Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Lausanne vs FK Vardar Skopje hôm nay 01-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 01/8

Kết thúc

Lausanne

Lausanne

5 : 0

FK Vardar Skopje

FK Vardar Skopje

Hiệp một: 3-0
T6, 01:15 01/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Stade de la Tuiliere
 
Kevin Mouanga
9
Goce Sedloski
12
Noe Dussenne
16
Mamadou Kaly Sene
33
Mamadou Kaly Sene
45+3'
Diego Castaneda (Thay: Dimitar Todorovski)
46
Alban Ajdini (Kiến tạo: Beyatt Lekweiry)
55
Seydou Traore (Thay: Kaly Sene)
59
Brandon Soppy (Thay: Kevin Mouanga)
59
Dimitar Danev (Thay: Goran Zakaric)
60
Ediz Spahiu (Thay: Georgije Jankulov)
60
Diogo Carraco (Thay: Gaoussou Diakite)
71
Souleymane N'Diaye (Thay: Beyatt Lekoueiry)
71
Ibrahim Olaosebikan (Thay: Mihail Manevski)
72
Nathan Butler-Oyedeji (Thay: Alban Ajdini)
82
Filip Duranski (Thay: Nemanja Bosancic)
83
Seydou Traore (Kiến tạo: Bryan Okoh)
84

Thống kê trận đấu Lausanne vs FK Vardar Skopje

số liệu thống kê
Lausanne
Lausanne
FK Vardar Skopje
FK Vardar Skopje
57 Kiểm soát bóng 43
12 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lausanne vs FK Vardar Skopje

Tất cả (30)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Bryan Okoh đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O O - Seydou Traore ghi bàn!

V À A A O O O O - Seydou Traore ghi bàn!

83'

Nemanja Bosancic rời sân và được thay thế bởi Filip Duranski.

82'

Alban Ajdini rời sân và được thay thế bởi Nathan Butler-Oyedeji.

72'

Mihail Manevski rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Olaosebikan.

71'

Beyatt Lekoueiry rời sân và được thay thế bởi Souleymane N'Diaye.

71'

Gaoussou Diakite rời sân và được thay thế bởi Diogo Carraco.

60'

Georgije Jankulov rời sân và được thay thế bởi Ediz Spahiu.

60'

Goran Zakaric rời sân và được thay thế bởi Dimitar Danev.

59'

Kevin Mouanga rời sân và được thay thế bởi Brandon Soppy.

59'

Kaly Sene rời sân và được thay thế bởi Seydou Traore.

55' V À A A O O O - Alban Ajdini đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alban Ajdini đã ghi bàn!

55' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

46'

Dimitar Todorovski rời sân và được thay thế bởi Diego Castaneda.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Noe Dussenne đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - Kaly Sene đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kaly Sene đã ghi bàn!

45+2'

Noe Dussenne đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+2' V À A A O O O - Kaly Sene ghi bàn!

V À A A O O O - Kaly Sene ghi bàn!

Đội hình xuất phát Lausanne vs FK Vardar Skopje

Lausanne (4-3-1-2): Karlo Letica (25), Kevin Mouanga (14), Noe Dussenne (6), Bryan Okoh (5), Morgan Poaty (18), Olivier Custodio (10), Jamie Roche (8), Gaoussou Diakite (70), Beyatt Lekweiry (27), Alban Ajdini (7), Mamadou Kaly Sene (9)

FK Vardar Skopje (4-4-2): Davor Taleski (95), Georgije Jankulov (21), Mislav Matic (4), Senghor Faustin (75), Mihail Manevski (3), Goran Zakaric (10), Nemanja Bosancic (88), Danel Jordan Dongmo (7), Dimitar Todorovski (22), Azer Omeragikj (9), Rogers Mato (47)

Lausanne
Lausanne
4-3-1-2
25
Karlo Letica
14
Kevin Mouanga
6
Noe Dussenne
5
Bryan Okoh
18
Morgan Poaty
10
Olivier Custodio
8
Jamie Roche
70
Gaoussou Diakite
27
Beyatt Lekweiry
7
Alban Ajdini
9
Mamadou Kaly Sene
47
Rogers Mato
9
Azer Omeragikj
22
Dimitar Todorovski
7
Danel Jordan Dongmo
88
Nemanja Bosancic
10
Goran Zakaric
3
Mihail Manevski
75
Senghor Faustin
4
Mislav Matic
21
Georgije Jankulov
95
Davor Taleski
FK Vardar Skopje
FK Vardar Skopje
4-4-2
Thay người
59’
Kevin Mouanga
Brandon Soppy
46’
Dimitar Todorovski
Diego Castaneda
59’
Kaly Sene
Seydou Traore
60’
Goran Zakaric
Dimitar Danev
71’
Gaoussou Diakite
Diogo Carraco
60’
Georgije Jankulov
Ediz Spahiu
71’
Beyatt Lekoueiry
Papa Souleymane N'Diaye
72’
Mihail Manevski
Ibrahim Olaosebikan
82’
Alban Ajdini
Nathan Butler-Oyedeji
83’
Nemanja Bosancic
Filip Duranski
Cầu thủ dự bị
Thomas Castella
Metodija Velkovski
Brandon Soppy
Dimitar Danev
Nathan Butler-Oyedeji
Gorjan Cvetkov
Seydou Traore
Ediz Spahiu
Ethan Bruchez
Nenad Miskovski
Diogo Carraco
Mihail Talevski
Papa Souleymane N'Diaye
Kristijan Nikolovski
Karim Sow
Filip Duranski
Lorenzo Bittarelli
Mite Cikarski
Manuel Cuestas
Ibrahim Olaosebikan
Diego Castaneda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
25/07 - 2025
01/08 - 2025

Thành tích gần đây Lausanne

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 2-2
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
02/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
19/10 - 2025
H1: 0-0
05/10 - 2025

Thành tích gần đây FK Vardar Skopje

VĐQG Bắc Macedonia
05/11 - 2025
31/10 - 2025
27/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
22/09 - 2025
18/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow