Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- Karim Sow
31 - Thelonius Bair (Kiến tạo: Brandon Soppy)
40 - Nicky Beloko (Thay: Nathan Butler-Oyedeji)
46 - Alban Ajdini (Thay: Beyatt Lekoueiry)
46 - Sekou Fofana (Thay: Morgan Poaty)
74 - Olivier Custodio
90+3' - (Pen) Olivier Custodio
90+9'
- (VAR check)
14 - Angelos Neofytou (Kiến tạo: Alpha Dionkou)
34 - Ioannis Kousoulos (Thay: Mateo Maric)
46 - Nikolas Panayiotou (Thay: Saad Agouzoul)
46 - Ryan Mmaee (Thay: Angelos Neofytou)
73 - Willy Semedo (Thay: Anastasios Chatzigiovanis)
73 - Ewandro (Thay: Ryan Mmaee)
80 - Stefan Simic
90+8' - Amine Khammas
90+10'
Thống kê trận đấu Lausanne vs Omonia Nicosia
Diễn biến Lausanne vs Omonia Nicosia
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Amine Khammas.
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Olivier Custodio thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!
Thẻ vàng cho Stefan Simic.
Thẻ vàng cho Olivier Custodio.
Ryan Mmaee rời sân và được thay thế bởi Ewandro.
Morgan Poaty rời sân và được thay thế bởi Sekou Fofana.
Anastasios Chatzigiovanis rời sân và được thay thế bởi Willy Semedo.
Angelos Neofytou rời sân và được thay thế bởi Ryan Mmaee.
Beyatt Lekoueiry rời sân và được thay thế bởi Alban Ajdini.
Nathan Butler-Oyedeji rời sân và được thay thế bởi Nicky Beloko.
Saad Agouzoul rời sân và được thay thế bởi Nikolas Panayiotou.
Mateo Maric rời sân và được thay thế bởi Ioannis Kousoulos.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Brandon Soppy đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Thelonius Bair đã ghi bàn!
Alpha Dionkou đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Angelos Neofytou ghi bàn!
Thẻ vàng cho Karim Sow.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng quý vị đến với sân Stade de la Tuiliere, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Lausanne vs Omonia Nicosia
Lausanne (4-3-1-2): Karlo Letica (25), Brandon Soppy (2), Kevin Mouanga (14), Abdou Karim Sow (71), Morgan Poaty (18), Nathan Butler-Oyedeji (11), Jamie Roche (8), Olivier Custodio (10), Beyatt Lekweiry (27), Theo Bair (9), Gaoussou Diakite (70)
Omonia Nicosia (4-2-3-1): Francis Uzoho (23), Alpha Diounkou (2), Stefan Simic (27), Saad Agouzoul (17), Amine Khammas (24), Panagiotis Andreou (74), Mateo Maric (14), Evangelos Andreou (20), Novica Erakovic (44), Anastasios Chatzigiovannis (10), Angelos Neofytou (85)
| Thay người | |||
| 46’ | Beyatt Lekoueiry Alban Ajdini | 46’ | Saad Agouzoul Nikolas Panagiotou |
| 46’ | Nathan Butler-Oyedeji Nicky Beloko | 46’ | Mateo Maric Ioannis Kousoulos |
| 74’ | Morgan Poaty Sekou Fofana | 73’ | Anastasios Chatzigiovanis Willy Semedo |
| 73’ | Ewandro Ryan Mmaee | ||
| 80’ | Ryan Mmaee Ewandro Costa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Thomas Castella | Charalambos Kyriakidis | ||
Bryan Okoh | Fotios Kitsos | ||
Alban Ajdini | Willy Semedo | ||
Nicky Beloko | Ryan Mmaee | ||
Seydou Traore | Giannis Masouras | ||
Hamza Abdallah | Nikolas Panagiotou | ||
Enzo Kana-Biyik | Ioannis Kousoulos | ||
Papa Souleymane N'Diaye | Christos Konstantinidis | ||
Lorenzo Bittarelli | Konstantinos Panagi | ||
Rodolfo Lippo | Gavriel Psilogenis | ||
Sekou Fofana | Ewandro Costa | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lausanne
Thành tích gần đây Omonia Nicosia
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | |
| 2 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 4 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
| 5 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | |
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | ||
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 12 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | |
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 15 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 17 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | |
| 18 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | |
| 19 | | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | |
| 20 | | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | |
| 21 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | |
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 24 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | ||
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | ||
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | ||
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | ||
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 31 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | ||
| 32 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | ||
| 33 | 4 | 0 | 2 | 2 | -7 | 2 | ||
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | ||
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | ||
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại