Thứ Tư, 14/01/2026
Christ-Owen Kouassi
8
Aliou Badji (Kiến tạo: Ryad Hachem)
28
Titouan Thomas (Thay: Malik Sellouki)
63
Mamadou Camara (Thay: Kevin Zohi)
63
Hacene Benali
65
Bradley Danger (Thay: Hacene Benali)
73
Damien Durand (Thay: Jose Dembi)
73
Jimmy Roye
82
Hiang'a Mbock (Thay: Samuel Renel)
84
Sirine Doucoure (Thay: Malik Tchokounte)
85
Joachim Eickmayer (Thay: Merwan Ifnaou)
85
Jordan Tell (Thay: Jimmy Roye)
85

Thống kê trận đấu Laval vs Red Star

số liệu thống kê
Laval
Laval
Red Star
Red Star
47 Kiểm soát bóng 53
10 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Laval vs Red Star

Tất cả (17)
90+3'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

85'

Jimmy Roye rời sân và được thay thế bởi Jordan Tell.

85'

Merwan Ifnaou rời sân và được thay thế bởi Joachim Eickmayer.

85'

Malik Tchokounte rời sân và được thay thế bởi Sirine Doucoure.

84'

Samuel Renel rời sân và được thay thế bởi Hiang'a Mbock.

82' Thẻ vàng cho Jimmy Roye.

Thẻ vàng cho Jimmy Roye.

73'

Jose Dembi rời sân và được thay thế bởi Damien Durand.

73'

Hacene Benali rời sân và được thay thế bởi Bradley Danger.

65' Thẻ vàng cho Hacene Benali.

Thẻ vàng cho Hacene Benali.

63'

Malik Sellouki rời sân và được thay thế bởi Titouan Thomas.

63'

Kevin Zohi rời sân và được thay thế bởi Mamadou Camara.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

28'

Ryad Hachem là người kiến tạo cho bàn thắng.

28' G O O O A A A L - Aliou Badji đã trúng đích!

G O O O A A A L - Aliou Badji đã trúng đích!

8' G O O O A A A L - Christ-Owen Kouassi đã ghi bàn!

G O O O A A A L - Christ-Owen Kouassi đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Laval vs Red Star

Laval (5-3-2): Mamadou Samassa (30), Thibault Vargas (7), Christ-Owen Kouassi (21), Yohan Tavares (23), William Kokolo (17), Amine Cherni (20), Malik Sellouki (19), Jimmy Roye (4), Sam Sanna (6), Kevin Zohi (10), Malik Tchokounte (18)

Red Star (3-4-1-2): Robin Risser (40), Dylan Durivaux (20), Blondon Meyapya (2), Loic Kouagba (28), Fode Doucoure (13), Ryad Hachem (98), Fred Dembi (26), Samuel Renel (97), Merwan Ifnaoui (10), Hacene Benali (29), Aliou Badji (21)

Laval
Laval
5-3-2
30
Mamadou Samassa
7
Thibault Vargas
21
Christ-Owen Kouassi
23
Yohan Tavares
17
William Kokolo
20
Amine Cherni
19
Malik Sellouki
4
Jimmy Roye
6
Sam Sanna
10
Kevin Zohi
18
Malik Tchokounte
21
Aliou Badji
29
Hacene Benali
10
Merwan Ifnaoui
97
Samuel Renel
26
Fred Dembi
98
Ryad Hachem
13
Fode Doucoure
28
Loic Kouagba
2
Blondon Meyapya
20
Dylan Durivaux
40
Robin Risser
Red Star
Red Star
3-4-1-2
Thay người
63’
Kevin Zohi
Mamadou Camara
73’
Jose Dembi
Damien Durand
63’
Malik Sellouki
Titouan Thomas
73’
Hacene Benali
Bradley Danger
85’
Malik Tchokounte
Sirine Ckene Doucoure
84’
Samuel Renel
Hianga'a Mbock
85’
Jimmy Roye
Jordan Tell
85’
Merwan Ifnaou
Joachim Eickmayer
Cầu thủ dự bị
Sirine Ckene Doucoure
Damien Durand
Mamadou Camara
Kemo Cisse
Jordan Tell
Hianga'a Mbock
Titouan Thomas
Joachim Eickmayer
Moise Wilfrid Maousse Adilehou
Bradley Danger
Edson Seidou
Josue Escartin
Maxime Hautbois
Pepe Bonet

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
21/09 - 2024
H1: 0-2
11/01 - 2025
H1: 1-1
18/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Laval

Cúp quốc gia Pháp
11/01 - 2026
H1: 0-1
Ligue 2
04/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
H1: 0-0
Ligue 2
13/12 - 2025
H1: 1-1
09/12 - 2025
H1: 3-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
Ligue 2
26/11 - 2025
H1: 0-1
22/11 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
16/11 - 2025
Ligue 2
08/11 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Red Star

Ligue 2
03/01 - 2026
H1: 1-0
13/12 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 9-8
Ligue 2
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
16/11 - 2025
Ligue 2
08/11 - 2025
02/11 - 2025
29/10 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes1811521538B T H T T
2ReimsReims189541332T T T H T
3Red StarRed Star18954832T H H H B
4Saint-EtienneSaint-Etienne189451031T T B H H
5Le MansLe Mans18873531H T T T H
6DunkerqueDunkerque188641230H H T T T
7PauPau18765-227H B T B H
8GuingampGuingamp18756-226H T B B T
9MontpellierMontpellier18747025T B B H B
10FC AnnecyFC Annecy18648222B T T B B
11Clermont Foot 63Clermont Foot 6318576-222T H H B T
12RodezRodez18576-522B H H T H
13GrenobleGrenoble18567-321T B T H B
14NancyNancy18639-621B B B T T
15AmiensAmiens185310-618B B B T B
16BoulogneBoulogne184410-1116H T H B B
17LavalLaval18369-1215B T B B B
18SC BastiaSC Bastia182511-1611B B B H T
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow