Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Dani Queipo (Kiến tạo: Jonathan Varane) 18 | |
Fabio Gonzalez 22 | |
Sergi Cardona 45+3' | |
Enzo Loiodice (Thay: Alex Suarez) 46 | |
Marvin Park (Thay: Sergi Cardona) 46 | |
Pol Valentín (Thay: Daniel Queipo) 46 | |
Marc Cardona (Thay: Loren Moron) 46 | |
Marc Cardona 46 | |
Pol Valentin 46 | |
Pol Valentin (Thay: Dani Queipo) 46 | |
Enzo Loiodice 46 | |
Enzo Loiodice (Thay: Alejandro Suarez) 46 | |
Alberto Moleiro 50 | |
Marvin Park 50 | |
Sandro Ramirez 56 | |
Carlos Roberto Izquierdoz 59 | |
Jose Marsa 59 | |
(Pen) Jonathan Viera 61 | |
Sandro Ramirez (Thay: Pejino) 62 | |
Jose Angel (Thay: Aitor Garcia) 62 | |
Sandro Ramirez 62 | |
Pablo Insua 71 | |
Alvaro Jimenez 81 | |
Alvaro Jimenez (Thay: Fabio Gonzalez) 81 | |
Juan Aspra (Thay: Pedro Diaz) 83 | |
Bruno Gonzalez (Thay: Jonathan Varane) 90 | |
Cristo Gonzalez 90 | |
Cristo Gonzalez (Thay: Juan Otero) 90 |
Thống kê trận đấu Las Palmas vs Sporting Gijon


Diễn biến Las Palmas vs Sporting Gijon
Juan Otero rời sân nhường chỗ cho Cristo Gonzalez
Jonathan Varane rời sân nhường chỗ cho Bruno Gonzalez.
Pedro Diaz rời sân nhường chỗ cho Juan Aspra.
Fabio Gonzalez rời sân nhường chỗ cho Alvaro Jimenez.
Fabio Gonzalez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Pablo Insua.
Thẻ vàng cho Pablo Insua.
Thẻ vàng cho [player1].
Aitor Garcia rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jose Angel.
Pejino rời sân, nhường chỗ cho Sandro Ramirez.
Aitor Garcia rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Jonathan Viera của Las Palmas thực hiện thành công quả phạt đền!
G O O O A A A L - Las Palmas ghi bàn từ chấm phạt đền.
G O O O A A A L - Sporting Gijon ghi bàn từ chấm phạt đền.
NGÀI ĐANG TẮT! - Jose Marsa nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!
Thẻ vàng cho Carlos Roberto Izquierdoz.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Sandro Ramirez.
Thẻ vàng cho [player1].
Sergi Cardona rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Đội hình xuất phát Las Palmas vs Sporting Gijon
Las Palmas (4-3-2-1): Alvaro Valles (13), Alex Suarez (4), Eric Curbelo (6), Sidnei (18), Sergi Cardona (3), Pejino (24), Fabio Gonzalez (8), Alberto Moleiro (10), Wilfrid Kaptoum (25), Jonathan Viera (21), Loren Moron (11)
Sporting Gijon (4-2-3-1): Pichu (1), Guille Rosas (2), Carlos Roberto Izquierdoz (24), Pablo Insua (4), Diego Sanchez (32), Jonathan Varane (37), Jose Martinez (6), Daniel Queipo (16), Pedro Díaz (8), Aitor (7), Juan Otero (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Sergi Cardona Marvin Park | 46’ | Dani Queipo Pol Valentín |
| 46’ | Alejandro Suarez Enzo Loiodice | 62’ | Aitor Garcia Cote |
| 46’ | Loren Moron Marc Cardona | 83’ | Pedro Diaz Juan Aspra |
| 62’ | Pejino Sandro Ramirez | 90’ | Juan Otero Cristo Gonzalez |
| 81’ | Fabio Gonzalez Alvaro Jimenez | 90’ | Jonathan Varane Bruno Gonzalez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Javi Cendon | Alejandro Lozano | ||
Alex Dominguez | Cote | ||
Kirian Rodriguez | Jordan Carrillo | ||
Alvaro Jimenez | Ignacio Jeraldino | ||
Alvaro Lemos | Cristo Gonzalez | ||
Sandro Ramirez | Jordi Pola | ||
Marvin Park | Juan Aspra | ||
Omenuke Mfulu | Pol Valentín | ||
Enzo Loiodice | Bruno Gonzalez | ||
Oscar Clemente | Florentin Bloch | ||
Enrique Clemente | Guillermo Rafael De Amores Ravelo | ||
Marc Cardona | Uros Milovanovic | ||
Nhận định Las Palmas vs Sporting Gijon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Las Palmas
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 9 | 5 | 2 | 17 | 32 | ||
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 10 | 29 | ||
| 3 | 16 | 8 | 5 | 3 | 10 | 29 | ||
| 4 | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | ||
| 5 | 16 | 7 | 4 | 5 | 6 | 25 | ||
| 6 | 16 | 7 | 3 | 6 | -3 | 24 | ||
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 2 | 21 | ||
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 0 | 21 | ||
| 10 | 15 | 5 | 6 | 4 | -2 | 21 | ||
| 11 | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | ||
| 12 | 16 | 6 | 2 | 8 | -3 | 20 | ||
| 13 | 16 | 5 | 4 | 7 | -1 | 19 | ||
| 14 | 16 | 4 | 7 | 5 | -1 | 19 | ||
| 15 | 16 | 4 | 7 | 5 | -2 | 19 | ||
| 16 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | ||
| 17 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | ||
| 18 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 19 | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | ||
| 20 | 15 | 4 | 5 | 6 | -1 | 17 | ||
| 21 | 16 | 3 | 4 | 9 | -14 | 13 | ||
| 22 | 15 | 3 | 3 | 9 | -10 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
