Thứ Năm, 12/03/2026
Gustavo Puerta
5
Asier Villalibre (Kiến tạo: Andres Martin)
13
Mika Marmol (Kiến tạo: Manuel Fuster)
37
Mika Marmol (Kiến tạo: Enrique Clemente)
40
Ale Garcia (Kiến tạo: Pejino)
45+9'
Javier Castro (Thay: Facundo Gonzalez)
46
Enzo Loiodice
56
Juan Carlos Arana (Thay: Asier Villalibre)
57
Sergio Martinez (Thay: Peio Canales)
57
Suleiman Camara (Thay: Maguette Gueye)
57
Pejino
66
Yeray Cabanzon (Thay: Andres Martin)
67
Ivan Gil (Thay: Manuel Fuster)
69
Marvin Park (Thay: Pejino)
69
Kirian Rodriguez (Thay: Milos Lukovic)
78
Cristian Gutierrez (Thay: Viti)
80
Enzo Loiodice
82
Enzo Loiodice
82
Marco Sangalli (Thay: Gustavo Puerta)
84
Jese (Thay: Ale Garcia)
84
Edward Cedeno (Thay: Lorenzo Amatucci)
86
Cedeno, Edward
90+1'
Edward Cedeno
90+1'
Ivan Gil
90+4'

Thống kê trận đấu Las Palmas vs Racing Santander

số liệu thống kê
Las Palmas
Las Palmas
Racing Santander
Racing Santander
50 Kiểm soát bóng 50
7 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 5
2 Việt vị 3
18 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
12 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Las Palmas vs Racing Santander

Tất cả (35)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Ivan Gil.

Thẻ vàng cho Ivan Gil.

90+1' Thẻ vàng cho Edward Cedeno.

Thẻ vàng cho Edward Cedeno.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86'

Lorenzo Amatucci rời sân và được thay thế bởi Edward Cedeno.

84'

Ale Garcia rời sân và được thay thế bởi Jese.

84'

Gustavo Puerta rời sân và được thay thế bởi Marco Sangalli.

82' THẺ ĐỎ! - Enzo Loiodice nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Enzo Loiodice nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

82' ANH ẤY RA SÂN! - Enzo Loiodice nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Enzo Loiodice nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

80'

Viti rời sân và được thay thế bởi Cristian Gutierrez.

78'

Milos Lukovic rời sân và được thay thế bởi Kirian Rodriguez.

69'

Pejino rời sân và được thay thế bởi Marvin Park.

69'

Manuel Fuster rời sân và được thay thế bởi Ivan Gil.

67'

Andres Martin rời sân và được thay thế bởi Yeray Cabanzon.

66' Thẻ vàng cho Pejino.

Thẻ vàng cho Pejino.

57'

Maguette Gueye rời sân và được thay thế bởi Suleiman Camara.

57'

Peio Canales rời sân và được thay thế bởi Sergio Martinez.

57'

Asier Villalibre rời sân và được thay thế bởi Juan Carlos Arana.

56' Thẻ vàng cho Enzo Loiodice.

Thẻ vàng cho Enzo Loiodice.

46'

Facundo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Javier Castro.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Las Palmas vs Racing Santander

Las Palmas (4-2-3-1): Dinko Horkas (1), Viti (17), Sergio Barcia (6), Mika Mármol (3), Enrique Clemente (5), Enzo Loiodice (12), Lorenzo Amatucci (16), Ale Garcia (22), Manuel Fuster (14), Pejiño (24), Milos Lukovic (25)

Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (1), Clement Michelin (17), Pablo Ramon Parra (21), Facundo Gonzalez (16), Mario Garcia Alvear (3), Maguette Gueye (14), Gustavo Puerta (19), Andres Martin (11), Jeremy Arevalo (29), Peio Urtasan (18), Asier Villalibre (12)

Las Palmas
Las Palmas
4-2-3-1
1
Dinko Horkas
17
Viti
6
Sergio Barcia
3
Mika Mármol
5
Enrique Clemente
12
Enzo Loiodice
16
Lorenzo Amatucci
22
Ale Garcia
14
Manuel Fuster
24
Pejiño
25
Milos Lukovic
12
Asier Villalibre
18
Peio Urtasan
29
Jeremy Arevalo
11
Andres Martin
19
Gustavo Puerta
14
Maguette Gueye
3
Mario Garcia Alvear
16
Facundo Gonzalez
21
Pablo Ramon Parra
17
Clement Michelin
1
Jokin Ezkieta
Racing Santander
Racing Santander
4-2-3-1
Thay người
69’
Pejino
Marvin Park
46’
Facundo Gonzalez
Javier Castro
69’
Manuel Fuster
Ivan Gil
57’
Asier Villalibre
Juan Carlos Arana
78’
Milos Lukovic
Kirian Rodríguez
57’
Maguette Gueye
Suleiman Camara
80’
Viti
Cristian Gutierrez
57’
Peio Canales
Sergio Martinez
84’
Ale Garcia
Jese
67’
Andres Martin
Yeray Cabanzon
86’
Lorenzo Amatucci
Edward Cedeno
84’
Gustavo Puerta
Marco Sangalli
Cầu thủ dự bị
Jose Antonio Caro
Plamen Plamenov Andreev
Adri Suarez
Manu
Marvin Park
Javier Castro
Alex Suárez
Inigo Sainz Maza Serna
Jaime Mata
Yeray Cabanzon
Ivan Gil
Aritz Aldasoro
Jese
Juan Carlos Arana
Juanma Herzog
Marco Sangalli
Edward Cedeno
Suleiman Camara
Kirian Rodríguez
Sergio Martinez
Cristian Gutierrez
Iñaki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
18/09 - 2022
09/01 - 2023
09/11 - 2025
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Las Palmas

Hạng 2 Tây Ban Nha
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
11/01 - 2026
05/01 - 2026

Thành tích gần đây Racing Santander

Hạng 2 Tây Ban Nha
09/03 - 2026
01/03 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
02/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
11/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2917572156
2AlmeriaAlmeria2915771652
3CastellonCastellon2914781549
4DeportivoDeportivo2914781149
5Las PalmasLas Palmas29121251648
6MalagaMalaga2914691048
7Burgos CFBurgos CF291379646
8AD Ceuta FCAD Ceuta FC2913511-744
9Sporting GijonSporting Gijon2912611142
10EibarEibar2911810241
11CordobaCordoba2911810041
12FC AndorraFC Andorra2910811-438
13Real Sociedad BReal Sociedad B2910712137
14AlbaceteAlbacete299911-636
15GranadaGranada2981110135
16CadizCadiz299812-735
17LeganesLeganes2981011034
18ValladolidValladolid298912-933
19HuescaHuesca298714-1131
20LeonesaLeonesa297616-2027
21Real ZaragozaReal Zaragoza296914-1727
22MirandesMirandes296617-1924
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow