Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Malik Tchokounte (Thay: Julien Maggiotti)
62 - Ylies Aradj
66 - Titouan Thomas (Thay: Sam Sanna)
79 - Eros Maddy (Thay: Mamadou Camara)
79 - Layousse Samb (Thay: Ylies Aradj)
86 - Aymeric Faurand-Tournaire (Thay: Malik Sellouki)
87
- Bradley Danger
26 - Jovany Ikanga A Ngele (Thay: Hacene Benali)
61 - Damien Durand (Thay: Saif-Eddine Khaoui)
62 - Samuel Renel (Thay: Kevin Cabral)
75 - Giovanni Haag
82 - Matthieu Huard (Thay: Dembo Sylla)
89 - Damien Durand (Kiến tạo: Ryad Hachem)
90+5' - Dylan Durivaux
90+5'
Thống kê trận đấu Laval vs Red Star
Diễn biến Laval vs Red Star
Tất cả (20)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Dylan Durivaux.
Ryad Hachem đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Damien Durand đã ghi bàn!
Dembo Sylla rời sân và được thay thế bởi Matthieu Huard.
Malik Sellouki rời sân và được thay thế bởi Aymeric Faurand-Tournaire.
Ylies Aradj rời sân và được thay thế bởi Layousse Samb.
Giovanni Haag nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Mamadou Camara rời sân và được thay thế bởi Eros Maddy.
Sam Sanna rời sân và được thay thế bởi Titouan Thomas.
Kevin Cabral rời sân và được thay thế bởi Samuel Renel.
Thẻ vàng cho Ylies Aradj.
Saif-Eddine Khaoui rời sân và được thay thế bởi Damien Durand.
Julien Maggiotti rời sân và được thay thế bởi Malik Tchokounte.
Hacene Benali rời sân và được thay thế bởi Jovany Ikanga A Ngele.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Bradley Danger.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Laval vs Red Star
Laval (4-2-3-1): Mamadou Samassa (30), Thibault Vargas (7), Yohan Tavares (23), William Bianda (3), Ylies Aradj (21), Cyril Mandouki (14), Peter Ouaneh (4), Malik Sellouki (10), Julien Maggiotti (28), Sam Sanna (6), Mamadou Camara (9)
Red Star (3-1-4-2): Gaetan Poussin (16), Bradley Danger (27), Pierre Lemonnier (24), Dylan Durivaux (20), Giovanni Haag (81), Dembo Sylla (22), Saif-Eddine Khaoui (10), Ryad Hachem (98), Kemo Cisse (11), Kévin Cabral (91), Hacene Benali (29)
| Thay người | |||
| 62’ | Julien Maggiotti Malik Tchokounte | 61’ | Hacene Benali Jovany Ikanga |
| 79’ | Sam Sanna Titouan Thomas | 62’ | Saif-Eddine Khaoui Damien Durand |
| 79’ | Mamadou Camara Eros Maddy | 75’ | Kevin Cabral Samuel Renel |
| 86’ | Ylies Aradj Layousse Samb | 89’ | Dembo Sylla Matthieu Huard |
| 87’ | Malik Sellouki Aymeric Faurand-Tournaire | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Malik Tchokounte | Abdelsamad Hachem | ||
Titouan Thomas | Samuel Renel | ||
Aymeric Faurand-Tournaire | Quentin Beunardeau | ||
Eros Maddy | Joachim Kayi Sanda | ||
Maxime Hautbois | Jovany Ikanga | ||
Ethan Clavreul | Matthieu Huard | ||
Layousse Samb | Damien Durand | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Laval
Thành tích gần đây Red Star
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T |
| 2 | | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T |
| 5 | | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T |
| 8 | | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B |
| 9 | | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H |
| 10 | | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T |
| 11 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H |
| 12 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B |
| 13 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H |
| 14 | | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T |
| 15 | | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B |
| 19 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại