Eddine Khaoui (10), Ryad Hachem (98), Kemo Cisse (11), Kévin Cabral (91), Hacene Benali (29)

Laval
Laval
4-2-3-1
30
Mamadou Samassa
7
Thibault Vargas
23
Yohan Tavares
3
William Bianda
21
Ylies Aradj
14
Cyril Mandouki
4
Peter Ouaneh
10
Malik Sellouki
28
Julien Maggiotti
6
Sam Sanna
9
Mamadou Camara
29
Hacene Benali
91
Kévin Cabral
11
Kemo Cisse
98
Ryad Hachem
10
Saif-Eddine Khaoui
22
Dembo Sylla
81
Giovanni Haag
20
Dylan Durivaux
24
Pierre Lemonnier
27
Bradley Danger
16
Gaetan Poussin
Red Star
Red Star
3-1-4-2
Thay người
62’
Julien Maggiotti
Malik Tchokounte
61’
Hacene Benali
Jovany Ikanga
79’
Sam Sanna
Titouan Thomas
62’
Saif-Eddine Khaoui
Damien Durand
79’
Mamadou Camara
Eros Maddy
75’
Kevin Cabral
Samuel Renel
86’
Ylies Aradj
Layousse Samb
89’
Dembo Sylla
Matthieu Huard
87’
Malik Sellouki
Aymeric Faurand-Tournaire
Cầu thủ dự bị
Malik Tchokounte
Abdelsamad Hachem
Titouan Thomas
Samuel Renel
Aymeric Faurand-Tournaire
Quentin Beunardeau
Eros Maddy
Joachim Kayi Sanda
Maxime Hautbois
Jovany Ikanga
Ethan Clavreul
Matthieu Huard
Layousse Samb
Damien Durand

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
21/09 - 2024
H1: 0-2
11/01 - 2025
H1: 1-1
18/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Laval

Ligue 2
26/11 - 2025
H1: 0-1
22/11 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
16/11 - 2025
Ligue 2
08/11 - 2025
H1: 0-2
01/11 - 2025
H1: 2-0
29/10 - 2025
H1: 0-1
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
H1: 0-0
27/09 - 2025
24/09 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Red Star

Ligue 2
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
16/11 - 2025
Ligue 2
08/11 - 2025
02/11 - 2025
29/10 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
H1: 0-0
30/09 - 2025
24/09 - 2025
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes159421331H T H B T
2Saint-EtienneSaint-Etienne159241129B T B T T
3Red StarRed Star15843628T B T H H
4ReimsReims15744825H T B T T
5MontpellierMontpellier15735324T H T T B
6Le MansLe Mans15663324T H T H T
7GuingampGuingamp15654-123B H T H T
8PauPau15654-223B B H H B
9DunkerqueDunkerque15564821T T T H H
10FC AnnecyFC Annecy15546119T B H B T
11Clermont Foot 63Clermont Foot 6315465-418T H B T H
12GrenobleGrenoble15456-317B H T T B
13RodezRodez15456-617B T B B H
14LavalLaval15366-415H B T B T
15AmiensAmiens15438-515T B B B B
16NancyNancy15438-715B T B B B
17BoulogneBoulogne15438-715B B H H T
18SC BastiaSC Bastia151410-147B T B B B
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow