Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(VAR check) 6 | |
Melayro Bogarde 30 | |
Erkin Yalcin 60 | |
Christoph Lang (Thay: Krystof Danek) 64 | |
Florian Flecker (Thay: Kasper Joergensen) 72 | |
Anteo Fetahu (Thay: Marlon Mustapha) 72 | |
Sasa Kalajdzic (Thay: Samuel Adeniran) 72 | |
Alexander Gorgon (Thay: Patrick Greil) 83 | |
Srdjan Hrstic (Thay: Ousmane Diawara) 83 | |
Maximilian Entrup (Thay: Moses Usor) 86 | |
Lukas Gugganig (Thay: Yann Massombo) 89 |
Thống kê trận đấu LASK vs SCR Altach


Diễn biến LASK vs SCR Altach
Yann Massombo rời sân và được thay thế bởi Lukas Gugganig.
Moses Usor rời sân và được thay thế bởi Maximilian Entrup.
Ousmane Diawara rời sân và được thay thế bởi Srdjan Hrstic.
Patrick Greil rời sân và được thay thế bởi Alexander Gorgon.
Samuel Adeniran rời sân và được thay thế bởi Sasa Kalajdzic.
Marlon Mustapha rời sân và được thay thế bởi Anteo Fetahu.
Kasper Joergensen rời sân và được thay thế bởi Florian Flecker.
Krystof Danek rời sân và được thay thế bởi Christoph Lang.
Thẻ vàng cho Erkin Yalcin.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Melayro Bogarde đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát LASK vs SCR Altach
LASK (3-4-3): Lukas Jungwirth (1), Modou Keba Cisse (48), Alemao (43), Andres Andrade (16), Kasper Jørgensen (20), Melayro Bogarde (6), Sascha Horvath (30), George Bello (2), Moses Usor (8), Krystof Danek (9), Samuel Adeniran (7)
SCR Altach (3-4-2-1): Dejan Stojanovic (1), Filip Milojevic (27), Benedikt Zech (23), Paul Koller (15), Mohamed Ouedraogo (29), Mike Bahre (8), Yann Massombo (28), Erkin Yalcin (26), Patrick Greil (18), Ousmane Diawara (10), Marlon Mustapha (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Krystof Danek Christoph Lang | 72’ | Marlon Mustapha Anteo Fetahu |
| 72’ | Samuel Adeniran Saša Kalajdžić | 83’ | Ousmane Diawara Srdjan Hrstic |
| 72’ | Kasper Joergensen Florian Flecker | 83’ | Patrick Greil Alexander Gorgon |
| 86’ | Moses Usor Maximilian Entrup | 89’ | Yann Massombo Lukas Gugganig |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tobias Schützenauer | Tino Casali | ||
Saša Kalajdžić | Lukas Gugganig | ||
Maximilian Entrup | Srdjan Hrstic | ||
Adetunji Rasaq Adeshina | Leonardo Lukacevic | ||
Valon Berisha | Moritz Oswald | ||
Christoph Lang | Lukas Jäger | ||
Florian Flecker | Alexander Gorgon | ||
Emmanuel Michael | Blendi Idrizi | ||
Cheikne Kebe | Anteo Fetahu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây LASK
Thành tích gần đây SCR Altach
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 7 | 4 | 3 | 12 | 25 | H T T H B | |
| 2 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | B T T H B | |
| 3 | 14 | 6 | 4 | 4 | 4 | 22 | H H T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 1 | 6 | -1 | 22 | T T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 6 | 22 | T B B H B | |
| 6 | 14 | 7 | 1 | 6 | -2 | 22 | T B B T T | |
| 7 | 14 | 6 | 3 | 5 | 5 | 21 | B T H B B | |
| 8 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B B T | |
| 9 | 14 | 5 | 2 | 7 | -5 | 17 | T B B T B | |
| 10 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | B T H H T | |
| 11 | 14 | 2 | 6 | 6 | -12 | 12 | H B T B T | |
| 12 | 14 | 3 | 1 | 10 | -10 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch