Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Tobias Koch 45+2' | |
Dominik Frieser 54 | |
Maximilian Entrup (Thay: Samuel Adeniran) 61 | |
Ramiz Harakate (Thay: Christian Lichtenberger) 61 | |
Christoph Lang (Thay: Krystof Danek) 61 | |
Alexander Hofleitner (Thay: Tio Cipot) 61 | |
Sadik Fofana (Thay: Murat Satin) 69 | |
Sascha Horvath (Kiến tạo: Moses Usor) 71 | |
Valon Berisha (Thay: Moses Usor) 77 | |
Daniel Maderner (Thay: Tobias Koch) 81 | |
Arbnor Prenqi (Thay: Zeteny Jano) 81 |
Thống kê trận đấu LASK vs Grazer AK


Diễn biến LASK vs Grazer AK
Zeteny Jano rời sân và được thay thế bởi Arbnor Prenqi.
Tobias Koch rời sân và được thay thế bởi Daniel Maderner.
Moses Usor rời sân và được thay thế bởi Valon Berisha.
Moses Usor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sascha Horvath đã ghi bàn!
Murat Satin rời sân và được thay thế bởi Sadik Fofana.
Tio Cipot rời sân và được thay thế bởi Alexander Hofleitner.
Krystof Danek rời sân và được thay thế bởi Christoph Lang.
Christian Lichtenberger rời sân và được thay thế bởi Ramiz Harakate.
Samuel Adeniran rời sân và được thay thế bởi Maximilian Entrup.
Thẻ vàng cho Dominik Frieser.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Tobias Koch.
Sebastian Gishamer ra hiệu cho GAK được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
GAK được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
LASK thực hiện quả ném biên ở phần sân của GAK.
Sebastian Gishamer trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
GAK được hưởng quả ném biên ở phần sân của LASK.
Bóng an toàn khi LASK được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Đội hình xuất phát LASK vs Grazer AK
LASK (3-4-1-2): Lukas Jungwirth (1), Modou Keba Cisse (48), Alemao (43), Andres Andrade (16), Kasper Jørgensen (20), Melayro Bogarde (6), Sascha Horvath (30), George Bello (2), Krystof Danek (9), Moses Usor (8), Samuel Adeniran (7)
Grazer AK (3-1-4-2): Jakob Meierhofer (1), Beres Owusu (82), Donovan Pines (2), Martin Kreuzriegler (4), Tobias Koch (8), Dominik Frieser (28), Murat Satin (7), Zeteny Jano (18), Jacob Italiano (14), Christian Lichtenberger (10), Tio Cipot (11)


| Thay người | |||
| 61’ | Krystof Danek Christoph Lang | 61’ | Christian Lichtenberger Ramiz Harakate |
| 61’ | Samuel Adeniran Maximilian Entrup | 61’ | Tio Cipot Alexander Hofleitner |
| 77’ | Moses Usor Valon Berisha | 69’ | Murat Satin Sadik Fofana |
| 81’ | Tobias Koch Daniel Maderner | ||
| 81’ | Zeteny Jano Arbnor Prenqi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tobias Schützenauer | Fabian Ehmann | ||
Emmanuel Michael | Lukas Graf | ||
Cheikne Kebe | Ramiz Harakate | ||
Valon Berisha | Thorsten Schriebl | ||
Adetunji Rasaq Adeshina | Sadik Fofana | ||
Florian Flecker | Thomas Schiestl | ||
Christoph Lang | Alexander Hofleitner | ||
Saša Kalajdžić | Daniel Maderner | ||
Maximilian Entrup | Arbnor Prenqi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây LASK
Thành tích gần đây Grazer AK
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 7 | 4 | 3 | 12 | 25 | H T T H B | |
| 2 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | B T T H B | |
| 3 | 15 | 7 | 2 | 6 | -2 | 23 | B B T T H | |
| 4 | 13 | 7 | 1 | 5 | 6 | 22 | T B B H B | |
| 5 | 14 | 7 | 1 | 6 | -1 | 22 | T T T T T | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 4 | 22 | H H T T T | |
| 7 | 15 | 6 | 3 | 6 | 4 | 21 | T H B B B | |
| 8 | 15 | 6 | 2 | 7 | -4 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 14 | 4 | 6 | 4 | 0 | 18 | T H H T H | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B B T | |
| 11 | 15 | 3 | 6 | 6 | -10 | 15 | B T B T T | |
| 12 | 15 | 3 | 1 | 11 | -12 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch