Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Thibaut Vargas
45+3' - Ylies Aradj
47 - Enzo Montet (Thay: Yohan Tavares)
52 - Malik Sellouki (Thay: Julien Maggiotti)
60 - Ethan Clavreul (Thay: Malik Tchokounte)
60 - Noa Mupemba (Thay: Thibaut Vargas)
79 - Layousse Samb (Thay: Ylies Aradj)
79 - Layousse Samb
86 - Layousse Samb
86
- Alexandre Lauray
21 - Martin Rossignol
26 - William Harhouz (Thay: Antoine Rabillard)
62 - Erwan Colas (Thay: Dame Gueye)
62 - Lucas Calodat
67 - Lucas Buades (Thay: Martin Rossignol)
76 - Milan Robin (Thay: Lucas Calodat)
77 - Isaac Cossier (Thay: Edwin Quarshie)
90 - Erwan Colas
90+8'
Thống kê trận đấu Laval vs Le Mans
Diễn biến Laval vs Le Mans
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Erwan Colas.
Edwin Quarshie rời sân và được thay thế bởi Isaac Cossier.
Thẻ vàng cho Layousse Samb.
Thẻ vàng cho Layousse Samb.
V À A A O O O - Layousse Samb đã ghi bàn!
Ylies Aradj rời sân và được thay thế bởi Layousse Samb.
Thibaut Vargas rời sân và được thay thế bởi Noa Mupemba.
Lucas Calodat rời sân và được thay thế bởi Milan Robin.
Martin Rossignol rời sân và được thay thế bởi Lucas Buades.
Thẻ vàng cho Lucas Calodat.
Thẻ vàng cho [player1].
Dame Gueye rời sân và được thay thế bởi Erwan Colas.
Antoine Rabillard rời sân và được thay thế bởi William Harhouz.
Malik Tchokounte rời sân và được thay thế bởi Ethan Clavreul.
Julien Maggiotti rời sân và được thay thế bởi Malik Sellouki.
Yohan Tavares rời sân và được thay thế bởi Enzo Montet.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Ylies Aradj.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Thibaut Vargas.
V À A A O O O - Martin Rossignol đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alexandre Lauray.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Laval vs Le Mans
Laval (3-5-2): Mamadou Samassa (30), Peter Ouaneh (4), Yohan Tavares (23), William Bianda (3), Thibault Vargas (7), Mamadou Camara (9), Cyril Mandouki (14), Sam Sanna (6), Ylies Aradj (21), Julien Maggiotti (28), Malik Tchokounte (18)
Le Mans (3-5-2): Nicolas Kocik (98), Theo Eyoum (21), Samuel Yohou (17), Anthony Ribelin (12), Harold Voyer (5), Alexandre Lauray (8), Edwin Quarshie (6), Martin Rossignol (27), Lucas Calodat (22), Dame Gueye (25), Antoine Rabillard (9)
| Thay người | |||
| 52’ | Yohan Tavares Enzo Montet | 62’ | Antoine Rabillard William Harhouz |
| 60’ | Julien Maggiotti Malik Sellouki | 62’ | Dame Gueye Erwan Colas |
| 60’ | Malik Tchokounte Ethan Clavreul | 76’ | Martin Rossignol Lucas Buades |
| 79’ | Thibaut Vargas Noa Mupemba | 77’ | Lucas Calodat Milan Robin |
| 79’ | Ylies Aradj Layousse Samb | 90’ | Edwin Quarshie Isaac Cossier |
| Cầu thủ dự bị | |||
Noa Mupemba | William Harhouz | ||
Malik Sellouki | Brice Oggad | ||
Ethan Clavreul | Erwan Colas | ||
Enzo Montet | Lucas Buades | ||
Theo Pellenard | Milan Robin | ||
Layousse Samb | Isaac Cossier | ||
Maxime Hautbois | Ewan Hatfout | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Laval
Thành tích gần đây Le Mans
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 30 | 17 | 7 | 6 | 20 | 58 | T T T H B |
| 2 | | 30 | 17 | 6 | 7 | 22 | 57 | T H T H T |
| 3 | 30 | 14 | 12 | 4 | 16 | 54 | T T T T H | |
| 4 | 30 | 14 | 9 | 7 | 9 | 51 | B T T H T | |
| 5 | | 30 | 12 | 12 | 6 | 15 | 48 | H B T H H |
| 6 | | 30 | 12 | 12 | 6 | 3 | 48 | T T H H T |
| 7 | | 30 | 12 | 8 | 10 | 8 | 44 | T T H H H |
| 8 | | 30 | 12 | 7 | 11 | 2 | 43 | B B B T H |
| 9 | | 30 | 11 | 9 | 10 | -7 | 42 | H T H B T |
| 10 | | 30 | 10 | 10 | 10 | 8 | 40 | H B B H B |
| 11 | | 30 | 10 | 10 | 10 | -3 | 40 | H T B B H |
| 12 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | T T H H H | |
| 13 | | 30 | 6 | 14 | 10 | -7 | 32 | B H B H H |
| 14 | | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B B B H H |
| 15 | 30 | 7 | 9 | 14 | -16 | 30 | B B H H H | |
| 16 | | 30 | 4 | 13 | 13 | -17 | 25 | H B T H H |
| 17 | | 30 | 6 | 6 | 18 | -18 | 24 | B B B H B |
| 18 | | 30 | 3 | 12 | 15 | -20 | 21 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại