Thứ Hai, 01/12/2025
(VAR check)
14
Karim Sow
31
Angelos Neofytou (Kiến tạo: Alpha Dionkou)
34
Thelonius Bair (Kiến tạo: Brandon Soppy)
40
Ioannis Kousoulos (Thay: Mateo Maric)
46
Nikolas Panayiotou (Thay: Saad Agouzoul)
46
Nicky Beloko (Thay: Nathan Butler-Oyedeji)
46
Alban Ajdini (Thay: Beyatt Lekoueiry)
46
Ryan Mmaee (Thay: Angelos Neofytou)
73
Willy Semedo (Thay: Anastasios Chatzigiovanis)
73
Sekou Fofana (Thay: Morgan Poaty)
74
Ewandro (Thay: Ryan Mmaee)
80
Olivier Custodio
90+3'
Stefan Simic
90+8'
(Pen) Olivier Custodio
90+9'
Amine Khammas
90+10'

Thống kê trận đấu Lausanne vs Omonia Nicosia

số liệu thống kê
Lausanne
Lausanne
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
63 Kiểm soát bóng 38
10 Phạm lỗi 12
25 Ném biên 13
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 2
9 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lausanne vs Omonia Nicosia

Tất cả (22)
90+11'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+10' Thẻ vàng cho Amine Khammas.

Thẻ vàng cho Amine Khammas.

90+9' ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Olivier Custodio thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Olivier Custodio thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

90+8' Thẻ vàng cho Stefan Simic.

Thẻ vàng cho Stefan Simic.

90+3' Thẻ vàng cho Olivier Custodio.

Thẻ vàng cho Olivier Custodio.

80'

Ryan Mmaee rời sân và được thay thế bởi Ewandro.

74'

Morgan Poaty rời sân và được thay thế bởi Sekou Fofana.

73'

Anastasios Chatzigiovanis rời sân và được thay thế bởi Willy Semedo.

73'

Angelos Neofytou rời sân và được thay thế bởi Ryan Mmaee.

46'

Beyatt Lekoueiry rời sân và được thay thế bởi Alban Ajdini.

46'

Nathan Butler-Oyedeji rời sân và được thay thế bởi Nicky Beloko.

46'

Saad Agouzoul rời sân và được thay thế bởi Nikolas Panayiotou.

46'

Mateo Maric rời sân và được thay thế bởi Ioannis Kousoulos.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

40'

Brandon Soppy đã kiến tạo cho bàn thắng này.

40' V À A A O O O - Thelonius Bair đã ghi bàn!

V À A A O O O - Thelonius Bair đã ghi bàn!

34'

Alpha Dionkou đã kiến tạo cho bàn thắng.

34' V À A A O O O - Angelos Neofytou ghi bàn!

V À A A O O O - Angelos Neofytou ghi bàn!

31' Thẻ vàng cho Karim Sow.

Thẻ vàng cho Karim Sow.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Lausanne vs Omonia Nicosia

Lausanne (4-3-1-2): Karlo Letica (25), Brandon Soppy (2), Kevin Mouanga (14), Abdou Karim Sow (71), Morgan Poaty (18), Nathan Butler-Oyedeji (11), Jamie Roche (8), Olivier Custodio (10), Beyatt Lekweiry (27), Theo Bair (9), Gaoussou Diakite (70)

Omonia Nicosia (4-2-3-1): Francis Uzoho (23), Alpha Diounkou (2), Stefan Simic (27), Saad Agouzoul (17), Amine Khammas (24), Panagiotis Andreou (74), Mateo Maric (14), Evangelos Andreou (20), Novica Erakovic (44), Anastasios Chatzigiovannis (10), Angelos Neofytou (85)

Lausanne
Lausanne
4-3-1-2
25
Karlo Letica
2
Brandon Soppy
14
Kevin Mouanga
71
Abdou Karim Sow
18
Morgan Poaty
11
Nathan Butler-Oyedeji
8
Jamie Roche
10
Olivier Custodio
27
Beyatt Lekweiry
9
Theo Bair
70
Gaoussou Diakite
85
Angelos Neofytou
10
Anastasios Chatzigiovannis
44
Novica Erakovic
20
Evangelos Andreou
14
Mateo Maric
74
Panagiotis Andreou
24
Amine Khammas
17
Saad Agouzoul
27
Stefan Simic
2
Alpha Diounkou
23
Francis Uzoho
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
4-2-3-1
Thay người
46’
Beyatt Lekoueiry
Alban Ajdini
46’
Saad Agouzoul
Nikolas Panagiotou
46’
Nathan Butler-Oyedeji
Nicky Beloko
46’
Mateo Maric
Ioannis Kousoulos
74’
Morgan Poaty
Sekou Fofana
73’
Anastasios Chatzigiovanis
Willy Semedo
73’
Ewandro
Ryan Mmaee
80’
Ryan Mmaee
Ewandro Costa
Cầu thủ dự bị
Thomas Castella
Charalambos Kyriakidis
Bryan Okoh
Fotios Kitsos
Alban Ajdini
Willy Semedo
Nicky Beloko
Ryan Mmaee
Seydou Traore
Giannis Masouras
Hamza Abdallah
Nikolas Panagiotou
Enzo Kana-Biyik
Ioannis Kousoulos
Papa Souleymane N'Diaye
Christos Konstantinidis
Lorenzo Bittarelli
Konstantinos Panagi
Rodolfo Lippo
Gavriel Psilogenis
Sekou Fofana
Ewandro Costa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây Lausanne

VĐQG Thụy Sĩ
30/11 - 2025
H1: 2-0
Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 2-2
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
02/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
19/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Cyprus
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Cyprus
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow